Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và doanh nghiệp nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và doan...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 265a/1999/QĐ-NHNN10 ngày 30/7/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chức năng của tổ chức pháp chế 1. Tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chức năng giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chức năng của tổ chức pháp chế
  • 1. Tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chức năng giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ qu...
  • tổ chức thực hiện công tác xây dựng pháp luật, thẩm định, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, phổ biến, giáo dục pháp luật, kiểm tra việc thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 265a/1999/QĐ-NHNN10 ngày 30/7/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế ban hành văn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trong công tác xây dựng pháp luật: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan dự kiến Chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và tổ chức thực hiện Chương trình xây dựng pháp luật; b) Chủ trì hoặc tham...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • 1. Trong công tác xây dựng pháp luật:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan dự kiến Chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và tổ chức thực hiện Chương trình xây dựng phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 180/2005/QĐ-NHNN ngày 21/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trong việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, bao gồm: a. Lập và thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; b. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; c. Kiểm tra và xử lý văn bản quy ph...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức pháp chế doanh nghiệp nhà nước Căn cứ vào nhu cầu công tác pháp chế, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước thành lập tổ chức pháp chế phù hợp, bố trí cán bộ pháp chế chuyên trách hoặc thuê cố vấn pháp lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức pháp chế doanh nghiệp nhà nước
  • Căn cứ vào nhu cầu công tác pháp chế, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước thành lập tổ chức pháp chế phù hợp, bố trí cán bộ pháp chế chuyên trách hoặc thuê cố vấn pháp lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trong việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, bao gồm:
  • a. Lập và thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có liên quan đến việc lập và thực hiện Chương trình xây dựng pháp luật, soạn thảo, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Bộ Tư pháp giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công tác pháp chế trong phạm vi cả nước. 2. Trong phạm vi trách nhiệm của mình, Bộ Tư pháp có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về công tác pháp chế; b) Ban hành văn b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  • 1. Bộ Tư pháp giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công tác pháp chế trong phạm vi cả nước.
  • 2. Trong phạm vi trách nhiệm của mình, Bộ Tư pháp có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có liên quan đến việc lập và thực hiện Chương trình xây dựng pháp luật, soạn thảo, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có quy tắc xử sự chung về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm: a) Xây dựng, củng cố tổ chức pháp chế Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; ­b) Chỉ đạo, kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm:
  • a) Xây dựng, củng cố tổ chức pháp chế Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có quy tắc xử sự chung về tiền tệ và hoạt động ngân hàng, được Nhà nước b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC PHÁP CHẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC PHÁP CHẾ
Removed / left-side focus
  • LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG LUẬT, PHÁP LỆNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NGHỊ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập dự kiến Chương trình 1. Hàng năm, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, lập danh mục luật, pháp lệnh, nghị quyết dự kiến trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành (theo mẫu số 7 kèm theo Quy chế này) và danh mục nghị quyết, nghị định, quyết định, chỉ thị dự kiến trình Chính phủ, T...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế các cơ quan thuộc Chính phủ 1. Trong công tác xây dựng pháp luật: a) Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có trách nhiệm: - Dự kiến Chương trình xây dựng pháp luật hàng năm và dài hạn của cơ quan trình Thủ trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế các cơ quan thuộc Chính phủ
  • 1. Trong công tác xây dựng pháp luật:
  • a) Tổ chức pháp chế ở cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập dự kiến Chương trình
  • Hàng năm, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, lập danh mục luật, pháp lệnh, nghị quyết dự kiến trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành (theo mẫu số 7...
  • 2. Các đơn vị gửi danh mục văn bản dự kiến ban hành cho Vụ Pháp chế theo thời sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Gửi Chương trình Sau khi Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình xây dựng nghị định được Thống đốc phê duyệt, Vụ Pháp chế gửi Văn phòng và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện; đồng thời gửi đăng ký Chương trình đến Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ theo thời hạn sau: 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh: c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trong công tác xây dựng pháp luật: a) Tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn trong việc đề xuất, kiến nghị với ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật để quản lý lĩnh vực chuyên ngành ở địa phương; b) Chủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • a) Tham mưu cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn trong việc đề xuất, kiến nghị với ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật để quản lý lĩnh vực chuyên ngành ở địa phương;
  • b) Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật trình Thủ trưởng cơ quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Gửi Chương trình
  • Sau khi Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình xây dựng nghị định được Thống đốc phê duyệt, Vụ Pháp chế gửi Văn phòng và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện
  • đồng thời gửi đăng ký Chương trình đến Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ theo thời hạn sau:
Rewritten clauses
  • Left: Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh: Right: 1. Trong công tác xây dựng pháp luật:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh Chương trình Trường hợp cần điều chỉnh Chương trình (bổ sung, thay thế, rút khỏi Chương trình hoặc những thay đổi khác), đơn vị đầu mối phải báo cáo Vụ Pháp chế sau khi đã có ý kiến chỉ đạo của Phó Thống đốc phụ trách khối. Vụ Pháp chế đăng ký lại Chương trình với Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế trong các doanh nghiệp nhà nước 1. Giúp Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp về những vấn đề pháp lý liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. 2. Giúp Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp, bảo vệ quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế trong các doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Giúp Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp về những vấn đề pháp lý liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
  • 2. Giúp Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh Chương trình
  • Trường hợp cần điều chỉnh Chương trình (bổ sung, thay thế, rút khỏi Chương trình hoặc những thay đổi khác), đơn vị đầu mối phải báo cáo Vụ Pháp chế sau khi đã có ý kiến chỉ đạo của Phó Thống đốc ph...
  • Vụ Pháp chế đăng ký lại Chương trình với Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ.
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập dự kiến và phê duyệt Chương trình 1. Hàng năm, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, lập danh mục các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc dự kiến ban hành trong năm kế tiếp (theo mẫu số 9 kèm theo Quy chế này) trình Phó Thống đốc phụ trách khối cho ý kiến chỉ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có Vụ Pháp chế. Việc thành lập, giải thể Vụ Pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ. Trong trường hợp cần thiết, đối với một số Bộ, cơ quan ngang Bộ có đặc thù riêng, mô hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ có Vụ Pháp chế. Việc thành lập, giải thể Vụ Pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.
  • Trong trường hợp cần thiết, đối với một số Bộ, cơ quan ngang Bộ có đặc thù riêng, mô hình tổ chức pháp chế do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập dự kiến và phê duyệt Chương trình
  • Hàng năm, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, lập danh mục các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc dự kiến ban hành trong năm kế...
  • 2. Các đơn vị gửi Vụ pháp chế danh mục các văn bản quy phạm pháp luật dự kiến ban hành chậm nhất ngày 15 tháng 11 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh Chương trình Trường hợp cần điều chỉnh Chương trình (bổ sung, thay thế, rút khỏi Chương trình hoặc những thay đổi khác), đơn vị đầu mối báo cáo Vụ Pháp chế sau khi đã có ý kiến chỉ đạo của Phó Thống đốc phụ trách khối. Vụ Pháp chế trình Thống đốc quyết định việc điều chình Chương trình.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức pháp chế các cơ quan thuộc Chính phủ 1. Các cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có Vụ Pháp chế. Trong trường hợp cần thiết, đối với một số cơ quan thuộc Chính phủ có đặc thù riêng, mô hình tổ chức pháp chế do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Căn cứ vào nhu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức pháp chế các cơ quan thuộc Chính phủ
  • 1. Các cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có Vụ Pháp chế.
  • Trong trường hợp cần thiết, đối với một số cơ quan thuộc Chính phủ có đặc thù riêng, mô hình tổ chức pháp chế do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh Chương trình
  • Trường hợp cần điều chỉnh Chương trình (bổ sung, thay thế, rút khỏi Chương trình hoặc những thay đổi khác), đơn vị đầu mối báo cáo Vụ Pháp chế sau khi đã có ý kiến chỉ đạo của Phó Thống đốc phụ trá...
  • Vụ Pháp chế trình Thống đốc quyết định việc điều chình Chương trình.
left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo việc thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị đầu mối có trách nhiệm báo cáo tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế. 2. Vụ Pháp chế tổng hợp báo cáo định kỳ của các đơn vị đầu mối về tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương x...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nhu cầu công tác pháp chế của cơ quan có Phòng Pháp chế hoặc công chức pháp chế chuyên trách. 2. Việc thành lập Phòng Pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nhu cầu công tác pháp chế của cơ quan có Phòng Pháp chế hoặc công chức pháp chế chuyên trách.
  • 2. Việc thành lập Phòng Pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo đề nghị của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Báo cáo việc thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Đơn vị đầu mối có trách nhiệm báo cáo tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi Vụ Pháp chế.
  • 2. Vụ Pháp chế tổng hợp báo cáo định kỳ của các đơn vị đầu mối về tiến độ xây dựng các văn bản có trong Chương xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, trình Thống đốc và các Phó Thống đốc phụ trách khối.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Loại báo cáo, thời hạn báo cáo 1. Loại báo cáo, thời hạn báo cáo tiến độ xây dựng văn bản của đơn vị đầu mối thực hiện theo quy định của Thống đốc về báo cáo công tác định kỳ. 2. Vụ Pháp chế báo cáo Thống đốc và các Phó Thống đốc theo quy định sau: a. Đối với việc thực hiện Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Chương trình...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của công chức pháp chế 1. Công chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải là công chức từ ngạch chuyên viên trở lên, có trình độ cử nhân luật hoặc cử nhân chuyên ngành, có kiến thức pháp lý, bảo đảm thực hiện tốt nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của công chức pháp chế
  • Công chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải là công chức từ ngạch chuyên viên trở lên, có trình độ cử nhân luật ho...
  • Người đứng đầu tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ được bổ nhiệm sau thời điểm Nghị định này có hiệu lực phải có trình độ cử nhân luật trở lên và có ít nhất năm năm...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Loại báo cáo, thời hạn báo cáo
  • 1. Loại báo cáo, thời hạn báo cáo tiến độ xây dựng văn bản của đơn vị đầu mối thực hiện theo quy định của Thống đốc về báo cáo công tác định kỳ.
  • 2. Vụ Pháp chế báo cáo Thống đốc và các Phó Thống đốc theo quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC PHÁP CHẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC PHÁP CHẾ
Removed / left-side focus
  • SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 SOẠN THẢO, TRÌNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA QUỐC HỘI, UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Soạn thảo, trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ 1. Khi được Chính phủ phân công chủ trì soạn thảo, Ngân hàng Nhà nước thành lập Ban soạn thảo dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết do Chính phủ trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quố...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 94/CP ngày 06 tháng 9 năm 1997 của Chính phủ về tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 94/CP ngày 06 tháng 9 năm 1997 của Chính phủ về tổ chức pháp chế ở các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc C...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Soạn thảo, trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ
  • Khi được Chính phủ phân công chủ trì soạn thảo, Ngân hàng Nhà nước thành lập Ban soạn thảo dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết do Chính phủ trình Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội và Ban soạn thảo...
  • 2. Đơn vị đầu mối chịu trách nhiệm giúp Thống đốc thực hiện các trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật để thành lập Ban soạn thảo.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Soạn thảo, trình dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 1. Khi được Thủ tướng Chính phủ giao và chỉ đạo việc soạn thảo, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm xây dựng dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ. 2. Tuỳ theo tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc doanh nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Soạn thảo, trình dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Khi được Thủ tướng Chính phủ giao và chỉ đạo việc soạn thảo, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm xây dựng dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ.
  • Tuỳ theo tính chất và nội dung của dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước gửi lấy ý kiến Hội đồng dân tộc, các thành viên Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ...
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA THỐNG ĐỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Soạn thảo văn bản 1. Căn cứ Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước đã được Thống đốc phê duyệt, đơn vị đầu mối có trách nhiệm chủ trì xây dựng dự thảo. 2. Trong quá trình soạn thảo văn bản, đơn vị đầu mối có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các công việc sau: a. Nghiên cứu đường lối, chính sách của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức lấy ý kiến 1. Dự thảo sau khi được hoàn chỉnh, đơn vị đầu mối gửi Vụ Pháp chế và các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia. 2. Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm: a. Bản dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; b. Bản thuyết trình nội dung cơ bản của dự thảo, nêu rõ mục đích, lý do, sự cần thiết ban hành văn bản; yêu cầu thực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến tham gia 1. Sau khi nhận được các ý kiến tham gia, đơn vị chủ trì có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu các ý kiến để tu chỉnh dự thảo. Đối với những nội dung chưa thống nhất, đơn vị đầu mối báo cáo Thống đốc, Phó Thống đốc phụ trách khối để xin ý kiến chỉ đạo. 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung dự thảo, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản 1. Trước khi trình Thống đốc ký ban hành văn bản, đơn vị đầu mối lập bộ hồ sơ yêu cầu thẩm định gửi Vụ Pháp chế. 2. Hồ sơ yêu cầu thẩm định bao gồm: a. Công văn đề nghị thẩm định; b. Dự thảo Tờ trình Thống đốc về việc ký ban hành; c. Bản dự thảo cuối cùng được đơn vị đầu mối quyết định trình Thống đốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung thẩm định 1. Việc thẩm định dự thảo văn bản nhằm đảm bảo văn bản được ban hành hợp pháp. Phạm vi thẩm định bao gồm: a. Sự cần thiết ban hành văn bản; b. Sự phù hợp của nội dung văn bản với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của văn bản với hệ thống pháp luật; c. Tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kết quả thẩm định Ý kiến thẩm định của Vụ Pháp chế phải được thể hiện bằng văn bản gửi đơn vị đầu mối (theo mẫu số 6 kèm theo Quy chế này): 1. Trường hợp hoàn toàn thống nhất ý kiến đối với dự thảo, Vụ Pháp chế đóng dấu "Vụ Pháp chế" vào dự thảo. 2. Trường hợp còn có ý kiến khác, Vụ Pháp chế không đóng dấu "Vụ Pháp chế" vào dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình ký ban hành 1. Sau khi dự thảo văn bản được Vụ Pháp chế thẩm định, đơn vị đầu mối lập bộ hồ sơ để trình Thống đốc ký ban hành. 2. Hồ sơ trình ký ban hành bao gồm: a. Dự thảo văn bản đã được thẩm định; b. Tờ trình Thống đốc, trong đó nêu nội dung cơ bản của dự thảo, tổng hợp ý kiến tham gia của các đơn vị, ý kiến thẩm địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đóng dấu, lấy số, ghi thời điểm ban hành, sao gửi, lưu trữ văn bản quy phạm pháp luật 1. Sau khi dự thảo văn bản được Thống đốc ký ban hành, Văn phòng lấy số, đóng dấu, ghi thời điểm ban hành và chậm nhất là 02 (hai) ngày, kể từ ngày ký ban hành, sao gửi văn bản đã ban hành đến Văn phòng Chính phủ để đăng Công báo; sao gửi đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Soạn thảo, ban hành nghị quyết, thông tư liên tịch giữa Ngân hàng Nhà nước và các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan 1. Trường hợp Ngân hàng Nhà nước là cơ quan chủ trì soạn thảo, ban hành nghị quyết, thông tư liên tịch: a. Trong quá trình soạn thảo nghị quyết, thông tư liên tịch, đơn vị đầu mối tổ chức lấy ý kiến theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật khác 1. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật (quyết định, chỉ thị, thông tư, nghị quyết liên tịch, thông tư liên tịch) thì phải sử dụng hình thức văn bản quy phạm pháp luật tương ứng. 2. Trình tự, thủ tục soạn thảo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 1. Kiểm tra văn bản bao gồm hoạt động tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc và hoạt động kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật có quy định liên quan đến lĩnh vực quản lý Nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Lập kế hoạch kiểm tra văn bản Trước ngày 01 tháng 12 hàng năm, Vụ Pháp chế căn cứ vào kết quả của hoạt động soạn thảo, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của năm trước lập Kế hoạch kiểm tra văn bản cho năm tiếp theo trình Thống đốc phê duyệt và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Kế hoạch này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy trình thực hiện việc tự kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc 1. Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật hoặc không còn phù hợp, Vụ Pháp chế có trách nhiệm thông báo ngay cho đơn vị đã chủ trì soạn thảo, trình văn bản, đồng thời phối hợp trao đổi để thống nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy trình thực hiện việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành 1. Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế tham mưu cho Thống đốc ký văn bản thông báo cho cơ quan, người có thẩm quyền đã ban hành văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chế độ báo cáo Vụ Pháp chế theo dõi, tổng hợp kết quả kiểm tra và định kỳ báo cáo công tác kiểm tra cho Thống đốc và gửi Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KINH PHÍ HỖ TRỢ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nội dung kinh phí hỗ trợ ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 1. Kinh phí hỗ trợ ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sắp xếp trong dự toán ngân sách hàng năm của Ngân hàng Nhà nước. 2. Kinh phí hỗ trợ ban hành văn bản quy phạm pháp luật được chi cho các nội dung sau: a. Công tác soạn thảo: Chi phí điều tra, khảo sát; biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Lập dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Căn cứ vào Chương trình đã được Thống đốc phê duyệt và quy định của pháp luật về chi tiêu tài chính, nội dung chi và mức chi hiện hành, đơn vị đầu mối lập dự toán kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật gửi Cục quản trị. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Lập dự toán và quyết toán kinh phí cho hoạt động kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Căn cứ vào các nội dung kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy định tại Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, Thông tư liên tịch số 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sử dụng các nguồn kinh phí khác Các nguồn kinh phí khác như viện trợ, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được cân đối trong kinh phí xây dựng dự án, dự thảo. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí này được áp dụng như việc sử dụng và quản lý kinh phí hỗ trợ củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.