Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, nhất trí thông qua Tờ trình về phương án huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai; HĐND tỉnh nhấn mạnh thêm một số nội dung sau: 1. Nguyên tắc chung: 1.1. Hệ thống giao thông nông thôn là cơ sở hạ tầng phục vụ nhân dân, là tài sản của toàn dân. Nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, nhất trí thông qua Tờ trình về phương án huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai; HĐND tỉnh nhấn mạnh thêm một số...
  • 1. Nguyên tắc chung:
  • Hệ thống giao thông nông thôn là cơ sở hạ tầng phục vụ nhân dân, là tài sản của toàn dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác. 2. Ngoài nguồn huy động này, trường hợp cần có sự tập trung đầu tư lớn, có thể sử dụng thêm từ nguồn lao động công ích hàng năm (do C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn huy động này chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển giao thông nông thôn, bao gồm: làm mới, sửa chữa nâng cấp đường, cầu, cống. Nghiêm cấm việc sử dụng nguồn này cho các mục đích khác.
  • 2. Ngoài nguồn huy động này, trường hợp cần có sự tập trung đầu tư lớn, có thể sử dụng thêm từ nguồn lao động công ích hàng năm (do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định).
  • 3. Tại các kỳ họp cuối năm, UBND tỉnh có tổng hợp báo cáo trước HĐND tỉnh về kết quả huy động và sử dụng nguồn này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội...

Open section

Điều 1.

Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, nhất trí thông qua Tờ trình về phương án huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai; HĐND tỉnh nhấn mạnh thêm một số nội dung sau: 1. Nguyên tắc chung: 1.1. Hệ thống giao thông nông thôn là cơ sở hạ tầng phục vụ nhân dân, là tài sản của toàn dân. Nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. HĐND tỉnh Lào Cai khóa II, nhất trí thông qua Tờ trình về phương án huy động sức dân, đầu tư phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai; HĐND tỉnh nhấn mạnh thêm một số...
  • Hệ thống giao thông nông thôn là cơ sở hạ tầng phục vụ nhân dân, là tài sản của toàn dân.
  • Nhân dân có trách nhiệm đóng góp công sức để cùng Nhà nước xây dựng, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu, đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm...
  • Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đa...
  • Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa b...
Rewritten clauses
  • Left: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Right: 1. Nguyên tắc chung:
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm: phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; lệ phí cấp giấy chứng nhận q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1.HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND trách nhiệm thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. HĐND tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, chiến sĩ, nhân dân các dân tộc Lào Cai, các cơ quan, tổ chức trên địa bàn nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND trách nhiệm thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. HĐND tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, chiến sĩ, nhân dân các dân tộc Lào Cai, các cơ quan, tổ chức trên địa bàn nhiệt tình ủng hộ, thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, gồm: phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử...
  • phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức), tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí: tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai mà chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai (trừ các trường hợp phục vụ cho mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Đối tượng nộp phí là tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. 2. Đối tượng được miễn nộp phí: a) Người sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp lệ phí là tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KÊ KHAI, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kê khai, nộp phí, lệ phí 1. Chậm nhất là ngày mùng 5 hàng tháng, cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải nộp số tiền đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước. 2. Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán phí theo năm theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý và sử dụng phí Số tiền phí thu được quản lý và sử dụng theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ. Số tiền để lại được quản lý, sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.