Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 23
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuậtvà bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới thuộc phạm vi quản lý của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng và phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng thành là động cơ, khung, buồng lái, thân xe hoặc thùng chở hàng hay thiết bị đặc trưng, chuyên dùng lắp trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. 2. Hệ thống là hệ thống truyền lực, hệ thống chuyển động, hệ thống treo, hệ thống phanh, hệ thống lái, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG, PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thử nghiệm mẫu điển hình 1. Cơ sở sản xuất chuẩn bị mẫu điển hình, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác để thực hiện đăng ký thử nghiệm mẫu điển hình cho các kiểu loại sản phẩm thuộc đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này hoặc đăng ký thử nghiệm mức tiêu thụ năng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1. Hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại phụ tùng thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại phụ tùng theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Đảm bảo chất lượng sản phẩm trong sản xuất, lắp ráp 1. Cơ sở sản xuất xây dựng hệ thống quản lý chất lượng đảm bảo kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng sản phẩm đáp ứng các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. 2. Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh giá việc đảm bảo chất lượng sản phẩm (gọi tắt là...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI phải chịu trách nhiệm cá nhân trước Trưởng ban Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, trước Thủ tướng Chính phủ về những công việc được Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI phân công; sử dụng cán bộ, phương tiện, các trang thiết bị do đơn vị mình quản lý để thực hiện các nhiệm vụ được giao.

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đảm bảo chất lượng sản phẩm trong sản xuất, lắp ráp
  • 1. Cơ sở sản xuất xây dựng hệ thống quản lý chất lượng đảm bảo kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng sản phẩm đáp ứng các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
  • 2. Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh giá việc đảm bảo chất lượng sản phẩm (gọi tắt là đánh giá COP) bao gồm các phương thức sau:
Added / right-side focus
  • Điều 14. Các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI phải chịu trách nhiệm cá nhân trước Trưởng ban Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, trước Thủ tướng Chính phủ về những công việc được Ban Chỉ đạo Quy...
  • sử dụng cán bộ, phương tiện, các trang thiết bị do đơn vị mình quản lý để thực hiện các nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đảm bảo chất lượng sản phẩm trong sản xuất, lắp ráp
  • 1. Cơ sở sản xuất xây dựng hệ thống quản lý chất lượng đảm bảo kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng sản phẩm đáp ứng các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
  • 2. Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh giá việc đảm bảo chất lượng sản phẩm (gọi tắt là đánh giá COP) bao gồm các phương thức sau:
Target excerpt

Điều 14. Các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI phải chịu trách nhiệm cá nhân trước Trưởng ban Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, trước Thủ tướng Chính phủ về những công việc được Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI phân...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm Cơ sở sản xuất lập 01 bộ hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng tương ứng với kiểu loại sản phẩm theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này gửi tới Cơ quan chứng nhận để thực hiện xem xét cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ki...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, các Ủy viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. 2. Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI làm việc theo nguyên tắc tập trung thống nhất, các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI chịu trách nhiệm về phần việc được phân công; Trưởng ban hoặc người được Trưởng ban ủy quyền quyết...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm
  • Cơ sở sản xuất lập 01 bộ hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng tương ứng với kiểu loại sản phẩm theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này gửi tới Cơ quan chứng nhận để thực hiện xem xét cấp chứng nhậ...
  • Cơ sở sản xuất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Giao thông vận tải (gọi chung là hệ thống dịch vụ công tr...
Added / right-side focus
  • 1. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, các Ủy viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.
  • 2. Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI làm việc theo nguyên tắc tập trung thống nhất, các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI chịu trách nhiệm về phần việc được phân công
  • Trưởng ban hoặc người được Trưởng ban ủy quyền quyết định các vấn đề của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm
  • Cơ sở sản xuất lập 01 bộ hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng tương ứng với kiểu loại sản phẩm theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này gửi tới Cơ quan chứng nhận để thực hiện xem xét cấp chứng nhậ...
  • Cơ sở sản xuất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Giao thông vận tải (gọi chung là hệ thống dịch vụ công tr...
Target excerpt

Điều 5. 1. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, các Ủy viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. 2. Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI làm việc theo nguyên tắc tập trung thống nhất, các thành viên Ban Chỉ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp lại Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm 1. Giấy chứng nhận được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, hỏng; hết hiệu lực; thay đổi nội dung thông tin, tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất trên Giấy chứng nhận; thay đổi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng cho sản phẩm; thay đổi nhãn hiệu, tên thương mại của sản phẩm đã được cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp mở rộng Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm 1. Việc cấp mở rộng Giấy chứng nhận kiểu loại xe hoặc Giấy chứng nhận kiểu loại phụ tùng (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận mở rộng) được thực hiện khi kiểu loại sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận còn hiệu lực có sự thay đổi nhưng vẫn đáp ứng được các yêu cầu về sản phẩm cùng kiểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận kiểu loại 1. Việc bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận kiểu loại sản phẩm được thực hiện khi kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận còn hiệu lực có sự thay đổi nhưng không làm thay đổi về sản phẩm cùng kiểu loại theo quy định tại Phụ lục I ban hà...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chế độ thông tin báo cáo: - Báo cáo định kỳ: hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, năm; các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ do Trưởng ban phân công để kịp thời xử lý các yêu cầu và kiến nghị đề ra. - Vào tháng 9 hàng năm, Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI nghe Phó Trưởng ban, Bộ trưởng Bộ Công...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận kiểu loại
  • Việc bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận kiểu loại sản phẩm được thực hiện khi kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận còn hiệu lực có sự thay đổi nhưng không làm thay đổi về sản phẩm cùng kiểu...
  • 2. Hồ sơ bổ sung gồm các tài liệu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Chế độ thông tin báo cáo:
  • - Báo cáo định kỳ: hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, năm; các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ do Trưởng ban phân công để kịp thời xử lý các yêu cầu và kiế...
  • - Vào tháng 9 hàng năm, Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI nghe Phó Trưởng ban, Bộ trưởng Bộ Công thương báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch năm của các dự án điện theo Quy hoạch điện VI và t...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận kiểu loại
  • Việc bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận kiểu loại sản phẩm được thực hiện khi kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận còn hiệu lực có sự thay đổi nhưng không làm thay đổi về sản phẩm cùng kiểu...
  • 2. Hồ sơ bổ sung gồm các tài liệu sau:
Target excerpt

Điều 9. Chế độ thông tin báo cáo: - Báo cáo định kỳ: hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, năm; các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ do Trưởng ban phân công để kịp thời xử lý các...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Quy định trong quá trình sản xuất, lắp ráp các sản phẩm 1. Cơ sở sản xuất phải duy trì việc đảm bảo chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp sản phẩm, thực hiện kiểm tra chất lượng, kiểm tra xuất xưởng cho từng sản phẩm. 2. Từng sản phẩm xuất xưởng phải được cơ sở sản xuất kiểm tra xuất xưởng, chạy thử trên đường thử, kiểm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trưởng ban triệu tập và chủ trì các phiên họp thường kỳ hàng quý hoặc 6 tháng một lần và các phiên họp bất thường khi cần. Trưởng ban có thể ủy quyền cho Phó Trưởng ban chủ trì các phiên họp. Các thành viên có trách nhiệm tham gia đầy đủ các phiên họp của Ban Chỉ đạo và chuẩn bị nội dung báo cáo theo quy định.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy định trong quá trình sản xuất, lắp ráp các sản phẩm
  • 1. Cơ sở sản xuất phải duy trì việc đảm bảo chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp sản phẩm, thực hiện kiểm tra chất lượng, kiểm tra xuất xưởng cho từng sản phẩm.
  • 2. Từng sản phẩm xuất xưởng phải được cơ sở sản xuất kiểm tra xuất xưởng, chạy thử trên đường thử, kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu chất lượng theo chỉ tiêu đã đăng ký trong hồ sơ chứng nhận của kiể...
Added / right-side focus
  • Trưởng ban triệu tập và chủ trì các phiên họp thường kỳ hàng quý hoặc 6 tháng một lần và các phiên họp bất thường khi cần.
  • Trưởng ban có thể ủy quyền cho Phó Trưởng ban chủ trì các phiên họp.
  • Các thành viên có trách nhiệm tham gia đầy đủ các phiên họp của Ban Chỉ đạo và chuẩn bị nội dung báo cáo theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định trong quá trình sản xuất, lắp ráp các sản phẩm
  • 1. Cơ sở sản xuất phải duy trì việc đảm bảo chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp sản phẩm, thực hiện kiểm tra chất lượng, kiểm tra xuất xưởng cho từng sản phẩm.
  • 2. Từng sản phẩm xuất xưởng phải được cơ sở sản xuất kiểm tra xuất xưởng, chạy thử trên đường thử, kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu chất lượng theo chỉ tiêu đã đăng ký trong hồ sơ chứng nhận của kiể...
Target excerpt

Điều 6. Trưởng ban triệu tập và chủ trì các phiên họp thường kỳ hàng quý hoặc 6 tháng một lần và các phiên họp bất thường khi cần. Trưởng ban có thể ủy quyền cho Phó Trưởng ban chủ trì các phiên họp. Các thành viên có...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm 1. Cơ quan chứng nhận đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm, yêu cầu cơ sở sản xuất dừng cấp Phiếu xuất xưởng đối với kiểu loại xe vi phạm trong thời hạn 06 tháng và thông báo tới cơ sở sản xuất bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến nếu thuộc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy chế này áp dụng cho Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI và các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
  • Cơ quan chứng nhận đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm, yêu cầu cơ sở sản xuất dừng cấp Phiếu xuất xưởng đối với kiểu loại xe vi phạm trong thời hạn 06 tháng và thông báo tới cơ sở...
  • a) Có một trong các lỗi: không duy trì việc đảm bảo chất lượng sản phẩm
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy chế này áp dụng cho Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI và các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
  • Cơ quan chứng nhận đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm, yêu cầu cơ sở sản xuất dừng cấp Phiếu xuất xưởng đối với kiểu loại xe vi phạm trong thời hạn 06 tháng và thông báo tới cơ sở...
  • a) Có một trong các lỗi: không duy trì việc đảm bảo chất lượng sản phẩm
Target excerpt

Điều 13. Quy chế này áp dụng cho Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI và các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm sẽ bị thu hồi nếu thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Cơ sở sản xuất giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật; 2. Cơ sở sản xuất giả mạo các tài liệu trong hồ sơ đăng ký chứng nhận; 3. Kiểu loạ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Việc thành lập, quy định nhiệm vụ, quyền hạn và biên chế của Tổ tổng hợp do Phó Trưởng ban, Bộ trưởng Bộ Công thương quyết định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
  • Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm sẽ bị thu hồi nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
  • 1. Cơ sở sản xuất giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Việc thành lập, quy định nhiệm vụ, quyền hạn và biên chế của Tổ tổng hợp do Phó Trưởng ban, Bộ trưởng Bộ Công thương quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
  • Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm sẽ bị thu hồi nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
  • 1. Cơ sở sản xuất giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật;
Target excerpt

Điều 12. Việc thành lập, quy định nhiệm vụ, quyền hạn và biên chế của Tổ tổng hợp do Phó Trưởng ban, Bộ trưởng Bộ Công thương quyết định.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý rủi ro 1. Cơ quan chứng nhận đánh giá mức độ rủi ro để tiến hành phân nhóm cơ sở sản xuất và áp dụng biện pháp quản lý phù hợp. Tiêu chí phân nhóm theo mức độ rủi ro và các biện pháp quản lý được quy định chi tiết tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Khi có sự thay đổi phân nhóm, Cơ quan chứng nhận thông b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra đột xuất tại cơ sở sản xuất Cơ quan chứng nhận thành lập đoàn kiểm tra và tiến hành kiểm tra đột xuất đối với cơ sở sản xuất về việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này trong trường hợp sau: a) Có đơn thư phản ánh, khiếu nại về chất lượng sản phẩm trên thị trường hoặc sản phẩm xuất xưởng không đảm bảo chất lượng ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về tiêu thụ năng lượng xe cơ giới, dán nhãn năng lượng xe cơ giới 1. Cơ sở sản xuất phải thực hiện công khai mức tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức tiêu thụ năng lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với các thông tin, mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe đã được chứng nhận; b) Đăng tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công khai lại mức tiêu thụ năng lượng Cơ sở sản xuất phải thực hiện công khai lại thông tin về mức tiêu thụ năng lượng trên cơ sở thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận đối với trường hợp kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận có sự thay đổi về mức tiêu thụ năng lượng trong các trường hợp sau: 1. Khi mức tiêu thụ năng lượng của ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, giám sát việc dán nhãn năng lượng xe cơ giới 1. Định kỳ hàng năm, cơ sở sản xuất thực hiện báo cáo liên quan đến việc dán nhãn năng lượng gửi về Cơ quan chứng nhận như sau: a) Tên báo cáo: Báo cáo định kỳ về việc dán nhãn năng lượng; b) Nội dung yêu cầu báo cáo: số lượng các kiểu loại xe cơ giới dán nhãn năng lượng;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ TRIỆU HỒI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHUYẾT TẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sản phẩm, hàng hóa thuộc diện phải triệu hồi 1. Các xe ô tô thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP sản xuất, lắp ráp (sau đây gọi tắt là sản phẩm) có khuyết tật thực hiện triệu hồi theo quy định tại Chương này. 2. Các trường hợp phải thực hiện triệu hồi: a) Sản phẩm triệu hồi theo công bố của cơ sở sản xuất; b) Sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Triệu hồi sản phẩm 1. Triệu hồi sản phẩm do cơ sở sản xuất công bố và chủ động thực hiện Trường hợp phát hiện các sản phẩm đã cung cấp ra thị trường có khuyết tật thuộc diện phải triệu hồi, cơ sở sản xuất chủ động thực hiện các công việc sau đây: a) Tạm dừng xuất xưởng đối với các sản phẩm thuộc kiểu loại sản phẩm có khuyết tậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN VÀ T Ổ CHỨC LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác của các thông tin khai báo, các tài liệu nộp trong hồ sơ; chịu trách nhiệm về tính thống nhất về thông tin khai báo và giữa các tài liệu nộp trong hồ sơ đăng ký kiểm tra, thử nghiệm và hồ sơ đăng ký chứng nhận; tuân thủ các quy định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Cơ quan chứng nhận 1. Thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, phụ tùng, mức tiêu thụ năng lượng xe cơ giới theo quy định. 2. Thống nhất phát hành, quản lý việc sử dụng đối với mẫu Giấy chứng nhận và mẫu phôi Phiếu xuất xưởng. 3. Công nhận, chỉ định và công khai danh sách các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HI ỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau: a) Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các hồ sơ nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực gồm: hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký kiểm tra, chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu; hồ sơ thiết kế xe; hồ sơ đăng ký chứng nhận sản phẩm (hồ sơ kiểm tra sản phẩm) để cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được tiếp tục thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế hoạt động của ban chỉ đạo nhà nước quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch điện VI, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các Tập đoàn: Điện lực Việt Nam, Dầu khí Việt Nam, Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ban Chỉ đạo Nhà nước về Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI) thực hiện việc chỉ đạo xây dựng các công trình điện theo Quyết định số 110/2007/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và thành phần của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI quy định tại Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI: 1. Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI được sử dụng quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 2 Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Mọi quyết định của Trưởng Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, hoặc quyết định của...
Điều 4. Điều 4. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI do Phó Trưởng ban duyệt và được tính vào chi phí của các dự án điện theo Quy hoạch điện VI.