Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
25/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
58/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp (sau đây viết tắt là Nghị định số 58/2024/NĐ-CP).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chứ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chín...
- Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chín...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: a) Phạm vi điều chỉnh:
Điều 1. Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 các Điều 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 21, 22 và 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức chi thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 các Điều 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13,...
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức chi thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đố...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 các Điều 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13,...
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức chi thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ qua...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, khoán bảo vệ rừng 1. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng a) Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ được Nhà nước cấp kinh phí (ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban Quản lý rừng) bảo vệ rừng tại các xã khu vực I là 150.000 đồng/ha/năm; tại các xã khu vực II...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2017./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, khoán bảo vệ rừng
- 1. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
- a) Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ được Nhà nước cấp kinh phí (ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban Quản lý rừng) bảo vệ rừng tại các xã khu v...
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2017./.
- Điều 3. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, khoán bảo vệ rừng
- 1. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
- a) Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ được Nhà nước cấp kinh phí (ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban Quản lý rừng) bảo vệ rừng tại các xã khu v...
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Ngh...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn