Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ thêm tiền đóng cho một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức hỗ trợ thêm tiền đóng cho một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Removed / left-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên đ...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện; quy định chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thêm cho một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện
Rewritten clauses
  • Left: quy định chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Right: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thêm cho một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm: a) Người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; b) Người khuyết tật; c) Người cao tuổi; d) Trẻ em dưới 6 tuổi; e) Người sử dụng phương tiện vận tải hành kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng, thời gian hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ thêm tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện a) Người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo địa phương; b) Người thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo địa phương. c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này. 2. Thời gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ thêm tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • a) Người thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo địa phương;
  • b) Người thuộc hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo địa phương.
Removed / left-side focus
  • 1. Người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
  • b) Người khuyết tật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng, thời gian hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng tàu điện 1. Hỗ trợ 100% giá vé cho người có công với cách mạng; người khuyết tật; người cao tuổi; trẻ em dưới 6 tuổi. Mức hỗ trợ này đã bao gồm mức giảm giá vé cụ thể cho từng đối tượng (nếu có) theo quy định của pháp luật Trung ương hoặc do người có thẩm qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ Ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại Nghị định số 159/2025/NĐ-CP của Chính phủ, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ thêm tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hàng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn quy định tại khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ
  • Ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được quy định tại Nghị định số 159/2025/NĐ-CP của Chính phủ, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hỗ trợ thêm tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm...
  • 1. Hỗ trợ thêm 30% mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho người thuộc hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng tàu điện
  • 1. Hỗ trợ 100% giá vé cho người có công với cách mạng
  • người khuyết tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Hỗ trợ 100% giá vé cho người có công với cách mạng; người khuyết tật; người cao tuổi; trẻ em dưới 6 tuổi. 2. Hỗ trợ 100% giá vé cho hành khách sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến xe buýt kết nối tuyến đư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách Nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách Nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • 1. Hỗ trợ 100% giá vé cho người có công với cách mạng; người khuyết tật; người cao tuổi; trẻ em dưới 6 tuổi.
  • 2. Hỗ trợ 100% giá vé cho hành khách sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến xe buýt kết nối tuyến đường sắt đô thị số 1, Bến Thành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và tàu điện Ngân sách Thành phố hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện theo nguyên tắc hỗ trợ phần chênh lệch giữa doanh thu bán vé, doanh thu khác theo quy định và chi phí hoạt động vận tải hành khách c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và tàu điện
  • Ngân sách Thành phố hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện theo nguyên tắc hỗ trợ phần chênh lệch giữa doanh thu bán vé, doanh thu khác theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách thành phố theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, giai đoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế cho một số đối tượng t...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./
Removed / left-side focus
  • Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách thành phố theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 6. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và hỗ trợ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Chính sách hỗ trợ người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng tàu điện và hỗ trợ hoạt động vận tải hành khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo công khai, minh bạch, tuân thủ đúng quy định pháp luật, đảm bảo mục tiêu sử dụng ngân sách hiệu quả, tiết kiệm, tránh thất thoát, lãng phí, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của Thành phố, không để xảy ra trục lợi chính sách;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.