Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng phải thẩm tra công nghệ 1. Các dự án có quy mô vốn đầu từ 300 tỷ đồng trở lên. 2. Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng phải thẩm tra công nghệ
  • 1. Các dự án có quy mô vốn đầu từ 300 tỷ đồng trở lên.
  • 2. Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với với cơ quan có chức năng quản lý đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/12/2024 và thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế phối hợp giải quyết một số thủ tục đăng ký đất đai, nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ thẩm tra công nghệ Hồ sơ thẩm tra công nghệ bao gồm: 1. Văn bản đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư gửi (phụ lục 1). 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 3. Giải trình kinh tế - kỹ thuật, trong đó nêu rõ giải pháp về công nghệ bao gồm: quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hồ sơ thẩm tra công nghệ
  • Hồ sơ thẩm tra công nghệ bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư gửi (phụ lục 1).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/12/2024 và thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy chế phối hợp giải quyết một số thủ tục đăng ký...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai; Giám đốc các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung thẩm tra công nghệ Trong hồ sơ dự án đầu tư, thẩm tra những nội dung sau: 1. Công nghệ của dự án: a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong hồ sơ dự án đầu tư, thẩm tra những nội dung sau:
  • 1. Công nghệ của dự án:
  • a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Nội dung thẩm tra công nghệ

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền, thời gian và phương pháp thẩm tra công nghệ 1.Thẩm quyền, thời gian thẩm tra công nghệ: Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép đầu tư. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ, Sở Khoa học và Côn...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 1. Hàng năm, cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư lập dự toán kinh phí hỗ trợ cho công tác thẩm tra công nghệ. Kinh phí này được bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao của cơ quan, tổ chức thẩm tra công nghệ. 2. Nội dung chi và mức chi được áp dụng theo Thông...
Điều 6. Điều 6. Chế độ báo cáo Định kỳ ngày 15 tháng 12 hàng năm, Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương báo cáo tình hình thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư gửi về cho Sở Khoa học và Công nghệ để Sở tổng hợp và báo cáo tình hình thẩm tra công nghệ cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp, Trưởng ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngà...