Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk. 2. Các nội dung khác có liên quan đến chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với: a) Cơ quan nhà nước; b) Đơn vị sự nghiệp công lập; c) Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; d) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; đ) Tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; g) Các cơ quan, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu đơn vị sự nghiệp công lập) đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh việc triển khai thực hiện Quyết định theo đúng quy định. 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh việc triển khai thực hiện Quyết định theo đúng quy định.
  • 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào Danh mục tài sản cố định đặc thù
Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập)
  • 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh việc triển khai thực hiện Quyết định theo đúng quy định.
  • 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào Danh mục tài sản cố định đặc thù
Rewritten clauses
  • Left: Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thực hiện việc ghi sổ sách kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý, sử dụng tài sản... Right: 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Target excerpt

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định tại Ph...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm cả tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam), doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Đối với tài sản cố định đã được theo dõi trên sổ kế toán của cơ quan, tổ chức, đơn vị trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, có thời gian để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này thay đổi so với quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ Thông tư số 23/2023/TT- BTC ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tạ...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 11 năm 2025 2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản: a) Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk (cũ) quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạ...
Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu 25 4 12 Tác phẩm phái sinh 25 4 13 Quyền tác giả khác 25 4 II Quyền liên quan đến quyền tác giả 1 Cuộc biểu diễn 25 4 2 Bản ghi âm, ghi hình 25 4 3
Chương trình phát sóng Chương trình phát sóng 25 4 4 Tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa 25 4 5 Quyền liên quan đến quyền tác giả khác 25 4 III Quyền sở hữu công nghiệp 1 Sáng chế 20 5 2 Kiểu dáng công nghiệp 10 10 3 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10 4 Bí mật kinh doanh 10 10 5 Nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý 20 5 6 Quyền sở hữ...