Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Danh mục hàng nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan

Open section

Tiêu đề

Về lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu năm 2006

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu năm 2006
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh Danh mục hàng nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng nhập khẩu theo số thứ tự (1), (2), (4), (7), nêu tại biểu Danh mục các mặt hàng nhập khẩu chịu sự điều chỉnh của hạn ngạch thuế quan được ban hành kèm theo Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09 tháng 05 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu năm 2006, cụ thể như sau: STT Mã số HS Tên hàng Số lượng năm 2006 1 0407 Trứng gia cầm Cấp theo nhu cầu 2 2401 Thuốc lá nguyên liệu 28.204 tấn 3 2501 Muối 200.000 tấn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu năm 2006, cụ thể như sau:
  • Số lượng năm 2006
  • Trứng gia cầm
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng nhập khẩu theo số thứ tự (1), (2), (4), (7), nêu tại biểu Danh mục các mặt hàng nhập khẩu chịu sự điều chỉnh của hạn ngạch thuế quan được ban hành kè...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 04 năm 2005.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được phân giao hạn ngạch thuế quan, việc phân giao hạn ngạch thuế quan, tổ chức thực hiện và các quy định khác được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2004/TT-BTM ngày 27 tháng 12 năm 2004 của Bộ Thương mại về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 91/2003/QĐ-TTg ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng được phân giao hạn ngạch thuế quan, việc phân giao hạn ngạch thuế quan, tổ chức thực hiện và các quy định khác được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2004/TT-BTM ngày 27 tháng 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 04 năm 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Thương mại, các doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.