Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với các khu vực không phải đô thị; tiêu chí đối với dự ánđầu tư xây dựng nhà ở thương mại không thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II, loại III phải dành một phần diện tích đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với các khu vực không phải đô thị
  • tiêu chí đối với dự ánđầu tư xây dựng nhà ở thương mại không thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II, loại III phải dành một phần diện tích đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với các khu vực không phải đô thị quy định tại khoản 4 Điều 5 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với các khu vực không phải đô thị tuân thủ theo vị trí, khu vực phát triển nhà ở tại chương trình, kế hoạch phát tri...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với các khu vực không phải đô thị quy định tại khoản 4 Điều 5 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
  • Địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án đối với các khu vực không phải đô thị tuân thủ theo vị trí, khu vực phát triển nhà ở tại chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở đã được cấp có thẩ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định về tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại mà chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phải dành một phần diện tích đất ở trong dự án đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hội quy định tại khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 1. Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành dự án nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Các đối tượng được thuê nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành dự án nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
  • 2. Các đối tượng được thuê nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Quy định về tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại mà chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phải dành một phần diện tích đất ở trong dự án đã đầu tư xây dựng hệ thống h...
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại có diện tích từ 20 ha trở lên hoặc quy mô dân số từ 4.000 người trở lên tại các phường thuộc thị xã là đô thị loại IV hoặc có tối thiểu 50% diện tích t...
  • việc bố trí dự án nhà ở xã hội thực hiện theo chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Thanh Hóa. 2. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng dự án...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn. (đồng/m² sàn sử dụng/tháng) STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa I Nhà ở xã hội là nhà ở liền kề thấp tầng 1 Nhà từ 2 đến 3 tầng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
  • 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.
  • (đồng/m² sàn sử dụng/tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Thanh Hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức và cá nhân có liên quan 1. Sở Xây dựng. a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại, nhà ở xã hội theo thẩm quyền đảm bảo các nội dung tại quy định này. b) Hướng dẫn thực hiện quy địn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Hướng dẫn việc tổ chức thực hiện khung giá cho thuê nhà ở xã hội theo Quyết định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. Chủ động giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện. b) C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • a) Hướng dẫn việc tổ chức thực hiện khung giá cho thuê nhà ở xã hội theo Quyết định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
  • Chủ động giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức và cá nhân có liên quan
  • a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại, nhà ở xã hội theo thẩm quyền đảm bảo các nội dung tại quy định này.
  • b) Hướng dẫn thực hiện quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: c) Chủ trì tổng hợp các khó khăn, vướng mắc đối với việc áp dụng quy định này trong quá trình triển khai thực hiện, chủ động giải quyết theo thẩm quyền hoặc tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh x... Right: c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tiếp nhận, tổng hợp những khó khăn, vướng mắc đối với việc áp dụng Quyết định này trong quá trình triển khai thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 . 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Trưởng Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
  • Trưởng Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Left: 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.