Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
06/2024/TT-BKHĐT
Right document
Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
01/2024/TT-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và các mẫu hồ sơ đấu thầu, gồm: 1. Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án, dự toán mua sắm theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Luật Đấu thầu; 2. Mẫu hồ sơ đấu thầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và các mẫu hồ sơ đấu thầu, gồm: a) Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án, dự toán mua sắm theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Luật Đấu thầu; b) Mẫu hồ sơ đấu thầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hoá (trừ thuốc), xây lắp thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu được t... Right: b) Mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hoá, xây lắp, mua thuốc thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu được...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này nhưng chọn áp dụng quy định của Thông tư này. Trong trường hợp này, quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động lựa chọn nhà thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này nhưng chọn áp dụng quy định của Thông tư này. Trong trường hợp này, quy...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống) là hệ thống công nghệ thông tin do Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng và quản lý theo quy định tại khoản 18 Điều 4 của Luật Đấu thầu có địa chỉ tại https://muasamcong.mpi.gov.vn. 2. Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là hệ thống thông ti...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống) là hệ thống công nghệ thông tin do Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng và quản lý theo quy định tại khoản 18 Điều 4 của Luật Đấu thầu, có địa chỉ tại https://muasamcong.mpi.gov.vn . 2. Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp là hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: c) E-TBMT là thông báo mời thầu qua mạng; Right: c) E-TBMT là thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng qua mạng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng các Mẫu hồ sơ và Phụ lục 1. Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu gồm: a) Mẫu số 01A được sử dụng để lập Tờ trình kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; b) Mẫu số 01B được sử dụng để lập Báo cáo thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; c) Mẫu số 01C được sử dụng để lập Quyết định phê duyệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng các Mẫu hồ sơ và Phụ lục 1. Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu gồm: a) Mẫu số 01A được sử dụng để lập Tờ trình kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; b) Mẫu số 01B được sử dụng để lập Báo cáo thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; c) Mẫu số 01C được sử dụng để lập Quyết định phê duyệ...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về định dạng của tệp tin (file) đính kèm 1. Tệp tin (file) đăng tải trên Hệ thống phải bảo đảm: a) Các file mở, đọc được bằng các phần mềm thông dụng như: các phần mềm đọc, soạn thảo văn bản MS Office hoặc Open Office; các phần mềm đọc file PDF; các phần mềm thiết kế thông dụng như AutoCad, Photoshop; phần mềm đọc file...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định về định dạng của tệp tin (file) đính kèm 1. Tệp tin (file) đăng tải trên Hệ thống phải bảo đảm: a) Các file mở, đọc được bằng các phần mềm thông dụng như: các phần mềm đọc, soạn thảo văn bản MS Office hoặc Open Office; các phần mềm đọc file PDF; các phần mềm thiết kế thông dụng như AutoCad, Photoshop; phần mềm đọc file...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát 1. Trường hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống không thể vận hành thì các gói thầu lựa chọn nhà thầu qua mạng có thời điểm đóng thầu, thời điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT trong thời gian từ khi Hệ thống bị sự cố cho đến thời điểm sau hoàn thành kh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát 1. Trường hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống không thể vận hành thì các gói thầu lựa chọn nhà thầu qua mạng có thời điểm đóng thầu, thời điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT trong thời gian từ khi Hệ thống bị sự cố cho đến thời điểm sau hoàn thành kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HSDST, E-HSDT mới là sau 06 giờ kể từ thời điểm hoàn thành khắc phục sự cố.
- 2. Trường hợp thời điểm đóng thầu mới và thời điểm hết hạn làm rõ E
- HSDT được thực hiện trên cơ sở thời điểm đóng thầu nêu trong E-TBMQT, E
- Left: Trường hợp thời điểm đóng thầu mới và thời điểm hết hạn làm rõ E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT mới theo quy định tại khoản 1 Điều này sau 17 giờ 00 phút và trước 11 giờ 00 phút ngày tiếp theo thì Hệ thống... Right: HSQT, E-HSDST, E-HSDT mới theo quy định tại khoản 1 Điều này sau 17 giờ 00 phút và trước 11 giờ 00 phút ngày tiếp theo thì Hệ thống tự động gia hạn đến 11 giờ 00 phút của ngày tiếp theo.
- Left: Trường hợp Hệ thống tự động gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì việc đánh giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT được thực hiện trên cơ sở thời điểm đóng thầu nêu tro... Right: 3. Trường hợp Hệ thống tự động gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì việc đánh giá E-HSQT, E-HSDST, E
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý tài khoản và sử dụng chứng thư số 1. Tạo lập tài khoản nghiệp vụ: Tài khoản tham gia Hệ thống tạo, phân quyền cho Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với các vai trò của Tổ chức tham gia Hệ thống được quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 8 Điều 3 của Thông tư này; khóa, mở khóa; thiết lập lại mật khẩu, hình thức xác th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý tài khoản và sử dụng chứng thư số 1. Tạo lập tài khoản nghiệp vụ: Tài khoản tham gia Hệ thống tạo, phân quyền cho Tài khoản nghiệp vụ tương ứng với các vai trò của Tổ chức tham gia Hệ thống được quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 8 Điều 3 của Thông tư này; khóa, mở khóa; thiết lập lại mật khẩu, hình thức xác th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chứng thư số sử dụng trên Hệ thống là chứng thư số được cấp cho tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này;
- Left: a) Tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư số khi tham gia Hệ thống phải đăng ký sử dụng chứng thư số theo Hướng dẫn sử dụng . Right: a) Tổ chức được cấp chứng thư số khi tham gia Hệ thống phải đăng ký sử dụng chứng thư số theo Hướng dẫn sử dụng. Chứng thư số sử dụng trên Hệ thống là chứng thư số được cấp cho tổ chức;
- Left: b) Chứng thư số được sử dụng để tạo chữ ký số và xác thực tổ chức, cá nhân; Right: b) Chứng thư số được sử dụng để tạo chữ ký số và xác thực tổ chức;
Left
Điều 8.
Điều 8. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống 1. Văn bản điện tử quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này có giá trị pháp lý, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và giải ngân theo quy định của pháp luật. 2. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được x...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống 1. Văn bản điện tử quy định tại khoản 4 Điều 3 của Thông tư này có giá trị pháp lý, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và giải ngân theo quy định của pháp luật. 2. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử được x...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin Tổ chức, cá nhân tham gia Hệ thống phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại khoản 14 Điều 78, khoản 3 Điều 79 và điểm a khoản 3 Điều 82 của Luật Đấu thầu và được hướng dẫn chi tiết tại Hướng dẫn sử dụng.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin Tổ chức tham gia Hệ thống phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại khoản 14 Điều 78, khoản 3 Điều 79 và điểm a khoản 3 Điều 82 của Luật Đấu thầu và được hướng dẫn chi tiết tại Hướng dẫn sử dụng.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Chương II
Chương II CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Open sectionRight
Chương II
Chương II CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ LỰA CHỌN NHÀ TH Ầ U
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng 1. Thông tin về tình trạng pháp lý của nhà thầu Hệ thống trích xuất thông tin về tình trạng pháp lý, báo cáo tài chính và các thông tin khác của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh lưu trữ tại Hệ thống thông tin quốc gia...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 1. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu trên Hệ thống gồm: a) Thông tin chung về nhà thầu; b) Số liệu về báo cáo tài chính hằng năm; c) Thông tin về các hợp đồng đã và đang thực hiện; d) Thông tin về nhân sự chủ chốt; đ) Thông tin về máy móc, thiết bị; e) Thông tin về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu trên Hệ thống gồm:
- a) Thông tin chung về nhà thầu;
- b) Số liệu về báo cáo tài chính hằng năm;
- Điều 10. Cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
- Hệ thống trích xuất thông tin về tình trạng pháp lý, báo cáo tài chính và các thông tin khác của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh lưu trữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh ngh...
- Đối với các nhà thầu chưa đăng ký trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hợp tác xã, đăng ký hộ kinh doanh, nhà thầu cung cấp thông tin khi đăng ký tham gia Hệ thống.
- Left: 1. Thông tin về tình trạng pháp lý của nhà thầu Right: e) Thông tin về uy tín của nhà thầu.
- Left: 2. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu Right: Điều 10. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
Left
Điều 11.
Điều 11. Thông tin chủ yếu của hợp đồng 1. Thông tin chủ yếu của hợp đồng gồm: số hiệu hợp đồng, chủ thể hợp đồng, giá hợp đồng, loại hợp đồng, thời gian thực hiện gói thầu theo quy định tại khoản 7 Điều 39 của Luật Đấu thầu, thời gian thực hiện hợp đồng (là số ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Thời gian đăng tải: Thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Thông tin cơ bản về dự án được đăng tải đồng thời với kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Tài liệu đính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời gian đăng tải:
- Thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
- Thông tin cơ bản về dự án được đăng tải đồng thời với kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
- Thông tin chủ yếu của hợp đồng gồm:
- số hiệu hợp đồng, chủ thể hợp đồng, giá hợp đồng, loại hợp đồng, thời gian thực hiện gói thầu theo quy định tại khoản 7 Điều 39 của Luật Đấu thầu, thời gian thực hiện hợp đồng (là số ngày tính từ n...
- 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm cung cấp thông tin chủ yếu của hợp đồng chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu.
- Left: Điều 11. Thông tin chủ yếu của hợp đồng Right: Điều 11. Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Left
Điều 12.
Điều 12. Thông tin về dự án, kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Thời gian đăng tải: Thông tin về kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu và khoản 6 Điều 14 của Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E- TBMQT, E-TBMST Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E- TBMQT, E-TBMST
- Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong...
- HSQT, E-HSDST.
- Điều 12. Thông tin về dự án, kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- 1. Thời gian đăng tải:
- Thông tin về kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu được chủ đầu tư đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu và khoản 6 Đ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thông...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST 1. Phát hành: a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống. Trong quá trình đăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST t...
- Trong quá trình đăng tải thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST, bên mời thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST
- hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST đã được phê duyệt.
- Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong...
- Việc sửa đổi, hủy thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nộp hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuy...
- Left: Điều 13. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST Right: Điều 13. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST
Left
Điều 14.
Điều 14. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST 1. Phát hành: a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST. Trong quá trình đăng tải thông bá...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Danh sách ngắn 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt. 2. Tài liệu đính kèm: Bên mời thầu đính kèm quyết định phê duyệt danh sách ngắn trong quá trình đăng tải danh sách ngắn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Danh sách ngắn
- 1. Thời gian đăng tải:
- 2. Tài liệu đính kèm:
- Điều 14. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST
- a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, E-TBMST....
- hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST đã được phê duyệt.
- Left: b) Bên mời thầu đăng tải văn bản làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST trên Hệ thống trong thời hạn tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu; Right: Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt.
Left
Điều 15.
Điều 15. Danh sách ngắn 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt. 2. Tài liệu đính kèm: Bên mời thầu đính kèm quyết định phê duyệt danh sách ngắn trong quá trình đăng tải danh sách ngắn.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thông báo mời thầu, E-TBMT Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thông báo mời thầu, E-TBMT
- Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê du...
- Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nào nộp hồ sơ dự thầu, E-HSDT.
- Điều 15. Danh sách ngắn
- 1. Thời gian đăng tải:
- Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thông báo mời thầu, E-TBMT Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt. Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trườ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT 1. Phát hành: a) Trong quá trình đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu: Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, E-HSMT; hồ sơ mời thầu, E-HSMT đã được phê duyệt; Đối với lựa chọn nhà thầu không qua mạng, hồ sơ mời thầu được phát hành trên Hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Trong quá trình đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu: Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, E-HSMT; hồ sơ mời thầu, E-HSMT đã được phê duyệt;
- Đối với lựa chọn nhà thầu không qua mạng, hồ sơ mời thầu được phát hành trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời thầu.
- Bên mời thầu không được phát hành hồ sơ mời thầu bản giấy cho nhà thầu, trường hợp bên mời thầu phát hành bản giấy cho nhà thầu thì bản giấy không có giá trị pháp lý để lập, đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê du...
- Việc sửa đổi, hủy thông báo mời thầu, E-TBMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà thầu nào nộp hồ sơ dự thầu, E-HSDT.
- Left: Điều 16. Thông báo mời thầu, E-TBMT Right: Điều 16. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT
Left
Điều 17.
Điều 17. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT 1. Phát hành: a) Trong quá trình đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu: Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, E-HSMT; hồ sơ mời thầu, E-HSMT đã được phê duyệt; điều khoản tham chiếu đã được phê duyệt; Đối với lựa chọn nhà thầu không qua mạn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.
- a) Trong quá trình đăng tải thông báo mời thầu, E-TBMT, bên mời thầu phải đính kèm các tài liệu: Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, E-HSMT
- hồ sơ mời thầu, E-HSMT đã được phê duyệt
- điều khoản tham chiếu đã được phê duyệt
- Left: Điều 17. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT Right: Điều 17. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải
Left
Điều 18.
Điều 18. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Kết quả l ựa chọn nhà thầu 1. Thời gian đăng tải: Chủ đầu tư đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Tài liệu đính kèm bao gồm: a) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; b) Báo cáo đánh giá E-HSDT đối với lựa chọn nhà thầu qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Kết quả l ựa chọn nhà thầu
- 1. Thời gian đăng tải:
- Chủ đầu tư đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
- Điều 18. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải
- Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
Left
Điều 19.
Điều 19. Kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Thời gian đăng tải: Chủ đầu tư đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Tài liệu đính kèm bao gồm: a) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; b) Báo cáo đánh giá E-HSDT đối với lựa chọn nhà thầu qua mạn...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quy trình đăng tải trên Hệ thống Quy trình đăng tải thông tin tại các điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và 18 của Thông tư này được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quy trình đăng tải trên Hệ thống
- Quy trình đăng tải thông tin tại các điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và 18 của Thông tư này được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng.
- Điều 19. Kết quả lựa chọn nhà thầu
- 1. Thời gian đăng tải:
- Chủ đầu tư đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các thông tin khác đăng tải trên Hệ thống và quy trình đăng tải trên Hệ thống 1. Ngoài các thông tin được đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 19 của Thông tư này, các thông tin khác được đăng tải và thực hiện trên Hệ thống gồm: a) Biên bản mở thầu đối với đấu thầu không qua mạng...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 78 của Luật Đấu thầu. 2. Đăng tải thông tin quy định tại các điểm a, g, h, i và k khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Trường hợp thuê tư vấn đấu thầu để làm Bên mời thầu thì chủ đầu tư vẫn phải chịu trách nhiệm đăng tải các thông tin này. 3. Đăng tải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 78 của Luật Đấu thầu.
- 2. Đăng tải thông tin quy định tại các điểm a, g, h, i và k khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Trường hợp thuê tư vấn đấu thầu để làm Bên mời thầu thì chủ đầu tư vẫn phải chịu trách nhiệm đăng tải c...
- Điều 20. Các thông tin khác đăng tải trên Hệ thống và quy trình đăng tải trên Hệ thống
- 1. Ngoài các thông tin được đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 19 của Thông tư này, các thông tin khác được đăng tải và thực hiện trên Hệ thống gồm:
- a) Biên bản mở thầu đối với đấu thầu không qua mạng được đăng tải trên Hệ thống trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm mở thầu;
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 78 của Luật Đấu thầu. 2. Đăng tải thông tin quy định tại các điểm a, g, h, i và k khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Trường hợp thuê tư vấn đấu thầu để làm bên mời thầu thì chủ đầu tư vẫn phải chịu trách nhiệm đăng tải các thông tin này. 3. Đăng tải...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của bên mời thầu 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 79 của Luật Đấu thầu. 2. Bên mời thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Đối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, bên mời thầu phải đăng tải các thông tin quy định tại các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- đối với thông tin quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu, bên mời thầu đăng tải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh.
- Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính thống nhất của tài liệu đăng tải trên Hệ thống với tài liệu đã được phê duyệt.
- Trường hợp có sự sai khác giữa tài liệu được đăng tải trên Hệ thống với tài liệu đã được phê duyệt thì tài liệu đăng tải trên Hệ thống là cơ sở pháp lý để thực hiện.
- 3. Đăng tải trên Hệ thống thông tin về nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam theo Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này
- việc đăng tải thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng . Thông tin được gửi đồng thời đến Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn n...
- 4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các thông tin đã đăng ký, đăng tải trên Hệ thống khi đăng nhập bằng Tài khoản tham gia Hệ thống của mình.
- Left: Điều 21. Trách nhiệm của chủ đầu tư Right: Điều 21. Trách nhiệm của bên mời thầu
- Left: 2. Đăng tải thông tin quy định tại các điểm a, g, h, i và k khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Trường hợp thuê tư vấn đấu thầu để làm bên mời thầu thì chủ đầu tư vẫn phải chịu trách nhiệm đăng tải c... Right: 2. Bên mời thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Đối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, bên mời thầu phải đăng tải các...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của bên mời thầu 1. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 79 của Luật Đấu thầu. 2. Đăng tải thông tin quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Đối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, bên mời thầu phải đăng tải các thông tin quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của nhà thầu 1. Đăng ký tham gia Hệ thống để bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu. 2. Thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại Điều 82 của Luật Đấu thầu. 3. Quản lý tài khoản tham gia Hệ thống, chứng thư số đăng ký trên Hệ thống.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đăng ký tham gia Hệ thống để bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu.
- 3. Quản lý tài khoản tham gia Hệ thống, chứng thư số đăng ký trên Hệ thống.
- 2. Đăng tải thông tin quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Đối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, bên mời thầu phải đăng tải các thông tin quy định tại các...
- đối với thông tin quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 7 của Luật Đấu thầu, bên mời thầu đăng tải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh.
- Chịu trách nhiệm về tính thống nhất của tài liệu đăng tải trên Hệ thống với tài liệu đã được phê duyệt.
- Left: Điều 22. Trách nhiệm của bên mời thầu Right: Điều 22. Trách nhiệm của nhà thầu
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Trung tâm và Doanh nghiệp dự án e-GP 1. Trung tâm có trách nhiệm: a) Quản lý, giám sát vận hành Hệ thống, đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, bảo mật; b) Xây dựng tài liệu Hướng dẫn sử dụng ; hỗ trợ tổ chức tham gia Hệ thống trong quá trình đăng ký, cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nh...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Trung tâm, Doanh nghiệp dự án e-GP và Báo Đấu thầu 1. Trung tâm có trách nhiệm: a) Quản lý, giám sát vận hành Hệ thống, đảm bảo Hệ thống hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, bảo mật; b) Xây dựng tài liệu Hướng dẫn sử dụng ; hỗ trợ tổ chức tham gia Hệ thống trong quá trình đăng ký, cung cấp, đăng tải thông tin...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 3. Báo Đấu thầu có trách nhiệm:
- a) Rà soát, phát hiện các thông tin không hợp lệ và thông báo cho chủ đầu tư, bên mời thầu trong thời hạn tối đa là 01 ngày làm việc kể từ khi chủ đầu tư, bên mời thầu tự đăng tải thông tin trên Hệ...
- Việc thông báo được thực hiện trên Hệ thống, thư điện tử (email), ứng dụng trên thiết bị di động hoặc các kênh thông tin khác về nội dung thông tin không hợp lệ để chủ đầu tư, bên mời thầu tự chỉnh...
- Left: Điều 23. Trách nhiệm của Trung tâm và Doanh nghiệp dự án e-GP Right: Điều 23. Trách nhiệm của Trung tâm, Doanh nghiệp dự án e-GP và Báo Đấu thầu
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU
Open sectionRight
Chương III
Chương III NỘI DUNG MẪU HỒ SƠ ĐẤU THẦU
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 24.
Điều 24. Lập, trình, thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT 1. Tổ chuyên gia lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ thống. Sau khi tổ chuyên gia lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời thầu trình chủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. 2. E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT phải bao gồm đầy đủ các thông...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Lập, trình, thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT 1. Bên mời thầu tổ chức lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ thống. Sau khi lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời thầu trình chủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. 2. E-HSMT phải bao gồm đầy đủ các thông tin cần thiết để làm cơ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HSMT này không hợp lệ
- chủ đầu tư, bên mời thầu phải sửa đổi, bổ sung E
- HSMT cho phù hợp và tiến hành đăng tải lại E-HSMT.
- chủ đầu tư, bên mời thầu phải sửa đổi, bổ sung E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT cho phù hợp và tiến hành đăng tải lại E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT. Việc sửa đổi E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT thực hiện theo quy định...
- 6. Trường hợp thuê tư vấn để thực hiện vai trò của bên mời thầu, tổ chuyên gia để đăng tải thông tin, lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, đánh giá E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT, đơn vị được thuê thực hiện theo...
- Left: 1. Tổ chuyên gia lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ thống. Sau khi tổ chuyên gia lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời thầu trình chủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-... Right: 1. Bên mời thầu tổ chức lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT trên Hệ thống. Sau khi lập E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT, bên mời thầu trình chủ đầu tư để chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST,...
- Left: 2. E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT phải bao gồm đầy đủ các thông tin cần thiết để làm cơ sở cho nhà thầu chuẩn bị E-HSQT, E-HSDST, E-HSDT. Trường hợp bên mời thầu đăng tải E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT không đ... Right: 2. E-HSMT phải bao gồm đầy đủ các thông tin cần thiết để làm cơ sở cho nhà thầu chuẩn bị E-HSDT. Trường hợp bên mời thầu đăng tải E-HSMT không đầy đủ thông tin (thiếu thiết kế, bản vẽ và các tài li...
- Left: Trường hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm, nếu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu khi nộp E-HSDT có sự thay đổi so với khi tham dự sơ tuyển, quan tâm thì nhà thầu phải cập nhật lại nă... Right: 4. Trường hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển, nếu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu khi nộp E-HSDT có sự thay đổi so với khi tham dự sơ tuyển thì nhà thầu phải cập nhật lại năng lực và kinh nghiệm...
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu 1. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin kê khai trên webform và file tài liệu đính kèm trong quá trình tham dự thầu. Nhà thầu nhập thông tin theo yêu cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài liệu để tạo thành bộ E-HSQT, E-HSDST, E-H...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu 1. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin kê khai trên webform và file tài liệu đính kèm trong quá trình tham dự thầu. Nhà thầu nhập thông tin theo yêu cầu của E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT và đính kèm các file tài liệu để tạo thành bộ E-HSQT, E-HSDST, E-H...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung về hàng mẫu E-HSMT không được đưa ra yêu cầu về hàng mẫu; trường hợp cần yêu cầu về hàng mẫu để đánh giá về kỹ thuật thì chủ đầu tư phải trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định. Tờ trình phải nêu rõ lý do yêu cầu về hàng mẫu. Chủ đầu tư, bên mời thầu phải bảo đảm việc yêu cầu cung cấp hàng mẫu không dẫn đến làm...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Nội dung về hàng mẫu E-HSMT không được đưa ra yêu cầu về hàng mẫu; trường hợp cần yêu cầu về hàng mẫu để đánh giá về kỹ thuật thì chủ đầu tư phải trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định. Tờ trình phải nêu rõ lý do yêu cầu về hàng mẫu. Chủ đầu tư, bên mời thầu phải bảo đảm việc yêu cầu cung cấp hàng mẫu không dẫn đến làm...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 27.
Điều 27. Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ: Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. 2. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ: a) Bên m...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ: Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. 2. Đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ: a) Bên m...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đánh giá E-HSDT 1. Quy trình đánh giá E-HSDT: a) Quy trình 01 áp dụng cho tất cả các gói thầu, gồm: đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; đánh giá về kỹ thuật; đánh giá về tài chính. Đối với gói thầu mua sắm tập trung cần lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp, việc đánh giá về bảo đảm dự thầu...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Đánh giá E-HSDT 1. Quy trình đánh giá E-HSDT: a) Quy trình 01 áp dụng cho tất cả các gói thầu, gồm: đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; đánh giá về kỹ thuật; đánh giá về tài chính; b) Quy trình 02 áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn theo phương thức một giai đoạn một...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy trình 02 chỉ thực hiện khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm b khoản này.
- Trường hợp chỉ có 01 nhà thầu tham dự thầu hoặc chỉ có 01 nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì không cần xác định giá đánh giá (trong trường hợp gói thầu áp dụng phương pháp giá đánh giá...
- Đối với gói thầu mua sắm tập trung cần lựa chọn nhà thầu theo khả năng cung cấp, việc đánh giá về bảo đảm dự thầu, doanh thu bình quân hằng năm, hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất được thực hiện...
- Trường hợp có từ 02 nhà thầu trở lên cùng xếp thứ nhất thì không đánh giá theo quy trình 02 mà phải đánh giá theo quy trình 01;
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Bên mời thầu lập tờ trình theo Phụ lục 3A ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo báo cáo đánh giá E-HSDT trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo Phụ lục 3B ban hành kèm theo Thông tư này trên cơ s...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Bên mời thầu lập tờ trình theo hướng dẫn tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo báo cáo đánh giá E-HSDT trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trên cơ sở tờ trình, báo cáo đánh giá E-HSD...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 2. Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo Phụ lục 3B ban hành kèm theo Thông tư này trên cơ sở tờ trình, báo cáo đánh giá E-HSDT, báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Right: 2. Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trên cơ sở tờ trình, báo cáo đánh giá E-HSDT, báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với gói thầu đã phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đã đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc chưa đăng tải trên Hệ thống) trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu thì p...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Đấu thầu thuốc qua mạng 1. Bên mời thầu lập E-HSMT gồm những nội dung sau: a) Các nội dung của E-HSMT được thực hiện trên webform bao gồm: Bảng dữ liệu, Đơn dự thầu, Thỏa thuận liên danh (nếu có), Biểu “giá dự thầu và Bảng phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp và yêu cầu kỹ thuật của thuốc”, mẫu bảo lãnh dự thầu, biểu mẫu dự thầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Đấu thầu thuốc qua mạng
- 1. Bên mời thầu lập E-HSMT gồm những nội dung sau:
- a) Các nội dung của E-HSMT được thực hiện trên webform bao gồm:
- Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với gói thầu đã phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đã đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc chưa đăng tải trên Hệ thống) trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 nhưng đến ngày Thông tư này có hiệ...
- Đối với gói thầu đã được phê duyệt áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và lập E-HSMST, E-HSMQT, E-HSMT theo quy định của Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế ho...
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2024. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT hết hiệu lực thi hành, trừ nội dung quy định tại khoản 3 Điều này. 3. Mẫu số 7A và Mẫu số 7B ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành ch...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với gói thầu đã phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đã đăng tải hoặc chưa đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) nhưng đến ngày 01 tháng 01 năm 2024 chưa phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kế hoạch lựa chọn nhà thầu có nội dung không phù hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với gói thầu đã phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đã đăng tải hoặc chưa đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) nhưng đến ngày 01 tháng 01 năm 2024 chưa phát hành hồ sơ mời quan tâm,...
- 2. Đối với gói thầu đã được phê duyệt áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và lập E-HSMST, E-HSMQT, E-HSMT theo quy định của Thông tư số 08/2022/TT-BKHĐT:
- a) Trường hợp gói thầu đã đăng tải E-HSMST, E-HSMQT trên Hệ thống trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 thì tiếp tục tổ chức lựa chọn danh sách ngắn, lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu số...
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2024.
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT hết hiệu lực thi hành, trừ nội dung quy định tại khoản 3 Điều này.
- 3. Mẫu số 7A và Mẫu số 7B ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành cho đến khi Thông tư hướng dẫn về đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập do Bộ Y tế ban hành có hiệ...
- Left: Điều 31. Hiệu lực thi hành Right: Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp
- Left: 4. Trường hợp các thông tin trong quá trình lựa chọn nhà thầu cần bảo mật và không thể công khai trên Hệ thống, người có thẩm quyền quyết định việc đăng tải thông tin trong quá trình lựa chọn nhà t... Right: Trong mọi trường hợp, đối với việc thay đổi hình thức lựa chọn nhà thầu từ không qua mạng thành qua mạng, chủ đầu tư không phải trình người có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà...
Unmatched right-side sections