Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
65/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
5/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
- Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm: 1...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng...
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai (danh sách tại phụ lục kèm theo).
- Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:
- 1. Quy trình duy trì công viên, cây xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục I).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2024 và thay thế các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật ban hành tại Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện: Thống Nhất, Định Quán và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện:
- Thống Nhất, Định Quán và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2024 và thay thế các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật ban hành tại Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành...
Left
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với gói thầu sử dụng quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội đã được phê duyệt dự t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018./.
- Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với gói thầu sử dụng quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật d...
- a) Trường hợp đã lựa chọn nhà thầu và ký hợp đồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC QUY TRÌNH DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH Ố HÀ NỘI NỘI DUNG Trang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Kỹ thuật duy trì thảm cỏ
Phần I. Kỹ thuật duy trì thảm cỏ 1. Kỹ thuật duy trì 2. Yêu cầu kỹ thuật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Kỹ thuật duy trì cây trang trí
Phần II. Kỹ thuật duy trì cây trang trí I. Kỹ thuật trồng và duy trì hoa thời vụ II. Kỹ thuật duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên III. Kỹ thuật duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm; cây leo; cây cảnh trồng chậu 1. Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm 2. Duy trì cây cảnh trồng chậu 3. Duy trì cây leo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III. Kỹ thuật cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát và cắt tỉa cây họ cau dừa
Phần III. Kỹ thuật cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát và cắt tỉa cây họ cau dừa I. Kỹ thuật cắt tỉa cây I.1. Kỹ thuật cắt tỉa cây bóng mát I.2. Kỹ thuật cắt tỉa cây họ Cau dừa II. Kỹ thuật chặt hạ cây bóng mát III. Kỹ thuật đào gốc cây bóng mát IV. Kỹ thuật duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính thân (D 1, 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV. Kỹ thuật vệ sinh vườn hoa, công viên
Phần IV. Kỹ thuật vệ sinh vườn hoa, công viên 1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất, tượng trong công viên, vườn hoa 1.1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất 1.2. Vệ sinh tượng 2. Duy trì bể nước cảnh 3. Duy trì nhà tiêu bản sinh vật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần V. Kỹ thuật trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng
Phần V. Kỹ thuật trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng I. Một số khái niệm II. Kỹ thuật trồng, chăm sóc 1. Trồng, chăm sóc cỏ 2. Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu niên 2.1. Trồng, chăm sóc cây hàng rào 2.2. Trồng, chăm sóc cây mảng, hoa lưu niên 3. Trồng, chăm sóc cây cảnh, khóm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần VI. Kỹ thuật trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị
Phần VI. Kỹ thuật trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị 1. Kỹ thuật trồng cây vào ang chậu 2. Kỹ thuật xếp chậu cây, bầu cây vào vị trí trang trí 3. Kỹ thuật trang trí hoa lụa (nhựa), hoa tươi 4. Kỹ thuật tưới, chăm sóc cây hoa, cây cảnh 5. Kỹ thuật thu hồi cây hoa, cây cảnh, ang, chậu sau khi hoàn thành công tác trang trí 6. Kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I.
PHẦN I. KỸ THUẬT DUY TRÌ THẢM CỎ Thảm cỏ (Cỏ lá tre, Cỏ nhung, Cỏ lạc...) được trồng trong các công viên, vườn hoa, dải phân cách, đảo giao thông, taluy... 1. Kỹ thuật duy trì - Chuẩn bị dụng cụ: Dầm, máy cắt cỏ, vòi tưới, chổi quét... - Phát cỏ: Trung bình phát cỏ 18 lần/năm (riêng cỏ nhung phát cỏ 8 lần/năm), tùy theo địa hình mà dùn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II.
PHẦN II. KỸ THUẬT DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ I. Kỹ thuật trồng và duy trì hoa thời vụ 1. Khái niệm - Cây hoa thời vụ là cây hoa có thời gian sinh trưởng, phát triển từ khi gieo hạt ra lá đến khi hoa tàn. Tùy theo các chủng loại hoa khác nhau nên có khoảng thời gian từ 60 đến 120 ngày. Các chủng loại cây hoa thời vụ đem trồng là cây phải có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III.
PHẦN III. KỸ THUẬT CẮT TỈA, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT VÀ CẮT TỈA CÂY HỌ CAU DỪA I. Kỹ thuật cắt tỉa cây: I.1. Kỹ thuật cắt tỉa cây bóng mát: 1. Khái niệm - Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 8m, đường kính cây <= 20cm. - Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m, đường kính cây từ 21-50cm. - Cây bóng mát loại 3: Cây cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN IV.
PHẦN IV. KỸ THUẬT VỆ SINH VƯỜN HOA, CÔNG VIÊN 1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất, tượng trong công viên, vườn hoa 1.1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất 1.1.1: Khái niệm: Bao gồm các loại: đường gạch lá dừa, đường gạch xi măng, đường gạch blốc, đường gạch hình sin, đường gạch mắt na, đường gạch Terazo, đường nhựa và bãi đất. 1.1.2. Kỹ thuật vệ sin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN V.
PHẦN V. KỸ THUẬT TRỒNG CÂY XANH TẬP TRUNG THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG I. Một số khái niệm - Quy trình kỹ thuật trồng cây xanh tập trung đối với hạng mục cây xanh thuộc các công trình xây dựng được áp dụng tại: các công trình xây dựng, các khu đô thị, công viên, vườn hoa, các tuyến đường có trồng cây xanh đã được hoàn thiện. - Tr...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
- KỸ THUẬT TRỒNG CÂY XANH TẬP TRUNG THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- I. Một số khái niệm
- - Quy trình kỹ thuật trồng cây xanh tập trung đối với hạng mục cây xanh thuộc các công trình xây dựng được áp dụng tại:
Left
PHẦN VI.
PHẦN VI. KỸ THUẬT TRANG TRÍ PHỤC VỤ LỄ TẾT, NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ 1. Kỹ thuật trồng cây vào ang chậu Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu đến nơi làm việc, trang bị bảo hộ lao động đầy đủ, biển báo thi công. Đập tơi đất màu, trộn đất và giá thể, đổ đất đã trộn giá thể vào ang, chậu. San đều đất đã trộn giá thể trên mặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Mã hiệu Nội dung định mức Trang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: Thuyết minh và các quy định áp dụng
Phần I: Thuyết minh và các quy định áp dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật
Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Duy trì thảm cỏ
Chương I: Duy trì thảm cỏ 1 CX1.01.00 Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ lạc 2 CX1.02.00 Duy trì thảm cỏ nhung 3 CX1.01.01A Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ lạc, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không thực hiện nhổ cỏ dại) 4 CX1.03.01 Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên 5 CX1.03.02 Cắt tỉa cây đơn lẻ khóm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Duy trì cây trang trí
Chương II: Duy trì cây trang trí 6 CX2.01.00 Trồng và duy trì hoa thời vụ 7 CX2.02.01 Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên 8 CX2.02.02 Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (giảm tần suất tưới và cắt tỉa, không thực hiện nhổ cỏ dại) 9 CX2.03.01 Duy trì cây cành đơn lẻ, khóm 10 CX2.03.02 Duy trì cây cả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát và cắt tỉa cây họ Cau dừa
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát và cắt tỉa cây họ Cau dừa 16 CX3.01.10 Cắt tỉa, vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới 17 CX3.01.20 Cắt tỉa, vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công 18 CX3.02.10 Cắt tỉa làm thưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Duy trì vệ sinh
Chương IV: Duy trì vệ sinh 30 CX4.01.00 Duy trì bể nước cảnh (có phun nước và không phun nước) 31 CX4.02.00 Duy trì tượng 32 CX4.03.00 Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách 33 CX4.04.00 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng
Chương V: Trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng 34 CX5.01.00 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây 35 CX5.02.00 Trồng chăm sóc cây bóng mát 6cm, cây bóng mát ≤ 6cm, cây trồng nổi bầu và cây cảnh 36 CX5.03.00 Trồng chăm sóc cỏ 37 CX5.04.00 Trồng chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI: Trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị
Chương VI: Trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị 38 TT01.00 Trộn đất màu, giá thể đổ vào ang, chậu 39 TT02.00 Trồng cây vào ang, chậu 40 TT03.00 Vận chuyển, bốc hạ cây, ang, chậu đến điểm trang trí 41 TT04.00 Xếp chậu cây, bầu cây vào vị trí trang trí 42 TT05.00 Trang trí hoa lụa (nhựa) 43 TT06.00 Tưới, chăm sóc cây hoa, cây cản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I THUYẾT MINH VÀ CÁC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1. Nội dung định mức: Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, vườn hoa, dải phân cách, khu đô thị; Cắt tỉa, chặt hạ, đào gốc, dịch chuyển, trồng cây bóng mát, trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị trên địa bàn Thành phố Hà Nội quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Duy trì thảm cỏ
Chương I: Duy trì thảm cỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Duy trì cây trang trí
Chương II: Duy trì cây trang trí
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, dịch chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Duy trì vệ sinh
Chương IV: Duy trì vệ sinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng
Chương V: Trồng cây xanh tập trung thuộc hạng mục công trình xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI: Trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị
Chương VI: Trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị 4. Hướng dẫn áp dụng: - Định mức kinh tế kỹ thuật công tác duy trì công viên, vườn hoa, dải phân cách, khu đô thị; cắt tỉa, chặt hạ, đào gốc, dịch chuyển, trồng cây bóng mát, trang trí phục vụ lễ tết, nhiệm vụ chính trị do UBND thành phố Hà Nội công bố hướng dẫn áp dụng thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: DUY TRÌ THẢM CỎ CX1.01.00. DUY TRÌ THẢM CỎ LÁ TRE, CỎ LẠC Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư, vật liệu đến vị trí làm việc. - Phạt cỏ (trung bình 18 lần/năm), nhổ cây dại, cỏ dại, bón phân vi sinh (bón mùa khô, 3 tháng bón 1 lần), tưới nước (trung bình 138 lần/năm), trồng dặm, quét vệ sinh thảm cỏ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II:
CHƯƠNG II: DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ CX2.01.00. TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA THỜI VỤ Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư vật liệu đến vị trí làm việc. - Cuốc đất, đập đất, nhặt gạch đá, vận chuyển phân, rải và trộn phân, cào san đất đảm bảo kỹ thuật, trồng cây hoa, làm cỏ xới phá váng, cắt sửa hoa già, vun gốc, trồng dặm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III:
CHƯƠNG III: CẮT TỈA, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT VÀ CẮT TỈA CÂY HỌ CAU DỪA CX3.01.10. CẮT TỈA VÉN TÁN, NÂNG CAO VÒM LÁ, CẮT CÀNH KHÔ, GỠ PHỤ SINH THỰC HIỆN CHỦ YẾU BẰNG CƠ GIỚI Thành phần công việc: - Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện. - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV:
CHƯƠNG IV: DUY TRÌ VỆ SINH CX4.01.00 - DUY TRÌ BỂ NƯỚC CẢNH (CÓ PHUN NƯỚC VÀ KHÔNG PHUN NƯỚC) Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc. - Cọ rửa trong và ngoài bể, cọ rửa thiết bị bể phun, dọn vớt rác, cung cấp nước vào bể theo đúng thiết kế, thay nước theo quy trình, vận hành hệ thống phun với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V: TRỒNG CÂY XANH TẬP TRUNG THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
CHƯƠNG V: TRỒNG CÂY XANH TẬP TRUNG THUỘC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CX5.01.00. LÀM ĐẤT KỸ THUẬT TRƯỚC KHI TRỒNG CÂY Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc. - Cuốc sâu 20-25cm; Lộn đất để ải trong 01 ngày. - Vơ sạch rễ củ, thân cỏ, gạch đá tập kết vào nơi quy định và vận chuyển về bãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI:
CHƯƠNG VI: TRANG TRÍ PHỤC VỤ LỄ TẾT, CÁC NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ 1. TT01.00 - TRỘN ĐẤT MÀU, GIÁ THỂ ĐỔ VÀO ANG, CHẬU Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc. - Đập tơi đất, trộn đất màu và giá thể. Đổ đất màu, giá thể sau khi trộn đủ khối lượng đối với từng loại ang, chậu. San đất đều mặt ang, chậu. - Vệ sinh mặt bằng, cất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC QUY TRÌNH CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NỘI DUNG Trang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Những quy định chung
Phần I. Những quy định chung I. Quy định đối với người làm công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động vật II. Quản lý hồ sơ động vật III. Nhập, xuất động vật IV. Trường hợp động vật bị chết V. Chuồng nuôi VI. Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc động vật VII. Công tác bảo vệ sức khỏe
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Quy trình kỹ thuật chăn nuôi
Phần II. Quy trình kỹ thuật chăn nuôi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1: Lớp Thú (Mammalia)
Chương 1: Lớp Thú (Mammalia) I. Bộ Thú ăn thịt ( Carnivora ) 1. Họ Mèo ( Felidae ) 2. Họ Cầy ( Viverriadae 3. Họ Chó ( Canidae ) 4. Họ Chồn ( Mustelidae ) - Lửng lợn ( Arctonyx collaris ) E. Họ Gấu ( Ursidae ) II. Bộ guốc chẵn ( Artiodactyla ) 1. Họ Hươu Nai ( Cervidae ) 2. Họ Hươu cao cổ ( Giraffidae ) 3. Họ Trâu Bò ( Bovidae ) 4. Họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2: Lớp chim (Aves)
Chương 2: Lớp chim (Aves) 1. Bộ Gà ( Galliformes ) - Họ Trĩ ( Phasianidae ) 2. Bộ Cắt - Falconiformes , Họ Ưng ( Accipitridae ) - Chim ăn thịt 3. Bộ Hạc ( Ciconiiformes ) - Họ Diệc ( Ardeidae ) - Họ Hạc ( Ciconiidae ) 4. Bộ Sả ( Coraciiformes ) Họ Hồng hoàng ( Bucerotidae ) 5. Bộ Vẹt ( Psittaciformes ) Họ Vẹt ( Psittacidae ) 6. Bộ Đà đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3: Lớp Bò sát (Reptilia)
Chương 3: Lớp Bò sát (Reptilia) 1. Bộ Cá sấu ( Crocodylia ) Họ Cá sấu ( Crocodylidae ) 2. Bộ có vảy ( Squamata ) - Họ Trăn ( Boidae ) 3. Bộ Rùa ( Testudinata ) Quy trình sản xuất cỏ voi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I.
PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG I. Quy định đối với người làm công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động vật - Những người được phân công làm việc ở khu vực chăn nuôi động vật phải được đào tạo về kỹ thuật chăn nuôi động vật vườn thú, được phân công chăm sóc nuôi dưỡng các loài động vật phù hợp với bậc thợ. - Sức khỏe tốt và không có bệnh truyền nhiễm....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II.
PHẦN II. QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 1:
CHƯƠNG 1: LỚP THÚ ( MAMMALIA ) I. Bộ Thú ăn thịt (Carnivora) 1. Họ Mèo (Felidae) Bao gồm các loài chuyên ăn thịt như: Hổ Amua ( Panthera tigris altaica ), Hổ Đông Dương ( Panthera tigris corbetti ), Sư tử ( Panthera leo ), Báo hoa mai ( Panthera pardus ), Báo đen ( Panthera onca ), Báo gấm ( Neofelis nebulosa ), Beo lửa ( Felis temminc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II:
CHƯƠNG II: LỚP CHIM (AVES) 1. Bộ Gà ( Galliformes ) - Họ Trĩ ( Phasianidae ) Gồm các loài: Trĩ sao ( Rheinartia ocellata ), Công ( Pavo muticus ), Gà lôi lam đuôi trắng ( Lphura hatinhensis ), Gà lôi lam mào trắng ( Lophura edwardsi ), Gà lôi trắng ( Lophura nycthemera ), Gà lôi hông tía ( Lophura diardi ), Trĩ đỏ ( Phasianus colchicus...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 3:
CHƯƠNG 3: LỚP BÒ SÁT ( REPTILIA ) 1. Bộ Cá sấu ( Crocodylia ): Họ Cá sấu ( Crocodylidae ) Bao gồm những loài: Cá sấu xiêm ( Crocodylus siamensis ) hay Cá sấu nước ngọt, Cá sấu hoa cà ( Crocodylus polosus ) hay Cá sấu nước lợ,... 1.1. Yêu cầu kỹ thuật 1.1.1. Yêu cầu trưng bày Bộ da có màu sắc điển hình, không bị nấm bệnh. 1.1.2. Yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Mã hiệu NỘI DUNG Trang Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng 1. Nội dung định mức 2. Căn cứ xác lập định mức 3. Kết cấu của tập định mức 4. Hướng dẫn áp dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất: Chăm sóc, nuôi dưỡng
Phần thứ nhất: Chăm sóc, nuôi dưỡng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú dữ
Chương I: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú dữ VT1.01.00. Chăm sóc, nuôi dưỡng Sư tử VT1.02.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Hổ VT1.03.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Báo VT1.04.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Gấu VT1.05.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Beo lửa VT1.06.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Chó sói VT1.07.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Mèo rừng VT1.08.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Chồn, cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Chăm sóc, nuôi dưỡng voi
Chương II: Chăm sóc, nuôi dưỡng voi VT2.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Voi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Chăm sóc, nuôi dưỡng các loại vượn, khỉ
Chương III: Chăm sóc, nuôi dưỡng các loại vượn, khỉ VT3.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Vượn, Voọc, Khỉ các loại, Cu ly
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Chăm sóc, nuôi dưỡng bò sát
Chương IV: Chăm sóc, nuôi dưỡng bò sát VT4.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Cá sấu VT4.02.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Rùa, Ba ba, Kỳ đà VT4.03.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Trăn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Chăm sóc, nuôi dưỡng động vật gặm nhấm
Chương V: Chăm sóc, nuôi dưỡng động vật gặm nhấm VT5.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Nhím, Cầy bay, Sóc bụng đỏ, Chuột lang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú móng guốc
Chương VI: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú móng guốc VT6.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Nai VT6.02.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Hươu VT6.03.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Hoẵng, Sơn dương, Dê, Cừu VT6.04.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Ngựa (vằn, hoang, bạch) VT6.05.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Bò tót VT6.06.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Hà mã VT6.07.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII: Chăm sóc, nuôi dưỡng chim
Chương VII: Chăm sóc, nuôi dưỡng chim VT7.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim: loại chim ăn thịt VT7.02.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim: loại chim ăn cá VT7.03.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim ăn hạt VT7.04.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Đà điểu VT7.05.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim họ Vẹt VT7.06.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng chim họ Hồng hoàng (Hồng hoàng, Niệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII: Chăm sóc, nuôi dưỡng Đười ươi, Dã nhân (Tinh Tinh)
Chương VIII: Chăm sóc, nuôi dưỡng Đười ươi, Dã nhân (Tinh Tinh) VT8.01.00 Chăm sóc, nuôi dưỡng Đười ươi, Dã nhân (Tinh tinh)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi
Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi VT9.01.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú dữ VT9.02.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú tạp VT9.03.00 Vệ sinh chuồng nuôi Voi VT9.04.00 Vệ sinh chuồng nuôi Hà mã VT9.05.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú móng guốc VT9.06.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chim ăn hạt VT9.07.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chim ăn cá VT9.08...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi
Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1. Nội dung định mức: Định mức kinh tế kỹ thuật công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất: Chăm sóc, nuôi dưỡng.
Phần thứ nhất: Chăm sóc, nuôi dưỡng. - Chương I: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú dữ. - Chương II: Chăm sóc, nuôi dưỡng Voi. - Chương III: Chăm sóc, nuôi dưỡng các loại Vượn, Khỉ. - Chương IV: Chăm sóc, nuôi dưỡng bò sát. - Chương V: Chăm sóc, nuôi dưỡng động vật gặm nhấm. - Chương VI: Chăm sóc, nuôi dưỡng thú móng guốc. - Chương VII: Chăm sóc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi.
Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi.
Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi. 4. Hướng dẫn áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng động vật là căn cứ để lập kế hoạch, xây dựng đơn giá, dự toán cho các khối lượng công tác chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đối với định mức chăm sóc, nuôi dưỡng động vật non thực hiện theo Quyết định số 31/2022/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ NHẤT
PHẦN THỨ NHẤT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG THÚ DỮ Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị thú ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Trực đêm, bác sỹ điều trị. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật nhanh nhẹn, ngoại hình cân đối, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG VOI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho động vật ăn (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Huấn luyện Voi, trực đêm, bác sỹ điều trị. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, khỏe mạnh (vòi không thõng) VT2.01.00 C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG CÁC LOẠI VƯỢN, KHỈ VT3.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG VƯỢN, VOỌC, KHỈ CÁC LOẠI, CU LY Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, dồn thú cho ăn. Quản lý và chăm sóc thú ốm, thú đẻ, trực đêm, bác sỹ điều trị, duy trì các công việc trang trí nội thất. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG BÒ SÁT Thành phần công việc: Lấy thức ăn, dồn động vật cho ăn, theo dõi, bác sỹ điều trị. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Da hoặc mai có màu sắc điển hình của loài, không bị nấm bệnh. VT4.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG CÁ SẤU. Đơn vị tính: con/ngày Mã hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỘNG VẬT GẶM NHẤM VT5.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG NHÍM, DON, CẦY BAY, SÓC, CHUỘT LANG. Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn. Lấy thức ăn, dồn động vật cho ăn. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, không bị rụng lông, hoạt động nha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG THÚ MÓNG GUỐC VT6.01.00 CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG NAI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho thú ăn. Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Dồn thú tiêm phòng bệnh. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG CHIM Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho chim ăn. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Duy trì các công việc trang trí nội thất. Yêu cầu kỹ thuật: Chim không ủ rũ, không bị trụi lông, có bộ lông điển hình của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐƯỜI ƯƠI, DÃ NHÂN (TINH TINH) Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, dồn động vật, cho ăn, theo dõi. Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Trực đêm, bác sỹ điều trị. Thuốc thú y dùng phòng và điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, khỏe m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ HAI
PHẦN THỨ HAI VỆ SINH CHUỒNG NUÔI VT9.01.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú dữ Nhóm thú dữ gồm: Sư tử, Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa, Chó sói... Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh nền chuồng, tẩy uế 1 tuần/lần bằng thuốc sát trùng Cloramin T 1 % hoặc bằng loại khác có tác dụng tương đương, vệ sinh cống rãnh, nạo vét các hố ga, thu gom bùn rác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ BA
PHẦN THỨ BA VT10.01.00 Sản xuất cỏ voi Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ tới nơi làm việc - Cuốc đất 2 lần sâu 20-25cm, đập đất 1 lần. Làm cỏ, nhặt gạch - Rạch hàng sâu 15-20 cm, bón phân lót, đặt hom, lấp kín hom - Làm cỏ dại, tưới nước, bón phân theo quy trình kỹ thuật - Thu hoạch Yêu cầu kỹ thuật: Cỏ xanh tươi, không già, khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.