Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản, hình thức xử phạt, mức phạt, thẩm quyền, thủ tục xử phạt và các biện pháp khắc phục hậu quả. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản là những hành vi vi phạm các quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản do tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng bị xử phạt 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản trên phạm vi lãnh thổ, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều bị xử phạt theo các quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản được áp dụng theo các quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Điều 3 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Điều 6 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản là 01 năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện; riêng đối với các vi phạm hành chính liên quan các lĩnh vực bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản, xuất, nhập khẩu hàng hoá thuỷ sản thì thời hiệu là 02 năm. Nếu quá c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu qua một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì được coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính. Cách tính thời hạn trong xử lý vi phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Ngoài hình thức xử phạt chính, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUỶ SẢN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A

Mục A VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với các hành vi xả nước thải, dầu mỡ, hoá chất, các loài động vật, thực vật có độc tố hoặc các chất thải có hại khác vào môi trường sống, sinh sản, sinh trưởng tự nhiên của các loài thuỷ sản hoặc vào môi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm các quy định về bảo vệ các loài thuỷ sản 1. Mức phạt đối với hành vi khai thác thuỷ sản nếu khối lượng các loài thuỷ sản có kích thước nhỏ hơn kích thước cho phép khai thác vượt quá mức cho phép khai thác lẫn như sau: a) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng nếu khối lượng vượt quá mức cho phép khai thác lẫn từ 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B

Mục B VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ KHAI THÁC THUỶ SẢN VÀ QUẢN LÝ TẦU CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm các quy định về khai thác thuỷ sản 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Tầu cá không có đủ trang thiết bị cứu sinh, phương tiện theo dõi dự báo thời tiết hoặc không có trang thiết bị bảo đảm thông tin liên lạc (đối với loại tầu cá theo quy định của Bộ Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm các quy định về quản lý tầu cá 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 150.000 đồng đối với một trong các hành vi: a) Không thực hiện quy định của Bộ Thuỷ sản về điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên tầu cá; b) Sử dụng trang thiết bị cứu sinh chưa được cơ quan có thẩm quyền đăng kiểm; c) Người hành ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục C

Mục C VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm các quy định trong lĩnh vực giống thuỷ sản 1. Việc xử phạt các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, giống cây trồng được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, Nghị định số 57/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm các quy định về nuôi trồng thuỷ sản 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với cơ sở nuôi trồng thuỷ sản có một trong các hành vi sau đây: a) Địa điểm xây dựng cơ sở không theo quy hoạch, trừ cơ sở quy mô nhỏ theo quy định của Bộ Thuỷ sản; b) Không bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm các quy định về phòng ngừa dịch bệnh, kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối hành vi không thực hiện các biện pháp phòng ngừa dịch bệnh bắt buộc theo quy định của Bộ Thuỷ sản. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục D

Mục D VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ CHẾ BIẾN, KINH DOANH, THU GOM, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN THUỶ SẢN, VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm các quy định về chế biến thuỷ sản 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với các cơ sở chế biến thuỷ sản có một trong các hành vi sau đây: a) Xây dựng cơ sở mới không theo quy hoạch; b) Không công bố chất lượng sản phẩm của mình hoặc không phù hợp với tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng; c) Không bảo đảm chất lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm các quy định về kinh doanh, thu gom, bảo quản và vận chuyển thuỷ sản 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh, thu gom, bảo quản, vận chuyển, thuỷ sản tươi sống hoặc đã chế biến không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm trong lĩnh vực thuỷ sản Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 45/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế. Mục Đ VI PHẠM QUY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn nuôi thuỷ sản, thuốc, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong hoạt động thuỷ sản 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với chủ hoặc người trực tiếp bán hàng của cơ sở kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản, chế phẩm sinh học, vi sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vi phạm các quy định về dịch vụ thú y thuỷ sản 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người hành nghề chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ động vật thuỷ sản, tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y thuỷ sản không có Chứng chỉ hành nghề thú y thuỷ sản do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc sử dụng chứng chỉ hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh trang thiết bị cứu sinh 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi: a) Sản xuất trang thiết bị cứu sinh không đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã công bố; b) Kinh doanh các trang thiết bị cứu sinh chưa được đăng kiểm. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Vi phạm các quy định hoạt động cảng cá 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi vứt, đổ rác hoặc các đồ vật khác từ tầu cá xuống vùng nước đậu tầu hoặc cầu cảng. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Cảng cá không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vi phạm các quy định về điều kiện kinh doanh đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tầu cá 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với cơ sở đóng mới hoặc cải hoán tầu cá có một trong các hành vi sau đây: a) Địa điểm xây dựng cơ sở không theo quy hoạch; b) Nhà xưởng, trang thiết bị không phù hợp yêu cầu kỹ thuật theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vi phạm các quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với cơ sở có một trong các hành vi sau đây: a) Cơ sở vật chất kỹ thuật không bảo đảm tiêu chuẩn bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; b) Cơ sở sản xuất không có nhân vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục E

Mục E CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử phạt hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước về thuỷ sản 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi cản trở công tác điều tra, thăm dò nguồn lợi thuỷ sản; bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản; thu thập số liệu đánh giá hiện trạng hoạt động các lĩnh vực thuỷ sản. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VÀ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân các cấp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản theo quy định tại các Điều 28, Điều 29 và Điều 30 của Pháp lệnh Xửlý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan Thanh tra Thuỷ sản Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính Thanh tra viên chuyên ngành Thuỷ sản các cấp, Chánh Thanh tra chuyên ngành Thuỷ sản của Sở Thuỷ sản hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản, Chánh Thanh tra chuyên ngành Thuỷ sản của Bộ Thuỷ sản theo quy định tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẩm quyền của cơ quan Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, Quản lý thị trường, Giám đốc Cảng vụ hàng hải, Giám đốc Cảng vụ nội địa 1. Người có thẩm quyền của các cơ quan: Công an nhân dân, Cảnh sát biển, Bộ đội Biên phòng, Hải quan, Quản lý thị trường, cơ quan Thuế, Giám đốc Cảng vụ hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính 1. Khi xử phạt vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt phải thực hiện theo đúng thủ tục được quy định từ Điều 53 đến Điều 63 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Đối với tang vật vi phạm hành chính bị tịch thu để gây cháy nổ như thuốc nổ, kíp nổ, dây cháy chậm…, người có thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành 1. Trong trường hợp cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính ở một địa phương nhưng lại cư trú hoặc có trụ sở ở địa phương khác mà không có điều kiện chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính tại nơi bị xử phạt, thì quyết định xử phạt được chuyển đến cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính 1. Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính và việc áp dụng các biện pháp đó được quy định tại Điều 43 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục áp dụng các b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính Việc xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vừc thuỷ sản tuân thủ theo quy định tại Điều 121 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khiếu nại, tố cáo Quyền khiếu nại của tổ chức, cá nhân về quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính; quyền tố cáo của mọi công dân về hành vi trái pháp luật trong xử lý vi phạm hành chính; thẩm quyền, thủ tục, thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực của Nghị định 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 70/2003/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản. 3. Các quy định trước đây về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản trái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định 1. Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thành lập Ban soạn thảo và Tổ biên tập xây dựng dự thảo Nghị định của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 11/10/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản
Điều 1. Điều 1. Thành lập Ban soạn thảo và Tổ biên tập xây dựng dự thảo Nghị định của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 11/10/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản. Danh sách thành viên Ban soạn thảo và Tổ biên tập được ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Tổ biên tập 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo, Trưởng ban, Phó trưởng ban và các thành viên được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19 Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban soạn thảo ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-TTg ngày 10/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bả...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các thành viên Ban soạn thảo, Tổ biên tập có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát DANH SÁCH THÀNH VIÊN BAN SOẠN THẢO XÂY DỰNG DỰ THẢO NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC SỬA ĐỔI,...