Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy định cụ thể việc tiêm phòng bắt buộc đối với từng bệnh, từng loại động vật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trên cơ sở qui hoạch được phê duyệt giao Sở Thương mại và Du lịch chủ trì phối hợp với các ngành liên quan có trác nhiệm đề xuất: - Các giải pháp và chính sách khuyến khích, thu hút đầu tư chợ trên địa bàn tỉnh của mọi thành phần kinh tế. - Chính sách quản lý khai thác cơ sở vật chất chợ trên địa bàn tỉnh đạt hiệu quả cao. - Că...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Trên cơ sở qui hoạch được phê duyệt giao Sở Thương mại và Du lịch chủ trì phối hợp với các ngành liên quan có trác nhiệm đề xuất:
  • - Các giải pháp và chính sách khuyến khích, thu hút đầu tư chợ trên địa bàn tỉnh của mọi thành phần kinh tế.
  • - Chính sách quản lý khai thác cơ sở vật chất chợ trên địa bàn tỉnh đạt hiệu quả cao.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy...
Target excerpt

Điều 2. Trên cơ sở qui hoạch được phê duyệt giao Sở Thương mại và Du lịch chủ trì phối hợp với các ngành liên quan có trác nhiệm đề xuất: - Các giải pháp và chính sách khuyến khích, thu hút đầu tư chợ trên địa bàn tỉn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ TIÊM PHÒNG BẮT BUỘC VẮC XIN CHO GIA SÚC, GIA CẦM (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BNN ngày 13/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng đối với gia súc, gia cầm trong diện phải tiêm phòng tại các hộ gia đình, cá nhân, cơ sở chăn nuôi động vật tập trung. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới sinh). 2. Tiêm phòng định kỳ là tiêm phòng vào thời gian nhất định được quy định trong năm tuỳ theo từng bệnh. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các bệnh phải tiêm phòng, tỷ lệ tiêm phòng 1. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc, bao gồm: a) Bệnh Lở mồm long móng; b) Bệnh Dịch tả lợn; c) Bệnh Nhiệt thán; d) Bệnh Tụ huyết trùng trâu bò, lợn; đ) Bệnh Dại; e) Bệnh Niu cát xơn; g) Bệnh Dịch tả vịt. 2. Những bệnh khác: tiêm phòng để khống chế, thanh toán dịch bệnh theo đề nghị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊM PHÒNG ĐỐI VỚI TỪNG BỆNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bệnh Lở mồm long móng 1. Đối tượng tiêm phòng bao gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn nái, lợn đực giống. 2. Phạm vi tiêm phòng: a) Tiêm phòng định kỳ đối với các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) có biên giới với các nước khác; các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) đã xảy ra dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bệnh Dịch tả lợn 1. Đối tượng tiêm phòng: tất cả các loại lợn trong diện tiêm phòng 2. Phạm vi tiêm phòng: Các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung đối với lợn mới sinh, mới nhập về chưa được tiêm tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bệnh Nhiệt thán 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, ngựa. 2. Phạm vi tiêm phòng: các tỉnh có dịch trong thời gian 10 năm tính từ ổ dịch cuối cùng. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung gia súc mới sinh, gia súc thuộc diện tiêm phòng mới nhập về. 5. Liều lượng, đường tiêm, g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Bệnh Tụ huyết trùng 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, lợn. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung gia súc mới sinh, gia súc thuộc diện tiêm phòng mới nhập về. 5. Liều lượng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bệnh Dại 1. Đối tượng tiêm phòng: chó, mèo nuôi. 2. Phạm vi tiêm phòng: cá nhân, tổ chức trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 1 lần bằng vắc xin tế bào. 4. Tiêm phòng bổ sung cho chó, mèo mới sinh. 5. Liều lượng, đường tiêm, gia súc trong diện tiêm theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất vắc xin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bệnh Niu cát xơn 1. Đối tượng tiêm phòng: gà các lứa tuổi. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần. Tuỳ theo lứa tuổi gà, loại vắc xin có thể nhỏ vắc xin vào mắt, mũi hoặc tiêm đối với chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân. Đối với các cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bệnh Dịch tả vịt 1. Đối tượng tiêm phòng: vịt, ngan các lứa tuổi. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần, tuỳ theo lứa tuổi. 4. Liều lượng, đường tiêm, gia cầm trong diện tiêm theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất vắc xin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về thú y và các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi động vật phải nghiêm chỉnh chấp hành bản Quy định này. 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phê duyệt dự án quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt dự án quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau: 1- Tên dự án: Quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020. 2- Địa điểm quy hoạch, thực hiện: Các xã, phườ...
Mục tiêu tổng quát Mục tiêu tổng quát Thiết lập qui hoạch mạng lưới chợ hoàn chỉnh, ổn định gắn liền với qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh (đã được điều chỉnh): Qui hoạch dân cư đô thị, qui hoạch các ngành liên quan khác của tỉnh trong thời kỳ từ nay đến năm 2010. Nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất, sinh hoạt của dân cư, phục vụ và tác động tích...
Điều 3. Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh, Chủ đầu tư và các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành.