Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 83
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an
Removed / left-side focus
  • Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; cấp, thu hồi phù hiệu; hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm: a) Khoản 4 Điều 44 về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời; b) Khoản 5 Điều 44 về hoạt động vận tải đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm:
  • a) Khoản 4 Điều 44 về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời;
  • b) Khoản 5 Điều 44 về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  • cấp, thu hồi phù hiệu
  • hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Nghị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Quyết định này không áp dụng đối với xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong các trường hợp khẩn cấp như thiên tai, bão, lũ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này không áp dụng đối với xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong các trường hợp khẩn cấp như thiên tai, bão, lũ, phục vụ thu dọn vệ sinh đột xuất theo y...
Removed / left-side focus
  • hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
  • 2. Nghị định này không áp dụng đối với các đối tượng được miễn giấy phép theo quy định của các điều ước quốc tế về vận tải đường bộ qua biên giới mà Việt Nam là thành viên.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ Right: 1. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách; bến xe hàng thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe vệ sinh môi trường: Bao gồm xe ô tô tải dùng để chở rác thải sinh hoạt; xe ô tô tải chuyên dùng chở rác; ô tô chuyên dùng hút chất thải. 2. Thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật: Bao gồm bàn nâng lắp trên xe để người dùng xe lăn có thể lên xuống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xe vệ sinh môi trường: Bao gồm xe ô tô tải dùng để chở rác thải sinh hoạt; xe ô tô tải chuyên dùng chở rác; ô tô chuyên dùng hút chất thải.
  • 2. Thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật: Bao gồm bàn nâng lắp trên xe để người dùng xe lăn có thể lên xuống xe
  • cầu lên xuống xe để người dùng xe lăn có thể lên xuống xe
Removed / left-side focus
  • 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách
  • bến xe hàng thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động vận tải hàng hóa.
  • Vận tải trung chuyển hành khách là hoạt động vận tải không thu tiền của hành khách do đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định hoặc bến xe khách sử dụng xe ô tô chở người để đón, trả...
Rewritten clauses
  • Left: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG NƯỚC
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này. 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải trong đô thị: a) Đơn vị kinh doanh vận tải phải được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải; b) Xe kinh doanh vận tải phải có phù hiệu theo quy định và phù hợp với loại hình kinh doanh vận tải phương tiện đó đang hoạt động; c) Xe ô tô hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  • 1. Hoạt động vận tải trong đô thị:
  • a) Đơn vị kinh doanh vận tải phải được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải;
Removed / left-side focus
  • Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điề...
  • 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách đã được công bố đưa vào khai thác.
  • 3. Sở Giao thông vận tải thực hiện nội dung quản lý tuyến
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Right: d) Xe kinh doanh vận tải hành khách phải có thùng chứa rác, hợp vệ sinh, được bố trí nơi thuận tiện cho việc chứa rác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thì được tham gia kinh doanh vận tải công cộng bằng xe buýt trên các tuyến xe buýt nội tỉnh, tuyến xe buýt liên tỉnh. 2. Xe ô tô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị 1. Hoạt động của xe chở vật liệu xây dựng, phế thải rời thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Quyết định này . 2. Xe vệ sinh môi trường được phép hoạt động từ 21h00’ đến 05h00’ ngày hôm sau. 3. Trường hợp đặc biệt, Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị
  • 1. Hoạt động của xe chở vật liệu xây dựng, phế thải rời thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Quyết định này .
  • 2. Xe vệ sinh môi trường được phép hoạt động từ 21h00’ đến 05h00’ ngày hôm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  • Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thì được tham gia kinh doanh vận tải công cộng bằng x...
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi a) Xe ô tô phải bảo đảm đúng theo quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết năm 2035, để được cấp phép hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, đơn vị phải trang bị tối thiểu 50% số lượng xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
  • Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết năm 2035, để được cấp phép hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, đơn vị phải trang bị tối thiểu 50% số lượng xe buýt có thiết...
  • 2. Tỷ lệ (%) phương tiện kinh doanh hành khách bằng xe buýt đang hoạt động đảm bảo có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi.
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng a) Xe ô tô kinh doanh vận tải...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các phường 1. Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan để ban hành quyết định, lắp đặt biển báo cấm các loại xe ô tô hoạt động trên các tuyến đường đô thị thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định này ; b) Có trách nhiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các phường
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan để ban hành quyết định, lắp đặt biển báo cấm các loại xe ô tô hoạt động trên các tuyến đường đô thị thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định tại khoả...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng.
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có một hoặc các loại hình kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này thì được tham gia kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô theo loại hình đã đăng ký. 2. K...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị vận tải 1. Thực hiện nghiêm các nội dung tại Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan. 2. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt hoạt động trước ngày Quyết định này có hiệu lực, xây dựng kế hoạch đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị vận tải
  • 1. Thực hiện nghiêm các nội dung tại Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan.
  • Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt hoạt động trước ngày Quyết định này có hiệu lực, xây dựng kế hoạch đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật tiếp cậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có một hoặc các loại hình kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này th...
  • Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ thì được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận tải hành khách. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026. 2. Trước ngày 01 tháng 4 năm 2026, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các phường: Thành Vinh, Trường Vinh, Vinh Phú, Vinh Lộc, Vinh Hưng phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành rà soát các tuyến đường đô thị thuộc thẩm quyền quản lý và quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
  • Trước ngày 01 tháng 4 năm 2026, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các phường:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ thì được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận...
  • 2. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ phải có phương tiện đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 34 và khoản 1 Điều 48 của...
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ thì được sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận tải hàng hóa. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng xe bốn bánh có gắn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn trong hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ phải có bộ phận quản lý an toàn, xây dựng và thực hiện bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đáp ứng yêu cầu sau: a) Có người trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải cho lái xe kinh doanh vận tải 1. Đối tượng tập huấn: người lái xe kinh doanh vận tải. 2. Nội dung khung chương trình bồi dưỡng kiến thức về nghiệp vụ vận tải. a) Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian tập huấn Khối lượng kiến thức tối thiểu: 04 bài (từ bài 1 đến bài 4); thời gian tập huấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật. Trường hợp xe đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ với tổ chức, cá nhân hoặc h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định chung về Hợp đồng vận tải 1. Hợp đồng vận tải hành khách, hàng hóa bằng văn bản (văn bản giấy hoặc hợp đồng điện tử) là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia ký kết hợp đồng; theo đó, đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa đến địa điểm đã định theo thỏa thuận, hành khách hoặc người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định về thực hiện hợp đồng vận tải bằng hợp đồng điện tử 1. Hợp đồng vận tải bằng hợp đồng điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng hợp đồng vận tải bằng hợp đồng điện tử a) Có giao diện phần mềm cung cấp cho hành khách hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ; CẤP, THU HỒI PHÙ HIỆU; ĐĂNG KÝ KHAI THÁC, NGỪNG HOẠT ĐỘNG, THU HỒI KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Nội dung Giấy phép kinh doanh bao gồm: a) Tên và địa chỉ đơn vị kinh doanh; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) bao gồm: số, ngày, tháng, năm, cơ quan cấp; c) Người đại diện theo pháp luật; d) Các hình thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này; b) Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc văn bằng, chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép kinh doanh bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến Sở Giao thông vận tải nơi đơn vị kinh doanh vận tải đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh theo một trong các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác, thu hồi đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định 1. Đối với tuyến vận tải hành khách cố định đang khai thác Căn cứ vào danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định, biểu đồ chạy xe theo tuyến đã công bố và cập nhật trên danh mục tuyến vận tải khách cố định của Bộ Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định về quản lý sử dụng, cấp, cấp lại và thu hồi phù hiệu 1. Đơn vị kinh doanh có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ được cấp phù hiệu. 2. Đơn vị kinh doanh có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, được cấp phù hiệu cho xe ô tô phù hợp với loại hình kinh doanh đã được cấp phép v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI NỘI BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy định đối với vận tải người nội bộ bằng xe ô tô 1. Xe ô tô vận tải người nội bộ a) Sử dụng xe ô tô phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 40 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ; phải có dây an toàn tại các vị trí ghế ngồi, có hướng dẫn về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe ô tô 1. Xe ô tô vận tải hàng hóa nội bộ a) Xe ô tô phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 40 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ; phải có dây an toàn tại vị trí ghế ngồi, có hướng dẫn về an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định đối với vận tải người nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản 2 Điều 40 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 66 Luật Đường bộ. 3. Thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy định đối với vận tải hàng hóa nội bộ bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Sử dụng xe bốn bánh có gắn động cơ phải đáp ứng các điều kiện tham gia giao thông theo quy định tại khoản 1 Điều 35, khoản 1, khoản 2 Điều 40 của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Thực hiện quy định tại điểm b khoản 1, điểm b, điểm c và điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Phạm vi hoạt động của phương tiện 1. Phương tiện được cấp giấy phép liên vận hoạt động theo các tuyến đường và cửa khẩu ghi trong giấy phép. Đối với vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc, phương tiện hoạt động theo các tuyến đường và cửa khẩu ghi trong Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy định chung về giấy phép vận tải đường bộ quốc tế và giấy phép liên vận 1. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện hoạt động vận tải đường bộ quốc tế. Đối với vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc, giấy phép vận tải đường bộ quốc tế được cấp ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN ASEAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN 1. Đối tượng Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN được cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải của Việt Nam thực hiện hoạt động vận tải đường bộ quốc tế ASEAN. 2. Thành phần hồ sơ: Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN theo Mẫu số 01 Phụ lục VII k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN khi đơn vị kinh doanh vận tải vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Kinh doanh loại hình vận tải không đúng theo Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN; b) Giấy phép kinh doanh vận tải b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN 1. Đối tượng Giấy phép liên vận ASEAN được cấp cho các phương tiện thuộc quyền sử dụng hợp pháp của các đơn vị kinh doanh vận tải đã được cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN. 2. Thành phần hồ sơ a) Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN theo Mẫu số 03 Phụ lục VII kèm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thu hồi Giấy phép liên vận ASEAN 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thu hồi Giấy phép liên vận ASEAN khi vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi trong giấy phép liên vận khi thực hiện hoạt động vận tải liên vận ASEAN; b) Không thực hiện hoạt động vận tải liên vận ASEAN trong thời gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới 1. Đối tượng: phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định tại Giấy phép liên vận ASEAN trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GMS

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS 1. Đối tượng: Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS được cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải của Việt Nam thực hiện hoạt động vận tải đường bộ quốc tế GMS. 2. Thành phần hồ sơ: Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thu hồi giấy phép khi đơn vị kinh doanh vận tải vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Kinh doanh loại hình vận tải không đúng theo Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS; b) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô bị cơ quan có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD 1. Đối tượng: Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD được cấp cho các phương tiện thuộc quyền sử dụng hợp pháp của các đơn vị kinh doanh vận tải đã được cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS. 2. Thành phần hồ sơ a) Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thu hồi Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD khi vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi trong Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD khi thực hiện hoạt động vận tải liên vận GMS; b) Không thực hiện hoạt động vận tải liên vận G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS 1. Đối tượng: phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định tại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD trong trường hợp bất khả kháng. 2. Thẩm quyền gia hạn: Sở Giao thông vận tải các tỉnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia 1. Đối tượng: Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia được cấp cho phương tiện của các tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam, Lào và Campuchia. 2. Thành phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia khi vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi trong Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia; b) Không thực hiện hoạt động vận tải qua biê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia 1. Đối tượng: phương tiện của Lào, Campuchia quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định tại giấy phép liên vận trong trường hợp bất khả kháng được gia hạn 01 lần với thời gian không quá 10 ngày. 2. Thẩm quyền gia hạn: Sở Giao thông vận tải các tỉnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia 1. Đối tượng đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Đơn vị kinh doanh vận tải đáp ứng điều kiện theo quy định hiện hành được đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc là giấy phép được quy định tại Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa về việc thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam 1. Đối tượng: Giấy phép vận tải loại A, B, C, E, F, G được cấp cho phương tiện của các đơn vị kinh doanh vận tải và xe công vụ của Việt Nam. 2. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại giấy phép đối với p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam 1. Giấy phép vận tải loại D do cơ quan quản lý có thẩm quyền của Trung Quốc cấp cho phương tiện của Việt Nam. Trước khi lập hồ sơ đề nghị phía Trung Quốc cấp giấy phép, đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc 1. Giấy phép vận tải loại D do cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho phương tiện của Trung Quốc trên cơ sở Giấy giới thiệu của cơ quan có thẩm quyền phía Trung Quốc. 2. Thành phần hồ sơ a) Giấy đề nghị cấp Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc khi có vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi trong giấy phép khi thực hiện hoạt động vận tải giữa Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc 1. Đối tượng: phương tiện của Trung Quốc quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định tại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc nếu có lý do chính đáng được gia hạn 01 lần với thời hạn không quá 10 ngày. 2. Thẩm quyền gia hạn: Sở Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc 1. Đối tượng đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc Đơn vị kinh doanh vận tải có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng ký khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào 1. Đối tượng: Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải của Việt Nam đáp ứng quy định tại Điều 19 Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào khi đơn vị kinh doanh vận tải vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Kinh doanh loại hình vận tải không đúng theo Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào 1. Đối tượng: Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào được cấp cho phương tiện của các tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Lào và các quy định của Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào khi có vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi trong giấy phép liên vận khi thực hiện hoạt động vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào; b) Giấy phép kinh doanh vận tải b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào 1. Đối tượng: phương tiện của Lào quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định tại giấy phép liên vận trong trường hợp bất khả kháng thì được gia hạn 01 lần với thời gian không quá 10 ngày. 2. Thẩm quyền gia hạn: Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung, thay thế, ngừng phương tiện, điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào 1. Đối tượng đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào: đơn vị kinh doanh vận tải có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia 1. Đối tượng: Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia được cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải của Việt Nam. 2. Thành phần hồ sơ a) Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia theo Mẫu số 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia khi đơn vị kinh doanh vận tải vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Kinh doanh loại hình vận tải không đúng theo Giấy phép vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Cam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia 1. Đối tượng: Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia được cấp cho phương tiện của các tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Campuchia. 2. Thành phần hồ sơ đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia 1. Cơ quan cấp giấy phép thu hồi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia khi có vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Không thực hiện đúng các nội dung ghi trong giấy phép liên vận khi thực hiện hoạt động vận tải liên vận giữa Việt Nam và Campuchia; b) Không thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia 1. Đối tượng: phương tiện của Campuchia quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định tại giấy phép liên vận trong trường hợp bất khả kháng thì được gia hạn và mỗi lần gia hạn không quá 10 ngày. 2. Thẩm quyền gia hạn: Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia 1. Đối tượng đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia Đơn vị kinh doanh vận tải có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng ký khai thác tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Quản lý, tổ chức thực hiện việc in ấn Ký hiệu phân biệt quốc gia và các loại giấy phép 1. Cục Đường bộ Việt Nam quản lý, tổ chức thực hiện việc in ấn Ký hiệu phân biệt quốc gia và các loại giấy phép do Cục Đường bộ Việt Nam cấp phép theo mẫu quy định tại Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X và Phụ lục XII kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Bộ Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ theo quy định của Nghị định này. 2. Tổ chức công bố danh mục các trạm dừng nghỉ trên quốc lộ; xây dựng phần mềm quản lý tuyến vận tải khách cố định. 3. Tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Bộ Công an 1. Kiểm tra và xử lý vi phạm theo thẩm quyền trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này. 2. Kết nối, chia sẻ thông tin từ hệ thống quản lý dữ liệu thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe; dữ liệu từ thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định điểm dừng, đỗ cho xe hợp đồng phục vụ du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định Taximet. Chủ trì, phối hợp thực hiện thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính đối với các tổ chức kiểm định và sử dụng Taximet theo quy định của pháp luật. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Thông tin và Truyền thông quy định và hướng dẫn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định và hướng dẫn về phần mềm quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và dịch vụ công trực tuyến. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương, Bộ Công an quản lý và hướng dẫn đơn vị cung cấp phần mềm ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện pháp luật lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn đơn vị cung cấp phần mềm, đơn vị kinh doanh vận tải để thực hiện hợp đồng điện tử đối với việc cung cấp thông tin điện tử bảo đảm quản lý chặt chẽ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế. 2. Hướng dẫn việc thực hiện kết nối dữ liệu hóa đơn điện tử, hợp đồng vận tải điện tử, vé điện tử của các loại hình kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Bộ Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động thương mại điện tử trong lĩnh vực vận tải. 2. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về hoạt động thương mại điện tử trong lĩnh vực vận tải đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải và các bộ, ngành có liên quan bảo đảm nguồn kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ để phục vụ việc ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương thực hiện: a) Quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan; b) Xây dựng kế hoạch phát triển và quản lý phương tiện kinh doanh vận tải bảo đảm phù hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ 1. Thực hiện quy định về hoạt động vận tải đường bộ của Luật Đường bộ, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ và các quy định của Nghị định này. 2. Khi hoạt động kinh doanh phải đăng ký mã số thuế với cơ quan Thuế tại địa phương nơi đơn vị đặt trụ sở ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Đơn vị cung cấp phần mềm ứng dụng hỗ trợ kết nối vận tải 1. Đơn vị cung cấp phần mềm ứng dụng hỗ trợ kết nối vận tải (không trực tiếp điều hành phương tiện, lái xe; không quyết định giá cước vận tải) phải chấp hành các quy định theo pháp luật về giao dịch điện tử, các pháp luật khác có liên quan và phải đáp ứng các yêu cầu sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải đã được cấp Giấy phép kinh doanh trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nếu chưa đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này thì phải thực hiện cấp lại trước ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài có Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Nghị định này bãi bỏ các nghị định sau: Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.