Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 70
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam thí điểm mô hình Hội đồng quản trị ký hợp đồng thuê Tổng giám đốc điều hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam thí điểm mô hình Hội đồng quản trị ký hợp đồng thuê Tổng giám đốc điều hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng quản trị Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam thực hiện thí điểm ký hợp đồng thuê Tổng giám đốc điều hành theo quy định tại Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp, Bộ Nội vụ theo dõi thực hiện thí điểm, sơ kết, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Hội đồng quản trị Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐIỀU LỆ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam (sau đây được gọi tắt là Tổng công ty) hoạt động thí điểm theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con theo Quyết định số 60/2003/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ nhằm mục tiêu đổi mới tổ chức sản xuất, kinh doanh, tạo điều kiện liên kết và phát huy năng lực các doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam là doanh nghiệp nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập được tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ này; Tổng công ty (công ty mẹ) và các công ty con gắn kết với nhau chủ yếu thông qua mối quan hệ về vốn, lợi ích kinh tế, chiến lược kinh doanh, sản phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ngành, nghề kinh doanh - phạm vi hoạt động Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam được Nhà nước đầu tư vốn để hoạt động kinh doanh đa ngành, trong đó ngành kinh doanh chính là đóng mới và sửa chữa tầu thuỷ (ngành, nghề kinh doanh cụ thể ở Phụ lục số 3 kèm theo Điều lệ này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổng công ty được quản lý bởi Hội đồng quản trị và được điều hành bởi Tổng giám đốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam trong Tổng công ty được tổ chức và hoạt động theo quy định của Hiến pháp và Điều lệ Đảng. Các tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội khác hoạt động theo quy định của pháp luật Nhà nước. Tổng công ty có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức Đảng, Công đoàn và các đoàn thể chính trị - xã hội k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổng công ty có nhiệm vụ quản lý hoạt động kinh doanh như sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động kinh doanh và trước khách hàng về chất lượng sản phẩm, dịch vụ theo quy định của pháp luật. 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược kinh doanh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổng công ty có các nghĩa vụ tài chính như sau: 1. Nhận và sử dụng có hiệu quả, bảo toàn, phát triển vốn Nhà nước đầu tư vào Tổng công ty; nhận và sử dụng có hiệu quả tài nguyên, đất đai, vùng nước và các nguồn lực khác để thực hiện nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh. 2. Thực hiện các khoản nợ phải thu, phải trả ghi trong bảng cân đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUYỀN CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổng công ty có quyền về vốn và tài sản như sau: 1. Được Chính phủ ủy quyền thực hiện quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt vốn và tài sản Nhà nước tại Tổng công ty; thực hiện các quyền và lợi ích hợp pháp khác từ tài sản của Tổng công ty. 2. Chuyển nhượng, cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản theo quy định của pháp luật. 3. Thay đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổng công ty có quyền tổ chức quản lý, tổ chức kinh doanh như sau: 1. Tổ chức bộ máy, tổ chức quản lý, tổ chức kinh doanh phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao; được thành lập các công ty con hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con do Tổng công ty sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần chi phối. 2. Đổi mới kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổng công ty có quyền quản lý tài chính như sau: 1. Được sử dụng vốn và các quỹ của Tổng công ty để phục vụ kịp thời các nhu cầu kinh doanh theo nguyên tắc bảo toàn, có hiệu quả. 2. Tự huy động vốn để hoạt động kinh doanh; được phát hành trái phiếu; được thế chấp giá trị quyền sử dụng đất, tài sản hữu hình và vô hình thuộc quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành của Tổng công ty bao gồm Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hội đồng quản trị Tổng công ty thực hiện chức năng đại diện trực tiếp chủ sở hữu Nhà nước tại Tổng công ty, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước pháp luật về sự phát triển của toàn Tổng công ty theo định hướng, mục tiêu và quy hoạch chiến lược đã được Nhà nước xác định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị 1. Nhận quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu Nhà nước đầu tư cho Tổng công ty. 2. Quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, ngành, nghề kinh doanh của Tổng công ty sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 3. Quyết định các vấn đề...

Open section

Điều 30.-

Điều 30.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan khác thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 30.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
  • 1. Nhận quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu Nhà nước đầu tư cho Tổng công ty.
  • 2. Quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, ngành, nghề kinh doanh của Tổng công ty sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 30.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan khác thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
  • 1. Nhận quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu Nhà nước đầu tư cho Tổng công ty.
  • 2. Quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, ngành, nghề kinh doanh của Tổng công ty sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Target excerpt

Điều 30.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, thủ trưởng cơ quan khác thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị Áp dụng theo quy định Điều 31 Luật Doanh nghiệp nhà nước, thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây: 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam. 2. Có trình độ đại học trở lên, có năng lực quản lý và kinh doanh, Chủ tịch Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ cấu thành viên, bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị gồm Chủ tịch Hội đồng quản trị và các thành viên Hội đồng quản trị. Hội đồng quản trị có thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách. Tổng giám đốc có thể là thành viên Hội đồng quản trị. Số lượng thành viên Hội đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị là người đại diện theo pháp luật. Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền thay mặt Hội đồng quản trị, nhân danh Tổng công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc xác định và thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và quyền lợi của Tổng công ty, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Đối với những vấn đề không yêu cầu thảo luận thì Hội đồng quản trị có thể lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản. Hội đồng quản trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách Hội đồng quản trị 1. Chế độ lương, thưởng, phụ cấp trách nhiệm của thành viên Hội đồng quản trị theo quy định Nhà nước. 2. Các thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị hưởng chế độ lương theo năm và tiền thưởng tương ứng với kết quả và...

Open section

Điều 26.-

Điều 26.- Bộ Thương mại chủ trì bàn với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục Hải quan và các ngành liên quan để soạn thảo và ban hành các Quy chế sau đây: 1. Quy chế về đại lý bán hàng của người nước ngoài tại Việt Nam . 2. Quy chế về hình thức kinh doanh tạm nhập để tái xuất; tạm xuất để tái nhập và về hình thức kinh doanh chuyể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách Hội đồng quản trị
  • 1. Chế độ lương, thưởng, phụ cấp trách nhiệm của thành viên Hội đồng quản trị theo quy định Nhà nước.
  • 2. Các thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị hưởng chế độ lương theo năm và tiền thưởng tương ứng với kết quả và hiệu quả sản xuất, kinh doanh của Tổng công ty.
Added / right-side focus
  • Điều 26.- Bộ Thương mại chủ trì bàn với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục Hải quan và các ngành liên quan để soạn thảo và ban hành các Quy chế sau đây:
  • 1. Quy chế về đại lý bán hàng của người nước ngoài tại Việt Nam .
  • 2. Quy chế về hình thức kinh doanh tạm nhập để tái xuất; tạm xuất để tái nhập và về hình thức kinh doanh chuyển khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách Hội đồng quản trị
  • 1. Chế độ lương, thưởng, phụ cấp trách nhiệm của thành viên Hội đồng quản trị theo quy định Nhà nước.
  • 2. Các thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị hưởng chế độ lương theo năm và tiền thưởng tương ứng với kết quả và hiệu quả sản xuất, kinh doanh của Tổng công ty.
Target excerpt

Điều 26.- Bộ Thương mại chủ trì bàn với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục Hải quan và các ngành liên quan để soạn thảo và ban hành các Quy chế sau đây: 1. Quy chế về đại lý bán hàng của người nước ngoài tại V...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện tham gia quản lý công ty khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc chỉ được giữ các chức danh quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty có vốn đầu tư nước ngoài khi được Tổng công ty...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BAN KIỂM SOÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hội đồng quản trị thành lập Ban Kiểm soát để giúp Hội đồng quản trị kiểm tra, giám sát tính hợp pháp, chính xác và trung thực trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh, trong ghi chép sổ kế toán, báo cáo tài chính và việc chấp hành Điều lệ Tổng công ty, Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị, Quyết định của Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Ban Kiểm soát Ban Kiểm soát có những quyền và nhiệm vụ chủ yếu sau: 1. Thực hiện nhiệm vụ do Hội đồng quản trị giao về việc kiểm tra, giám sát hoạt động quản lý điều hành của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, bộ máy giúp việc Tổng công ty và các đơn vị thành viên, công ty con của T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. 1. Ban Kiểm soát có 5 thành viên, trong đó có một thành viên Hội đồng quản trị làm Trưởng ban theo sự phân công của Hội đồng quản trị và 4 thành viên khác do Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng và kỷ luật, trong đó ít nhất có một thành viên là chuyên viên tài chính kế toán, một thành viên do Đại hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thành viên Ban Kiểm soát phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây: 1. Thường trú tại Việt Nam. 2. Có sức khoẻ, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, có ý thức chấp hành pháp luật. 3. Có trình độ về chuyên môn nghiệp vụ kinh tế, tài chính - kế toán, kiểm toán. 4. Thành viên Ban Kiểm soát làm việc theo chế độ chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, kế toán trưởng và bộ máy giúp việc 1. Tổng giám đốc. a) Tổng giám đốc điều hành do Hội đồng quản trị Tổng công ty tuyển chọn, ký hợp đồng và chấm dứt hợp đồng theo "Quy chế Hội đồng quản trị ký hợp đồng thuê Tổng giám đốc điều hành"; Tổng giám đốc điều hành thực hiện chức trách điều hành h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đối tượng, tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn Tổng giám đốc điều hành 1. Đối tượng tham gia dự tuyển để ký hợp đồng làm Tổng giám đốc điều hành là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thừa nhận và tự nguyện thực hiện nghiêm chỉnh pháp luật Việt Nam, Điều lệ này và nội dung cam kết trong hợp đồng ký với Hội đồng quản trị; có đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức tuyển dụng, lựa chọn, ký hợp đồng và chấm dứt hợp đồng với Tổng giám đốc Hội đồng quản trị thực hiện việc tổ chức lựa chọn, ký hợp đồng và chấm dứt hợp đồng với Tổng giám đốc điều hành theo "Quy chế thí điểm Hội đồng quản trị ký hợp đồng thuê Tổng giám đốc điều hành".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC TRONG QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý điều hành Tổng công ty Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý điều hành Tổng công ty thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Doanh nghiệp nhà nước, Quy chế thí điểm Hội đồng quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quan hệ giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc điều hành trong quản lý điều hành Tổng công ty 1. Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho Tổng công ty thì Tổng giám đốc điều hành báo cáo với Hội đồng quản trị để xem xét điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Vốn và tài sản của Tổng công ty 1. Vốn và tài sản của Tổng công ty bao gồm vốn do Nhà nước đầu tư tại Tổng công ty, vốn Tổng công ty tự huy động và các nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật, bao gồm: a) Vốn nhà nước tại Tổng công ty; b) Vốn Nhà nước Tổng công ty đầu tư vào các công ty thành viên hạch toán độc lập, công ty...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chế độ hạch toán Tổng công ty thực hiện chế độ hạch toán tập trung, tự chủ tài chính trong kinh doanh phù hợp với Luật Doanh nghiệp nhà nước, các quy định khác của pháp luật, Quy chế tài chính và Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Doanh thu, chi phí, lợi nhuận 1. Doanh thu của Tổng công ty là toàn bộ số tiền đã thu được do việc cung cấp các sản phẩm hàng hoá, dịch vụ và hoạt động khác. 2. Chi phí hoạt động kinh doanh của Tổng công ty là toàn bộ chi phí thực tế bao gồm cả giá trị tài sản tổn thất và trích lập các khoản dự phòng theo quy định. 3. Lợi nhuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các quỹ tập trung 1. Tổng công ty lập và sử dụng các quỹ tập trung để đảm bảo cho quá trình đổi mới, phát triển cơ sở vật chất, công nghệ, tăng năng lực sản xuất, kinh doanh và vào các mục đích khác gồm: a) Quỹ đầu tư phát triển được lập từ lợi nhuận sau thuế, thu hồi phần vốn đầu tư của Tổng công ty qua nguồn khấu hao cơ bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nguyên tắc hoạt động tài chính 1. Tự chủ về tài chính, tự cân đối các khoản thu, chi, có trách nhiệm bảo toàn và phát triển các nguồn vốn kinh doanh của Tổng công ty, kể cả phần vốn góp vào các doanh nghiệp khác. 2. Chịu trách nhiệm thanh toán các khoản nợ ghi trong bảng cân đối tài sản của Tổng công ty và cam kết tài chính kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUAN HỆ GIỮA TỔNG CÔNG TY VỚI CÁC CÔNG TY CON VÀ CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUAN HỆ GIỮA TỔNG CÔNG TY VỚI CÔNG TY CON DO TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ TOÀN BỘ VỐN ĐIỀU LỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 34.

Điều 34. Công ty thành viên hạch toán độc lập và quan hệ giữa Tổng công ty với công ty thành viên hạch toán độc lập Công ty thành viên hạch toán độc lập là đơn vị thành viên của Tổng công ty, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước và theo quy định tại Điều lệ này và Điều lệ của công ty, có tư cách pháp nhân, có quyền tự chủ trong ki...

Open section

Điều 19.-

Điều 19.- Bộ Thương mại phối hợp với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục Hải quan theo chức năng của mình quy định và hướng dẫn việc ký kết và thực hiện hợp đồng mua bán ngoại thương; cấp giấy phép xuất nhập khẩu đối với những mặt hàng phải có giấy phép xuất nhập khẩu; kiểm tra khả năng tài chính và thanh toán; thu thuế xuất khẩ...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Công ty thành viên hạch toán độc lập và quan hệ giữa Tổng công ty với công ty thành viên hạch toán độc lập
  • Công ty thành viên hạch toán độc lập là đơn vị thành viên của Tổng công ty, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước và theo quy định tại Điều lệ này và Điều lệ của công ty, có tư cách pháp nhân,...
  • 1. Vốn của công ty thành viên hạch toán độc lập bao gồm: vốn do Tổng công ty đầu tư tại công ty, vốn do công ty tự huy động và các nguồn vốn khác theo quy định pháp luật.
Added / right-side focus
  • Bộ Thương mại phối hợp với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục Hải quan theo chức năng của mình quy định và hướng dẫn việc ký kết và thực hiện hợp đồng mua bán ngoại thương
  • cấp giấy phép xuất nhập khẩu đối với những mặt hàng phải có giấy phép xuất nhập khẩu
  • kiểm tra khả năng tài chính và thanh toán
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Công ty thành viên hạch toán độc lập và quan hệ giữa Tổng công ty với công ty thành viên hạch toán độc lập
  • Công ty thành viên hạch toán độc lập là đơn vị thành viên của Tổng công ty, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước và theo quy định tại Điều lệ này và Điều lệ của công ty, có tư cách pháp nhân,...
  • 1. Vốn của công ty thành viên hạch toán độc lập bao gồm: vốn do Tổng công ty đầu tư tại công ty, vốn do công ty tự huy động và các nguồn vốn khác theo quy định pháp luật.
Target excerpt

Điều 19.- Bộ Thương mại phối hợp với Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Tổng cục Hải quan theo chức năng của mình quy định và hướng dẫn việc ký kết và thực hiện hợp đồng mua bán ngoại thương; cấp giấy phép xuất nhập kh...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 35.

Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên là công ty con của Tổng công ty (do Tổng công ty sở hữu toàn bộ vốn điều lệ), hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và các quy định pháp luật khác có liên quan, có những quyền và nghĩa vụ chính như sau: 1. T...

Open section

Điều 27.-

Điều 27.- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Nghị định số 114-HĐBT ngày 7-4-1992 và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 27.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên là công ty con của Tổng công ty (do Tổng công ty sở hữu toàn bộ vốn điều lệ), hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và các quy định pháp luật khác có...
  • Tổng công ty là chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên do công ty mẹ thành lập mới hoặc được chuyển đổi từ công ty nhà nước độc lập, công ty thành viên hạch toán độc...
Added / right-side focus
  • Điều 27.- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Nghị định số 114-HĐBT ngày 7-4-1992 và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên
  • Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên là công ty con của Tổng công ty (do Tổng công ty sở hữu toàn bộ vốn điều lệ), hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và các quy định pháp luật khác có...
  • Tổng công ty là chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên do công ty mẹ thành lập mới hoặc được chuyển đổi từ công ty nhà nước độc lập, công ty thành viên hạch toán độc...
Target excerpt

Điều 27.- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Nghị định số 114-HĐBT ngày 7-4-1992 và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUAN HỆ GIỮA TỔNG CÔNG TY VỚI CÁC CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN 2 THÀNH VIÊN, CÔNG TY LIÊN DOANH, CÔNG TY CỔ PHẦN CÓ CỔ PHẦN HOẶC VỐN GÓP CHI PHỐI CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quan hệ giữa Tổng công ty với đơn vị thành viên là công ty có cổ phần chi phối, vốn góp chi phối của Tổng công ty 1. Các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty chiếm trên 50% vốn điều lệ và do Tổng công ty giữ quyền chi phối là đơn vị thành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUAN HỆ GIỮA TỔNG CÔNG TY VỚI CÁC CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN 2 THÀNH VIÊN, CÔNG TY LIÊN DOANH, CÔNG TY CỔ PHẦN CÓ CỔ PHẦN HOẶC VỐN GÓP KHÔNG CHI PHỐI CỦA TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quan hệ giữa Tổng công ty với công ty có cổ phần, vốn góp không chi phối của Tổng công ty (công ty liên kết) 1. Các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty liên doanh, công ty ở nước ngoài có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty chiếm từ 50% vốn điều lệ trở xuống, thì không là đơn vị thành viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUAN HỆ GIỮA TỔNG CÔNG TY VỚI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. 1. Đơn vị sự nghiệp (Viện khoa học công nghệ, các Khu điều dưỡng, các trường đào tạo chuyên ngành…) trực thuộc Tổng công ty thực hiện Quy chế tổ chức và hoạt động do Hội đồng quản trị Tổng công ty phê chuẩn. 2. Đơn vị sự nghiệp hoạt động theo chế độ lấy thu bù chi, có thể được hỗ trợ một phần kinh phí hoạt động từ các quỹ đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUAN HỆ VỚI CÁC ĐƠN VỊ HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC TỔNG CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng công ty có quyền chủ động ký kết các hợp đồng kinh tế, thực hiện các hoạt động kinh doanh, hoạt động tài chính, tổ chức và nhân sự theo phân cấp của Tổng công ty. Tổng công ty chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính phát sinh đối với các cam kết của các đơn vị này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THAM GIA QUẢN LÝ TỔNG CÔNG TY CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Các hình thức và tổ chức để người lao động tham gia quản lý Tổng công ty Người lao động tham gia quản lý Tổng công ty thông qua các hình thức và tổ chức sau: 1. Đại hội toàn thể hoặc đại hội đại biểu công nhân, viên chức được tổ chức từ cơ sở đến Tổng công ty. 2. Tổ chức công đoàn của Tổng công ty. 3. Ban Thanh tra nhân dân. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nội dung tham gia quản lý Tổng công ty của người lao động Người lao động có quyền tham gia thảo luận, góp ý kiến trước khi cấp có thẩm quyền quyết định các vấn đề sau đây: 1. Phương hướng, nhiệm vụ kế hoạch, biện pháp phát triển sản xuất, kinh doanh, sắp xếp lại sản xuất của Tổng công ty. 2. Phương án cổ phần hoá, đa dạng hoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII MỐI QUAN HỆ GIỮA TỔNG CÔNG TY VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Mối quan hệ với Chính phủ 1. Chính phủ thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với Tổng công ty trên một số lĩnh vực chủ yếu sau: a) Quyết định tổ chức sắp xếp lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu Tổng công ty; b) Phê duyệt Điều lệ tổ chức hoạt động; Quy chế tài chính; quyết định cấp vốn đầu tư ban đầu, đầu tư bổ sung, tăng giảm vốn đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Mối quan hệ với Bộ Tài chính 1. Bộ Tài chính là cơ quan quản lý nhà nước được Chính phủ phân cấp thực hiện một số quyền của chủ sở hữu Nhà nước đối với Tổng công ty: a) Đầu tư bổ sung vốn điều lệ của Tổng công ty sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; b) Tham gia đánh giá kết quả hoạt động và quản lý Tổng công ty của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Mối quan hệ với Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành có liên quan Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam là một Tổng công ty nhà nước hoạt động kinh doanh đa ngành, do đó phải chịu sự quản lý nhà nước của các Bộ, ngành có liên quan theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quan hệ với chính quyền địa phương các cấp Chính quyền địa phương các cấp thực hiện chức năng là cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn lãnh thổ, Tổng công ty và các công ty con của Tổng công ty chịu sự quản lý nhà nước của chính quyền địa phương các cấp theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tổ chức lại Tổng công ty, thay đổi tổ chức, bổ sung, giảm bớt các công ty con 1. Việc tổ chức lại Tổng công ty do Hội đồng quản trị trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Việc tổ chức lại, giải thể, thành lập mới các công ty con của Tổng công ty là công ty thành viên hạch toán độc lập, công ty trách nhiệm hữu hạn nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Giải thể Tổng công ty Tổng công ty bị giải thể trong trường hợp khi không thực hiện được các mục tiêu thành lập được quy định tại khoản 5 Điều 48 Luật Doanh nghiệp nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Phá sản Tổng công ty Trong trường hợp Tổng công ty, công ty con của Tổng công ty mất khả năng thanh toán nợ đến hạn thì việc xử lý sẽ áp dụng các quy định của Luật Phá sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 49.

Điều 49. Điều lệ này áp dụng trong Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam. Tất cả các cá nhân, công ty và đơn vị thành viên trong toàn Tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành Điều lệ này Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều lệ này thay thế Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Công ngh...

Open section

Tiêu đề

Về quản lý Nhà nước đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 49. Điều lệ này áp dụng trong Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam. Tất cả các cá nhân, công ty và đơn vị thành viên trong toàn Tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành Điều lệ này
  • Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Điều lệ này thay thế Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam được phê chuẩn và ban hành tại Nghị định số 33/CP ngày 07 tháng 5 năm 1996 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Về quản lý Nhà nước đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Điều lệ này áp dụng trong Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam. Tất cả các cá nhân, công ty và đơn vị thành viên trong toàn Tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành Điều lệ này
  • Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Điều lệ này thay thế Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Công nghiệp tầu thuỷ Việt Nam được phê chuẩn và ban hành tại Nghị định số 33/CP ngày 07 tháng 5 năm 1996 của Chính phủ.
Target excerpt

Về quản lý Nhà nước đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trong trường hợp các quy định khác không phù hợp với Điều lệ của Tổng công ty, thì Tổng công ty thực hiện theo Điều lệ này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. - Nghị định áp dụng cho các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu dưới đây: 1. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (kể cả thiết bị toàn bộ) với nước ngoài và với khu chế xuất, thông qua thương mại, hợp tác kinh tế và khoa học kỹ thuật, hợp tác đầu tư, viện trợ, vay và trả nợ. 2. Các hình thức dưới đây cũng được coi là xuất khẩu, nhập khẩu h...
Điều 2. Điều 2. - Việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, và các dịch vụ sau đây được quản lý theo quy chế riêng, không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này: Vàng, bạc, đá quý. Quà biếu. Tài sản di chuyển. Bưu phẩm, bưu kiện không mang tính chất thương mại. Hàng của cá nhân người Việt Nam mang theo để dùng khi xuất cảnh, nhập cảnh. Hàng của...
Điều 3. Điều 3. - Việc quản lý Nhà nước đối với các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu được thực hiện theo các nguyên tắc: 1. Tuân thủ luật pháp và các chính sách có liên quan của Nhà nước về sản xuất, lưu thông và quản lý thị trường. 2. Tôn trọng các cam kết với nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế. 3. Bảo đảm quyền tự chủ kinh doanh của các...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ HÀNG HOÁ XUẤT, NHẬP KHẨU
Điều 4. Điều 4. - Tất cả hàng hoá đều được xuất khẩu, nhập khẩu và chịu điều tiết bằng thuế theo luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, trừ một số hàng hoá thuộc các danh mục dưới đây còn chịu sự điều chỉnh bằng những biện pháp quản lý phi quan thuế. 1. Hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu. 2. Hàng xuất khẩu, nhập khẩu quản lý bằng hạn ngạch. 3. Hà...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III DOANH NGHIỆP KINH DOANH XUẤT, NHẬP KHẨU
Điều 5. Điều 5. - Để kinh doanh xuất, nhập khẩu, doanh nghiệp phải có giấy phép kinh doanh xuất, nhập, do Bộ thương mại cấp.