Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 6

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 2. Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Gia Lai hế...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 Right: Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY CHẾ Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Võ Ngọc Thành
  • Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /201 6 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 201 6 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai )
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan nhà nước tỉnh Gia Lai ( sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng). Right: Quy chế này quy định về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan nhà nước tỉnh Gia Lai ( sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan Đảng: a) Các ban thuộc Tỉnh ủy Gia Lai; b) Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy Gia Lai; c) Huyện ủy, thị ủy, thành ủy; d) Đảng ủy các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã). 2. Các cơ quan Nhà nước: a) Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; b) Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; c) Hộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước và các đối tượng có liên quan trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm: a) Các Sở, ban, ngành; b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; d) Các đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước và các đối tượng có liên quan trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm:
  • d) Các đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đang làm việc tại các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • a) Các ban thuộc Tỉnh ủy Gia Lai;
  • b) Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy Gia Lai;
  • c) Huyện ủy, thị ủy, thành ủy;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các cơ quan Đảng: Right: a) Các Sở, ban, ngành;
  • Left: d) Đảng ủy các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã). Right: c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;
  • Left: d) Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã; Right: b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị sử dụng là cơ quan, tổ chức sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quy chế này. 2. Cá nhân sử dụng là người thuộc các đơn vị sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cán bộ được giao phụ trách bảo đảm an toàn thông tin mạng: Là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý được giao phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin cho việc triển khai, vận hành, khai thác hệ thống CNTT tại đơn vị. 2. Bên thứ ba: Là các tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cán bộ được giao phụ trách bảo đảm an toàn thông tin mạng:
  • Là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý được giao phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin cho việc triển khai, vận hành, khai thác hệ thống CNTT tại đơn vị.
  • 2. Bên thứ ba: Là các tổ chức, cá nhân có chuyên môn về an toàn thông tin được các đơn vị thuê hoặc hợp tác nhằm cung cấp hàng hóa, dịch vụ kỹ thuật cho hệ thống CNTT.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị sử dụng là cơ quan, tổ chức sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quy chế này.
  • 2. Cá nhân sử dụng là người thuộc các đơn vị sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục dịch vụ, ứng dụng 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng: a) Dịch vụ mạng riêng ảo; b) Dịch vụ hội nghị truyền hình. 2. Các ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng: a) Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành; b) Hệ thống Thư điện tử công vụ; c) Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính; d)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Việc bảo đảm an toàn thông tin mạng là yêu cầu bắt buộc trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp, sử dụng và hủy bỏ trong ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước. 2. Việc thực hiện các phương pháp bảo đảm an toàn thông tin phải tuân theo quy định của Luật An toàn thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng
  • 1. Việc bảo đảm an toàn thông tin mạng là yêu cầu bắt buộc trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp, sử dụng và hủy bỏ trong ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước.
  • Việc thực hiện các phương pháp bảo đảm an toàn thông tin phải tuân theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng, Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc bảo đảm an toàn h...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục dịch vụ, ứng dụng
  • 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng:
  • a) Dịch vụ mạng riêng ảo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI
  • MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, vận hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp quản lý mạng truy nhập cấp II trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm làm đầu mối xử lý sự cố Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ cho các đơn vị sử dụng là đơn vị vận hành mạng truy nhập cấp II trên địa bàn tỉnh. 3. Việc q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý tài sản công nghệ thông tin (CNTT ) 1. Các cơ quan, đơn vị phải thống kê, kiểm kê tài sản CNTT (tài sản vật lý, tài sản thông tin, tài sản phần mềm) tối thiểu mỗi năm 01 lần. 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá mức độ an toàn đối với các tài sản CNTT trước khi đưa vào sử dụng. 3. Thông tin liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phải thống kê, kiểm kê tài sản CNTT (tài sản vật lý, tài sản thông tin, tài sản phần mềm) tối thiểu mỗi năm 01 lần.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá mức độ an toàn đối với các tài sản CNTT trước khi đưa vào sử dụng.
  • 3. Thông tin liên quan đến tài sản (loại tài sản, số hiệu, vị trí, thông tin bản quyền, các mô tả khác cho việc thay thế, phục hồi, khắc phục sửa lỗi nhanh…) cần được lưu trữ, quản lý và cập nhật k...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp quản lý mạng truy nhập cấp II trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm làm đầu mối xử lý sự cố Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
  • 2. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ cho các đơn vị sử dụng là đơn vị vận hành mạng truy nhập cấp II trên địa bàn tỉnh.
  • Việc quản lý, vận hành Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo Quy trình quản lý, vận hành, khai thác và bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, N...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý, vận hành Right: Điều 5. Quản lý tài sản công nghệ thông tin (CNTT )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kết nối 1. Mô hình kết nối a) Mô hình kết nối Trung tâm dữ liệu tỉnh Gia Lai đặt tại Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai thuộc Sở Thông tin và Truyền thông với Mạng truyền số liệu chuyên dùng: Áp dụng theo Mô hình 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Bộ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong cơ quan. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong...
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuân thủ thực hiện các quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kết nối
  • 1. Mô hình kết nối
  • a) Mô hình kết nối Trung tâm dữ liệu tỉnh Gia Lai đặt tại Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai thuộc Sở Thông tin và Truyền thông với Mạng truyền số liệu chuyên dùng:
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Rewritten clauses
  • Left: BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN Right: TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Đơn vị sử dụng bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo quy định tại Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý, khắc phục sự cố, lưu trữ và dự phòng 1. Các sự kiện, sự cố về an toàn thông tin mạng dưới đây cần được xem xét phân loại và xử lý theo Khoản 2, 3 của Điều này, bao gồm: a) Những truy cập trái phép, hành vi vi phạm tính bảo mật và tính toàn vẹn dữ liệu, ứng dụng; b) Phát hiện mã độc, tấn công từ chối dịch vụ; c) Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý, khắc phục sự cố, lưu trữ và dự phòng
  • 1. Các sự kiện, sự cố về an toàn thông tin mạng dưới đây cần được xem xét phân loại và xử lý theo Khoản 2, 3 của Điều này, bao gồm:
  • a) Những truy cập trái phép, hành vi vi phạm tính bảo mật và tính toàn vẹn dữ liệu, ứng dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
  • Đơn vị sử dụng bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo quy định tại Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai việc giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng thông qua hệ thống giám sát của C...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong quá trình vận hành, khai thác sử dụng các hệ thống thông tin 1. Tùy theo tình hình thực tế triển khai ứng dụng CNTT, các đơn vị cần thực hiện việc quản lý và kiểm soát mạng nhằm ngăn ngừa các hiểm họa và duy trì an toàn cho các hệ thống thông tin, phần mềm ứng dụng sử dụng mạng. Các nội d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong quá trình vận hành, khai thác sử dụng các hệ thống thông tin
  • Tùy theo tình hình thực tế triển khai ứng dụng CNTT, các đơn vị cần thực hiện việc quản lý và kiểm soát mạng nhằm ngăn ngừa các hiểm họa và duy trì an toàn cho các hệ thống thông tin, phần mềm ứng...
  • Các nội dung có thể bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
  • Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai việc giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng thông qua hệ thống giám sát...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI, BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI,
  • BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG MẠNG
  • TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Xây dựng dự toán kinh phí sử dụng mạng truy nhập cấp II đối với Trung tâm dữ liệu tỉnh, đơn vị sử dụng quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Quy chế này, đề xuất cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí từ...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này. Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất, báo cáo công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho UBND tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này.
  • Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất, báo cáo công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho UBND tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
  • Xây dựng dự toán kinh phí sử dụng mạng truy nhập cấp II đối với Trung tâm dữ liệu tỉnh, đơn vị sử dụng quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Quy chế này, đề xuất cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí từ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hằng năm, tại thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và dự toán do các sở, ngành, đơn vị dự toán lập theo đúng thời gian quy định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bố trí kinh phí đảm bảo triển khai các nhiệm vụ, duy trì hoạt động của mạng truy nhập cấp II...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảo đảm an toàn thông tin mạng các hệ thống thông tin, ứng dụng, cơ sở hạ tầng dùng chung, tích hợp ứng dụng và chia sẻ dữ liệu 1. Trong quá trình khai thác, vận hành và sử dụng các ứng dụng, cơ sở hạ tầng dùng chung, các cơ quan, đơn vị tham gia phải tuân thủ các quy chế về bảo đảm an toàn thông tin mạng theo yêu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảo đảm an toàn thông tin mạng các hệ thống thông tin, ứng dụng, cơ sở hạ tầng dùng chung, tích hợp ứng dụng và chia sẻ dữ liệu
  • Trong quá trình khai thác, vận hành và sử dụng các ứng dụng, cơ sở hạ tầng dùng chung, các cơ quan, đơn vị tham gia phải tuân thủ các quy chế về bảo đảm an toàn thông tin mạng theo yêu cầu của...
  • a) Khai thác mạng tin học diện rộng của tỉnh (WAN);
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Hằng năm, tại thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và dự toán do các sở, ngành, đơn vị dự toán lập theo đúng thời gian quy định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và doanh nghiệp viễn thông trong việc tổ chức quản lý, vận hành mạng truy nhập cấp II trên địa bàn quản lý. 2. Khi cần bổ sung, thay đổi điểm kết nối mạng truy nhập cấp II tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi đề nghị bằng văn bản về...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ban hành và triển khai quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng tại cơ quan, đơn vị 1. Các cơ quan, đơn vị phải xây dựng quy chế nội bộ bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin, trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung sau: a) Yêu cầu và nguyên tắc của công tác bảo đảm an toàn, an ninh; b) Yêu cầu về quản lý tài sản CN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Ban hành và triển khai quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng tại cơ quan, đơn vị
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phải xây dựng quy chế nội bộ bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin, trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung sau:
  • a) Yêu cầu và nguyên tắc của công tác bảo đảm an toàn, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và doanh nghiệp viễn thông trong việc tổ chức quản lý, vận hành mạng truy nhập cấp II trên địa bàn quản lý.
  • 2. Khi cần bổ sung, thay đổi điểm kết nối mạng truy nhập cấp II tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi đề nghị bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức thực hiện các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và Quy chế này. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các đơn vị liên quan kiểm tra, xử lý sự cố kỹ thuật, bảo đảm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan , đơn vị 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được giao phụ trách an toàn thông tin mạng: a) Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị; b) Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được giao phụ trách an toàn thông tin mạng:
  • a) Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị;
  • b) Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế, quy trình nội bộ, triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn thông tin mạng;
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và Quy chế này.
  • 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các đơn vị liên quan kiểm tra, xử lý sự cố kỹ thuật, bảo đảm chất lượng dịch vụ, an toàn và bảo mật thông tin.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Right: Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan , đơn vị
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này. 2. Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy định pháp luật liên quan và Quyế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong cơ quan. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong...
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuân thủ thực hiện các quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng
  • 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này.
  • Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy định pháp luật liên quan và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng 1. Cá nhân sử dụng khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại Quy chế này. 2. Không thực hiện truy cập trái phép vào Mạng truyền số liệu chuyên dùn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban chỉ đạo ứng dụng CNTT của tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh. 2. Làm đầu mối, tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các sự cố về an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh. 3. Chủ trì, phối hợp với Văn ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban chỉ đạo ứng dụng CNTT của tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Làm đầu mối, tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các sự cố về an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh.
  • Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan tiến hành kiểm tra công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng định kỳ hàng năm hoặc theo chỉ đạo của UBN...
Removed / left-side focus
  • Cá nhân sử dụng khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên...
  • 2. Không thực hiện truy cập trái phép vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
  • 3. Không tự ý cài đặt, tháo gỡ, di chuyển, can thiệp không đúng thẩm quyền vào các thiết bị đã thiết lập trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng vào các mục đích không thuộc nhiệm vụ, quyền hạn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Right: Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 3. Trường hợp văn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Thực hiện công tác quản lý giám sát an toàn thông tin mạng trong Công an tỉnh. 3. Tổ chức, chỉ đạo, triển khai công tác phòng, chống, điều t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
  • 2. Thực hiện công tác quản lý giám sát an toàn thông tin mạng trong Công an tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  • 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy chế này.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Quản lý, bảo đảm an toàn, an ninh hạ tầng ứng dụng CNTT 1. Đối với khu vực đặt trang thiết bị CNTT: a) Các khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ, nơi đặt các thiết bị lưu trữ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp, bảo đảm chỉ những người có nhiệm vụ mới được vào khu vực đó. b) Bảo đảm an t...
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trong công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị mình. 2. Phân công một bộ phận hoặc cán bộ phụ trách bảo đảm an toàn thông tin mạng của đơn vị, tạo điề...
Điều 16. Điều 16. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo đảm an toàn thông tin mạng được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Điều 17. Điều 17. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo các quy định của pháp luật hiện hành. Điều 18. Ban Chỉ đạ...
Điều 20. Điều 20. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí cho các hoạt động bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 21 Điều 21 . Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung./.