Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
67/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
41/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 2. Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Gia Lai hế...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 Right: Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY CHẾ Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Võ Ngọc Thành
- Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Left: (Kèm theo Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2024 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /201 6 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 201 6 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai )
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan nhà nước tỉnh Gia Lai ( sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng). Right: Quy chế này quy định về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan nhà nước tỉnh Gia Lai ( sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan Đảng: a) Các ban thuộc Tỉnh ủy Gia Lai; b) Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy Gia Lai; c) Huyện ủy, thị ủy, thành ủy; d) Đảng ủy các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã). 2. Các cơ quan Nhà nước: a) Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; b) Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; c) Hộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước và các đối tượng có liên quan trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm: a) Các Sở, ban, ngành; b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; d) Các đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị nhà nước và các đối tượng có liên quan trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm:
- d) Các đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đang làm việc tại các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 Điều này.
- a) Các ban thuộc Tỉnh ủy Gia Lai;
- b) Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy Gia Lai;
- c) Huyện ủy, thị ủy, thành ủy;
- Left: 1. Các cơ quan Đảng: Right: a) Các Sở, ban, ngành;
- Left: d) Đảng ủy các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã). Right: c) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;
- Left: d) Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã; Right: b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị sử dụng là cơ quan, tổ chức sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quy chế này. 2. Cá nhân sử dụng là người thuộc các đơn vị sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cán bộ được giao phụ trách bảo đảm an toàn thông tin mạng: Là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý được giao phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin cho việc triển khai, vận hành, khai thác hệ thống CNTT tại đơn vị. 2. Bên thứ ba: Là các tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cán bộ được giao phụ trách bảo đảm an toàn thông tin mạng:
- Là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý được giao phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin cho việc triển khai, vận hành, khai thác hệ thống CNTT tại đơn vị.
- 2. Bên thứ ba: Là các tổ chức, cá nhân có chuyên môn về an toàn thông tin được các đơn vị thuê hoặc hợp tác nhằm cung cấp hàng hóa, dịch vụ kỹ thuật cho hệ thống CNTT.
- 1. Đơn vị sử dụng là cơ quan, tổ chức sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quy chế này.
- 2. Cá nhân sử dụng là người thuộc các đơn vị sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục dịch vụ, ứng dụng 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng: a) Dịch vụ mạng riêng ảo; b) Dịch vụ hội nghị truyền hình. 2. Các ứng dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng: a) Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành; b) Hệ thống Thư điện tử công vụ; c) Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính; d)...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Việc bảo đảm an toàn thông tin mạng là yêu cầu bắt buộc trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp, sử dụng và hủy bỏ trong ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước. 2. Việc thực hiện các phương pháp bảo đảm an toàn thông tin phải tuân theo quy định của Luật An toàn thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin mạng
- 1. Việc bảo đảm an toàn thông tin mạng là yêu cầu bắt buộc trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp, sử dụng và hủy bỏ trong ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước.
- Việc thực hiện các phương pháp bảo đảm an toàn thông tin phải tuân theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng, Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc bảo đảm an toàn h...
- Điều 4. Danh mục dịch vụ, ứng dụng
- 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng:
- a) Dịch vụ mạng riêng ảo;
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
- QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI
- MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, vận hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp quản lý mạng truy nhập cấp II trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm làm đầu mối xử lý sự cố Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ cho các đơn vị sử dụng là đơn vị vận hành mạng truy nhập cấp II trên địa bàn tỉnh. 3. Việc q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý tài sản công nghệ thông tin (CNTT ) 1. Các cơ quan, đơn vị phải thống kê, kiểm kê tài sản CNTT (tài sản vật lý, tài sản thông tin, tài sản phần mềm) tối thiểu mỗi năm 01 lần. 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá mức độ an toàn đối với các tài sản CNTT trước khi đưa vào sử dụng. 3. Thông tin liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cơ quan, đơn vị phải thống kê, kiểm kê tài sản CNTT (tài sản vật lý, tài sản thông tin, tài sản phần mềm) tối thiểu mỗi năm 01 lần.
- 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá mức độ an toàn đối với các tài sản CNTT trước khi đưa vào sử dụng.
- 3. Thông tin liên quan đến tài sản (loại tài sản, số hiệu, vị trí, thông tin bản quyền, các mô tả khác cho việc thay thế, phục hồi, khắc phục sửa lỗi nhanh…) cần được lưu trữ, quản lý và cập nhật k...
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp quản lý mạng truy nhập cấp II trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm làm đầu mối xử lý sự cố Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- 2. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ cho các đơn vị sử dụng là đơn vị vận hành mạng truy nhập cấp II trên địa bàn tỉnh.
- Việc quản lý, vận hành Mạng truyền số liệu chuyên dùng thực hiện theo Quy trình quản lý, vận hành, khai thác và bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, N...
- Left: Điều 5. Quản lý, vận hành Right: Điều 5. Quản lý tài sản công nghệ thông tin (CNTT )
Left
Điều 6.
Điều 6. Kết nối 1. Mô hình kết nối a) Mô hình kết nối Trung tâm dữ liệu tỉnh Gia Lai đặt tại Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai thuộc Sở Thông tin và Truyền thông với Mạng truyền số liệu chuyên dùng: Áp dụng theo Mô hình 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong cơ quan. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
- 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong...
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuân thủ thực hiện các quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị mình.
- Điều 6. Kết nối
- 1. Mô hình kết nối
- a) Mô hình kết nối Trung tâm dữ liệu tỉnh Gia Lai đặt tại Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai thuộc Sở Thông tin và Truyền thông với Mạng truyền số liệu chuyên dùng:
Left
Chương III
Chương III BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
- Left: BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN Right: TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Đơn vị sử dụng bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo quy định tại Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý, khắc phục sự cố, lưu trữ và dự phòng 1. Các sự kiện, sự cố về an toàn thông tin mạng dưới đây cần được xem xét phân loại và xử lý theo Khoản 2, 3 của Điều này, bao gồm: a) Những truy cập trái phép, hành vi vi phạm tính bảo mật và tính toàn vẹn dữ liệu, ứng dụng; b) Phát hiện mã độc, tấn công từ chối dịch vụ; c) Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý, khắc phục sự cố, lưu trữ và dự phòng
- 1. Các sự kiện, sự cố về an toàn thông tin mạng dưới đây cần được xem xét phân loại và xử lý theo Khoản 2, 3 của Điều này, bao gồm:
- a) Những truy cập trái phép, hành vi vi phạm tính bảo mật và tính toàn vẹn dữ liệu, ứng dụng;
- Điều 7. Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
- Đơn vị sử dụng bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo quy định tại Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 8.
Điều 8. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai việc giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng thông qua hệ thống giám sát của C...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong quá trình vận hành, khai thác sử dụng các hệ thống thông tin 1. Tùy theo tình hình thực tế triển khai ứng dụng CNTT, các đơn vị cần thực hiện việc quản lý và kiểm soát mạng nhằm ngăn ngừa các hiểm họa và duy trì an toàn cho các hệ thống thông tin, phần mềm ứng dụng sử dụng mạng. Các nội d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong quá trình vận hành, khai thác sử dụng các hệ thống thông tin
- Tùy theo tình hình thực tế triển khai ứng dụng CNTT, các đơn vị cần thực hiện việc quản lý và kiểm soát mạng nhằm ngăn ngừa các hiểm họa và duy trì an toàn cho các hệ thống thông tin, phần mềm ứng...
- Các nội dung có thể bao gồm:
- Điều 8. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
- Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai việc giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập Mạng truyền số liệu chuyên dùng thông qua hệ thống giám sát...
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI, BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI,
- BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG MẠNG
- TRUYỀN SỐ LIỆU CHUYÊN DÙNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Xây dựng dự toán kinh phí sử dụng mạng truy nhập cấp II đối với Trung tâm dữ liệu tỉnh, đơn vị sử dụng quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Quy chế này, đề xuất cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí từ...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này. Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất, báo cáo công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho UBND tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này.
- Định kỳ hàng năm hoặc đột xuất, báo cáo công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng cho UBND tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông).
- Điều 9. Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
- Xây dựng dự toán kinh phí sử dụng mạng truy nhập cấp II đối với Trung tâm dữ liệu tỉnh, đơn vị sử dụng quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Quy chế này, đề xuất cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí từ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hằng năm, tại thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và dự toán do các sở, ngành, đơn vị dự toán lập theo đúng thời gian quy định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bố trí kinh phí đảm bảo triển khai các nhiệm vụ, duy trì hoạt động của mạng truy nhập cấp II...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo đảm an toàn thông tin mạng các hệ thống thông tin, ứng dụng, cơ sở hạ tầng dùng chung, tích hợp ứng dụng và chia sẻ dữ liệu 1. Trong quá trình khai thác, vận hành và sử dụng các ứng dụng, cơ sở hạ tầng dùng chung, các cơ quan, đơn vị tham gia phải tuân thủ các quy chế về bảo đảm an toàn thông tin mạng theo yêu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bảo đảm an toàn thông tin mạng các hệ thống thông tin, ứng dụng, cơ sở hạ tầng dùng chung, tích hợp ứng dụng và chia sẻ dữ liệu
- Trong quá trình khai thác, vận hành và sử dụng các ứng dụng, cơ sở hạ tầng dùng chung, các cơ quan, đơn vị tham gia phải tuân thủ các quy chế về bảo đảm an toàn thông tin mạng theo yêu cầu của...
- a) Khai thác mạng tin học diện rộng của tỉnh (WAN);
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Hằng năm, tại thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và dự toán do các sở, ngành, đơn vị dự toán lập theo đúng thời gian quy định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và doanh nghiệp viễn thông trong việc tổ chức quản lý, vận hành mạng truy nhập cấp II trên địa bàn quản lý. 2. Khi cần bổ sung, thay đổi điểm kết nối mạng truy nhập cấp II tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi đề nghị bằng văn bản về...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Ban hành và triển khai quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng tại cơ quan, đơn vị 1. Các cơ quan, đơn vị phải xây dựng quy chế nội bộ bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin, trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung sau: a) Yêu cầu và nguyên tắc của công tác bảo đảm an toàn, an ninh; b) Yêu cầu về quản lý tài sản CN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Ban hành và triển khai quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng tại cơ quan, đơn vị
- 1. Các cơ quan, đơn vị phải xây dựng quy chế nội bộ bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin, trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung sau:
- a) Yêu cầu và nguyên tắc của công tác bảo đảm an toàn, an ninh;
- Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và doanh nghiệp viễn thông trong việc tổ chức quản lý, vận hành mạng truy nhập cấp II trên địa bàn quản lý.
- 2. Khi cần bổ sung, thay đổi điểm kết nối mạng truy nhập cấp II tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi đề nghị bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức thực hiện các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và Quy chế này. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các đơn vị liên quan kiểm tra, xử lý sự cố kỹ thuật, bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan , đơn vị 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được giao phụ trách an toàn thông tin mạng: a) Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị; b) Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được giao phụ trách an toàn thông tin mạng:
- a) Chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị;
- b) Tham mưu lãnh đạo cơ quan ban hành các quy chế, quy trình nội bộ, triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn thông tin mạng;
- 1. Tổ chức thực hiện các quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin, chất lượng theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và Quy chế này.
- 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các đơn vị liên quan kiểm tra, xử lý sự cố kỹ thuật, bảo đảm chất lượng dịch vụ, an toàn và bảo mật thông tin.
- Left: Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Right: Điều 12. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan , đơn vị
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này. 2. Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy định pháp luật liên quan và Quyế...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong cơ quan. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
- 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin mạng, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng của từng cá nhân trong...
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải nghiêm túc tuân thủ thực hiện các quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng của cơ quan, đơn vị mình.
- Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng
- 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này.
- Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin trung tâm dữ liệu, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng và kiểm tra định kỳ theo quy định pháp luật liên quan và...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng 1. Cá nhân sử dụng khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại Quy chế này. 2. Không thực hiện truy cập trái phép vào Mạng truyền số liệu chuyên dùn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban chỉ đạo ứng dụng CNTT của tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh. 2. Làm đầu mối, tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các sự cố về an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh. 3. Chủ trì, phối hợp với Văn ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban chỉ đạo ứng dụng CNTT của tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh.
- 2. Làm đầu mối, tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các sự cố về an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan tiến hành kiểm tra công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng định kỳ hàng năm hoặc theo chỉ đạo của UBN...
- Cá nhân sử dụng khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên...
- 2. Không thực hiện truy cập trái phép vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- 3. Không tự ý cài đặt, tháo gỡ, di chuyển, can thiệp không đúng thẩm quyền vào các thiết bị đã thiết lập trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng vào các mục đích không thuộc nhiệm vụ, quyền hạn
- Left: Điều 14. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Right: Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 3. Trường hợp văn...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Thực hiện công tác quản lý giám sát an toàn thông tin mạng trong Công an tỉnh. 3. Tổ chức, chỉ đạo, triển khai công tác phòng, chống, điều t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
- 2. Thực hiện công tác quản lý giám sát an toàn thông tin mạng trong Công an tỉnh.
- Điều 15. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy chế này.
Unmatched right-side sections