Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Removed / left-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức kinh tế theo quy định của Luật Đầu tư, tổ ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi và thực hiện cấp bù do miễn thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, như sau: STT Nội dung Mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất một năm Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Các loại đất còn lại (trừ đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nướ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
  • Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, như sau:
  • Mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất một năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai, được tính như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính theo mức...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai, được tính như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính theo mức bằng 30% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính theo mức bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện phân cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn quản lý theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Ủy ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thực hiện phân cấp
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thuộc phạm vi cấp huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) quản lý và danh mục các công trình thuộc cấp tỉnh giao cho doanh nghiệp kha...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao công trình thuộc cấp huyện quản lý phân cấp cho các tổ chức hợp tác dùng nước hoặc doanh nghiệp có đủ năng lực theo quy định trực tiếp quản lý, khai thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
  • Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính theo mức bằng 50% của đơn giá thuê đấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá; đơn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của các tổ chức tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi 1. Có quy mô và hình thức tổ chức phù hợp với điều kiện cụ thể về quy mô công trình, trình độ quản lý và đáp ứng yêu cầu của các hộ dùng nước. 2. Đối với tổ chức quản lý, khai thác là các doanh nghiệp: Tổ chức hoạt động theo Luật doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của các tổ chức tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi
  • 1. Có quy mô và hình thức tổ chức phù hợp với điều kiện cụ thể về quy mô công trình, trình độ quản lý và đáp ứng yêu cầu của các hộ dùng nước.
  • 2. Đối với tổ chức quản lý, khai thác là các doanh nghiệp: Tổ chức hoạt động theo Luật doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về mức tỷ lệ phần trăm (%)...
  • đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện. 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước. 3. Bảo vệ công trình thuỷ lợi trong phạm vi quản lý của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi
  • 1. Xây dựng kế hoạch dùng nước và ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện.
  • 2. Sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ môi trường nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hà...

Only in the right document

Chương I Chương I PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng - Các công trình thủy lợi (bao gồm cả đầu mối, kênh mương, các công trình trên kênh) được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước. - Các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước khuyến khích áp dụng các quy...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phân cấp 1. Các công trình có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành phức tạp giao cho doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện để đảm bảo vận hành an toàn và hiệu quả; 2. Hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn phục vụ tưới tiêu hoặc cấp nước sinh hoạt phục vụ gọn trong phạm vi xóm,...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí phân cấp Các công trình được phân cấp giao cho tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, bao gồm: - Công trình hồ chứa có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 12 m, hoặc dung tích chứa nhỏ hơn 500.000 m 3 . - Công trình đập dâng có chiều cao đập (Hđ) nhỏ hơn 10 m. - Trạm bơm điện, trạm bơm thuỷ luân phục vụ trong phạm vi xã hoặc cấp hà...
Chương II Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 7. Điều 7. Tài sản và tài chính của các tổ chức hợp tác dùng nước 1. Tổ chức hợp tác dùng nước phải chịu trách nhiệm trước nhà nước và cộng đồng về việc bảo tồn và phát huy hiệu quả của tài sản đã được giao quản lý, phải chịu trách nhiệm khi làm thất thoát, hư hỏng, hoặc quản lý không hiệu quả. Tổ chức dùng nước không được ký hợp đồng, ủy...
Điều 8. Điều 8. Quản lý, sử dụng thuỷ lợi phí và kinh phí do nhà nước cấp bù 1. Việc quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí, tiền nước thu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ, hướng dẫn tại Thông tư số 36/2009/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Bộ Tài chính và theo định mức kinh tế k...
Chương III Chương III THỰC HIỆN CẤP BÙ DO MIỄN THỦY LỢI PHÍ