Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 và thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Campuchia với thuế suất thuế nhập khẩu 0%

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc đính chính Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 và thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch t...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đính chính Điều 4 Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Thương mại như sau: Đã in: “Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với Hải quan kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2006”. Nay đính chính: “Điều 4. quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Đính chính Điều 4 Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Thương mại như sau:
  • Đã in: “Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với Hải quan kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2006”.
  • Nay đính chính: “Điều 4. quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 2.Hi

Điều 2.Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Camphuchia với thuế xuất nhập khẩu 0%.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Camphuchia với thuế xuất nhập k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2.Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
same-article Similarity 0.8 reduced

Điều 3.Tr

Điều 3.Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Quốc Văn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trần Quốc Văn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3.Trách nhiệm thi hành Right: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về lập, quản lý và sử dụng kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chương trình cấp địa phương từ các nguồn sau: 1. Ngân sách cấp tỉnh quản lý. 2. Nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Kinh phí thực hiện chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đúng mục đích, đúng chế độ, chị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng đề án phát triển công nghiệp hỗ trợ (Đề án) 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án bao gồm những nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý và thực hiện chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Nội dung và nhiệm vụ của đề án phát triển công nghiệp hỗ trợ phải phù hợp với nội dung quy định khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg. 2 Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ 100% các khoản chi phí: a) Tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ: Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ 100% áp dụng trong việc hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp. a) Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí, chỉ tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức hỗ trợ 70% áp dụng trong việc hỗ trợ đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Nghiên cứu, đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. 2. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo. a) Đối tượng: cán bộ quản lý nhà nước; cán b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu 1. Mức hỗ trợ 100% áp dụng cho các nội dung sau: a) Chi xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn: Chi công lao động thuê ngoài đối với các cán bộ, chuyên gia trực tiếp; thuê chuyên gia tư vấn; mua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mức hỗ trợ 100% áp dụng trong việc xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm 1. Chi khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ô tô, cơ khí chế tạo (bao gồm cả các sản phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng 1,5% kinh phí công nghiệp hỗ trợ do cấp có thẩm quyền giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng các chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu: Thuê chuyên gia, lao động (nếu có); chi làm thêm giờ theo chế độ quy định;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức chi chung Mức chi chung đối với một số nội dung chi quy định tại Quy chế này thực hiện theo các văn bản liên quan tại Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. Khi các văn bản được trích dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công tác lập, phân bổ, hạch toán, chấp hành dự toán và quyết toán 1. Lập và phân bổ dự toán a) Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định, đánh giá và phê duyệt các đề án thuộc Chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Các đơn vị, tổ chức tham gia quản lý; các tổ chức, cá nhân có đề án được hỗ trợ từ nguồn kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.