Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" Right: Ban hành Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt Hệ thống điện trong công trình; ống và phụ tùng ống; bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị; khai thác nước ngầm".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt Hệ thống điện trong công trình; ống và phụ tùng ống; bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị; khai thác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" này thay thế cho các bộ Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 24/1999/QĐ-BXD ngày 25/9/1999; Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998; Quyết định số 31/2002/QĐ-BXD ngày 12/11/2002 của Bộ trưởng Bộ xây dựng và một số định mức đã được Bộ Xây dự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng trên...
  • Khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định của Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này để xác định lập dự toán, tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. "Định mức dự toán xây dựng công trình
  • Phần lắp đặt" này thay thế cho các bộ Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 24/1999/QĐ-BXD ngày 25/9/1999
  • Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" áp dụng thống nhất trong cả nước, là căn cứ để các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng bộ đơn giá xây dựng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 1999 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bình năm 1999. Các quy định khác trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 1999 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bìn...
  • Các quy định khác trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. "Định mức dự toán xây dựng công trình
  • Phần lắp đặt" áp dụng thống nhất trong cả nước, là căn cứ để các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng bộ đơn giá xây dựng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN
  • K/T CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng. Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.
Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá, cát. Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá, cát.
Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi. Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi.
Chương IV: Công tác làm đường. Chương IV: Công tác làm đường.
Chương V: Công tác xây gạch đá. Chương V: Công tác xây gạch đá.
Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ. Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ.
Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.
Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ. Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ.