Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn. 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn làm vi...
Điều 2. Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn 1. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II Mã số: V.06.04.10 2. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III Mã số: V.06.04.11 3. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV Mã số: V.06.04.12
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn 1. Có tinh thần trách nhiệm cao với công việc được giao, luôn tuân thủ pháp luật; thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của người viên chức trong hoạt động nghề nghiệp. 2. Có tinh thần cầu thị, hợp tác và không ngừng học tập nâng cao...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II - Mã số: V.06.04.10 1. Nhiệm vụ: a) Chủ trì việc lập kế hoạch thu thập tài liệu, tổ chức thực hiện công tác kiểm soát số liệu khí tượng, thủy văn, hải dương, môi trường, định vị sét (sau đây gọi chung là khí tượng thủy văn) theo chức trách được giao; b) Chủ trì thẩm tra việc chỉnh biên...
Điều 5. Điều 5. Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III - Mã số: V.06.04.11 1. Nhiệm vụ: a) Thẩm định kết quả chỉnh biên, hồ sơ văn bản về số liệu khí tượng thủy văn; b) Phân tích, đánh giá kết quả tính toán, lập biểu và thuyết minh chỉnh biên; đề xuất những giải pháp kỹ thuật để nâng cao chất lượng chỉnh biên số liệu khí tượng thủy văn; c)...