Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trang phục của lực lượng an ninh hàng không
46/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy chế Bảo đảm an ninh hàng không dân dụng
11/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trang phục của lực lượng an ninh hàng không
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Bảo đảm an ninh hàng không dân dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về trang phục của lực lượng an ninh hàng không Right: Ban hành Quy chế Bảo đảm an ninh hàng không dân dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về trang phục của lực lượng an ninh hàng không".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Bảo đảm an ninh hàng không dân dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về trang phục của lực lượng an ninh hàng không". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Bảo đảm an ninh hàng không dân dụng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trang phục của lực lượng an ninh hàng không (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2005/QĐ-BGTVT ngày 23/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Về trang phục của lực lượng an ninh hàng không
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2005/QĐ-BGTVT ngày 23/09/2005
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về trang phục của lực lượng an ninh hàng không thuộc cảng hàng không, sân bay trong ngành Hàng không dân dụng Việt Nam (sau đây gọi là lực lượng an ninh hàng không) . 2. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc lực lượng an ninh hàng không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Khi làm nhiệm vụ, cán bộ, nhân viên an ninh hàng không thuộc cảng hàng không, sân bay từ cấp chuyên viên và tổ, đội trở xuống phải mặc trang phục đúng theo quy định tại Quyết định này. 2. Trang phục của lực lượng an ninh hàng không phải đúng kiểu cách theo quy định tại Quyết định này, có chất lượng tốt, bền,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRANG PHỤC CỦA LỰC LƯỚNG AN NINH HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. An ninh hàng không hiệu 1. An ninh hàng không hiệu được gắn ở phần chính giữa, phía trước của mũ kêpi hoặc mũ mềm. 2. An ninh hàng không hiệu là một khối liền nhau được làm bằng đồng mạ hợp kim mầu vàng có chiều rộng 6,5cm, chiều cao 5,3cm. 3. Chi tiết an ninh hàng không hiệu: phía ngoài có hai cành tùng bao quanh hình tròn đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biểu tượng an ninh hàng không 1. Biểu tượng an ninh hàng không được gắn ở cánh tay áo bên trái, mép trên cách đường chỉ bờ vai 5cm và ký hiệu gắn lệch đường ly cánh tay 01cm về phía trước. 2. Biểu tượng an ninh hàng không hình lá chắn nền mầu xanh gốc, cao 9cm, rộng 7cm, bao quanh biểu tượng là viền mầu vàng đậm 0,2cm, phía trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cấp hiệu 1. Nền của cấp hiệu cùng mầu với vải quần áo thu đông, hình thang, một đầu vát nhọn cân, có kích thước rộng 4,8cm x 3,5cm, dài 12cm, độ chếch đầu nhọn 1,5cm, viền xung quanh cầu vai mầu vàng 0,2cm. 2. Cúc chốt cấp hiệu bằng đồng mạ hợp kim mầu vàng rộng 2cm, hình ngôi sao năm cánh nổi giữa hai bông lúa được gắn phía đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phù hiệu Phù hiệu gắn trên ve cổ áo hình cành tùng được làm bằng đồng mạ hợp kim mầu vang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mũ 1. Mũ kê pi cùng mầu với vải quần áo thu đông; mũ có thành, đỉnh và cầu mũ, phía trước mũ có gắn an ninh hàng không hiệu, dây coc dong ở phía trên lưỡi trai, lưỡi trai mũ bằng nhựa cứng mầu đen, quai mũ mầu đen. 2. Mũ mềm mầu xanh rêu, phía trước có gắn an ninh hàng không hiệu có lưỡi trai dài 8,5cm, có 5 múi, hai bên tai có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cà vạt (caravat) và kẹp Cà vạt của lực lượng an ninh hàng không là loại cà vạt cỡ vừa cùng mầu với vải quần áo thu đông, kẹp cà vạt mầu vàng, trên kẹp có chữ "ANHK". Cán bộ, nhân viên an ninh khi mặc trang phục thu đông đều phải thắt cà vạt, trừ lực lượng an ninh cơ động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Dây lưng, dây đeo công cụ hỗ trợ 1. Dây lưng mầu đen, bản rộng 3 cm có khóa bằng đồng mạ hợp kim mầu vàng, phía trên mặt khóa nhám có chữ nổi "AN" lồng vào nhau. 2. Dây đeo công cụ hỗ trợ mầu nâu, bản rộng 5 cm có khóa bằng đồng mạ hợp kim mầu vàng, phía trên mặt khóa nhám có chữ nổi "AN" lồng vào nhau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Găng tay và tất Găng tay mầu trắng, bằng chất liệu vải thun, dài đến cổ tay. Tất chân bằng chất liệu vải sợi, mầu đen.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giầy da 1. Giầy da dùng cho lực lượng an ninh hàng không (trừ lực lượng an ninh cơ động): a) Đối với nam: Giầy da mầu đen, cổ ngắn có dây buộc, mũi bằng, đế mềm; b) Đối với nữ: Giầy da mầu đen, cổ ngắn, không buộc dây, đế mềm. 2. Giầy da dùng cho lực lượng an ninh cơ động: Giầy da mầu đen cao cổ đến 1/2 bụng chân kiểu bốt đơ xô.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Áo khoác (áo rét) Áo khoác mầu rêu sẫm may theo kiểu măng tô san, có hai hàng cúc phía trước, cúc áo bằng đồng mạ hợp kim mầu vàng rộng 2,7cm, áo có 08 cúc để cài (06 cúc 2,7cm để cài áo, 02 cúc 2,2cm đính ở đai cổ tay áo) vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quần, áo mưa Quần, áo mưa của lực lượng an ninh hàng không may bằng vải tráng nhựa, áo may theo kiểu áo khoác, mầu cỏ úa, có đai lưng và hai hàng cúc bằng nhựa, phía trước bên trái ngực áo và sau lưng áo có chữ "AN NINH HÀNG KHÔNG" mầu vàng phản quang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mầu và kiểu quần, áo xuân hè dùng cho lực lượng an ninh hàng không (trừ lực lượng an ninh cơ động) 1. Đối với nam: a) Áo mầu ghi sáng ngắn tay, cổ đứng có chân, áo có 07 cúc (05 cúc để cài áo, 02 cúc cài túi áo phía trên), cúc áo bằng nhựa cùng với mầu vải áo, đường kính 1,3cm, hai túi áo ngực có nắp, túi áo may nổi có nẹp giữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Mầu và kiểu quần, áo thu đông dùng cho lực lượng an ninh hàng không (trừ lực lượng an ninh cơ động) 1. Đối với nam: Quần, áo mầu rêu sẫm, áo kiểu vét tông dài tay có lót trong, thân trước 4 túi ngoài nắp vuông, áo có 08 cúc để cài (06 cúc 2,2cm để cài áo và túi áo phía dưới, 02 cúc l,8cm để cài túi áo phía trên), cúc áo bằng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mầu và kiểu quần, áo của lực lượng an ninh cơ động 1. Áo Mầu rêu sẫm, may theo kiểu bờ lu dông dài tay có măng séc, áo có hai túi hộp trước ngực kích thước 14cm x 16cm, khóa kéo từ gấu áo đến cổ áo có nẹp che phía ngoài dán dính, gấu áo có chun, vai áo may trần hai lớp, có hai quai để đeo cấp hiệu, áo có súp của vai sau, bên p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp phát trang phục 1. Lần đầu tiên: a) Một bộ quần áo xuân hè, thu đông hoặc một bộ quần áo dành cho lực lượng an ninh cơ động; b) Một áo khoác (áp dụng cho các cảng hàng không ở từng khu vực khác nhau); c) Một bộ an ninh hàng không hiệu, cấp hiệu, phù hiệu; d) Một đôi giầy da, hai đôi tất và găng tay; đ) Một mũ kê pi, cà vạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định về trang phục của lực lượng an ninh hàng không và báo cáo Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy định này khi cần thiết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.