Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành Thông tư quy định về quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
35/2024/TT-BTNMT
Right document
Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; có giải pháp phân luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
28/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành Thông tư quy định về quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; có giải pháp phân luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển
- có giải pháp phân luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- ban hành Thông tư quy định về quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đã được phân loại. 2. Các quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được quy định bao gồm: a) Các quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc xác định khu vực, địa điểm đổ thải; các điều kiện cần thiết của vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; các yêu cầu đối với cá nhân, tổ chức sở hữu vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định việc xác định khu vực, địa điểm đổ thải
- các điều kiện cần thiết của vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 1. Thông tư này quy định quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đã được phân loại.
- 2. Các quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được quy định bao gồm:
- a) Các quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, mục đích áp dụng 1. Chất thải phát sinh trong hoạt động nạo vét, tiếp nhận vật chất nạo vét tại khu vực, địa điểm đổ thải (nếu có) phải được thu gom, lưu giữ và vận chuyển đến các địa điểm xử lý theo quy hoạch hoặc các địa điểm đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép để xử lý đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chất thải phát sinh trong hoạt động nạo vét, tiếp nhận vật chất nạo vét tại khu vực, địa điểm đổ thải (nếu có) phải được thu gom, lưu giữ và vận chuyển đến các địa điểm xử lý theo quy hoạch hoặc cá...
- Khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét phải đảm bảo có thể tiếp nhận toàn bộ hoặc một phần chất nạo vét của công trình, dự án trên địa bàn hoặc các tỉnh lân cận, không có tranh chấp, không trong...
- Quyết định này là cơ sở pháp lý để các cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng thống nhất trong quá trình lựa chọn khu vực, địa điểm để đổ thải vật chất nạo vét trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đối vớ...
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Nguyên tắc, mục đích áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở tiếp nhận bao gồm: trạm trung chuyển; cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế. 2. Điểm lưu giữ phương tiện là nơi đỗ, cất giữ, bảo quản phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải r...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nước cảng biển là vùng nước được giới hạn để thiết lập vùng nước trước cầu cảng, bến phao, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, luồng hàng hải và xây dựng các công trình phụ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vùng nước cảng biển là vùng nước được giới hạn để thiết lập vùng nước trước cầu cảng, bến phao, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch,...
- 2. Vùng nước đường thủy nội địa bao gồm đường thủy nội địa, hành lang bảo vệ luồng, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu tránh trú bão, khu chuyển tải, khu neo đậu thủy nội địa.
- Cá nhân, tổ chức sở hữu vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét là các cá nhân, tổ chức sở hữu quyền sử dụng đất hợp pháp (hoặc được cấp có thẩm quyền giao quản lý đất) toàn bộ khuôn viên của vị trí đã đ...
- 1. Cơ sở tiếp nhận bao gồm: trạm trung chuyển; cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế.
- 2. Điểm lưu giữ phương tiện là nơi đỗ, cất giữ, bảo quản phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.
- 3. Điểm thu gom là nơi tập kết chất thải nguy hại, chất thải cồng kềnh phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương.
- Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Yêu cầu chung a) Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động, an toàn giao thông theo quy định; b) Ban hành, tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất, chất thải, cháy nổ và các sự cố khác theo quy định; c) Khuyến khích...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải 1. Khu vực, địa điểm đổ thải vật chất nạo vét phải đảm bảo khoảng cách an toàn môi trường đến khu vực dân cư tập trung, trường học, bệnh viện, trung tâm văn hóa xã hội, di tích lịch sử, khu vực có nguy cơ sạt lở, các điểm phục vụ du lịch, bến thủy nội địa phục vụ du lịch, khu vực nuôi trồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải
- Khu vực, địa điểm đổ thải vật chất nạo vét phải đảm bảo khoảng cách an toàn môi trường đến khu vực dân cư tập trung, trường học, bệnh viện, trung tâm văn hóa xã hội, di tích lịch sử, khu vực có ngu...
- Đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường, cảnh quan, an ninh trật tự, không xâm phạm chỉ giới giao thông, bảo đảm các quy định về hành lang bảo vệ công trình đường bộ, đường thủy nội địa, không làm...
- Điều 4. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Yêu cầu chung
- a) Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động, an toàn giao thông theo quy định;
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định về bảo vệ môi trường, phân luồng giao thông nhằm kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí trong vận chuyển vật chất nạo vét 1. Đối với từng dự án cụ thể và từng vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét; hành trình các tuyến đường thủy, đường bộ vận chuyển vật chất nạo vét, Sở Giao thông Vận tải sẽ thỏa thuận phương án phân luồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định về bảo vệ môi trường, phân luồng giao thông nhằm kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí trong vận chuyển vật chất nạo vét
- 1. Đối với từng dự án cụ thể và từng vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét
- hành trình các tuyến đường thủy, đường bộ vận chuyển vật chất nạo vét, Sở Giao thông Vận tải sẽ thỏa thuận phương án phân luồng giao thông, phương án đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, đường bộ...
- Điều 5 . Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Bố trí người lao động thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết;
Left
Điều 6
Điều 6 . Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân; người lao động điều khiển phương tiện thu gom cơ giới; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, m...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý và các đơn vị có liên quan về khu vực, địa điểm đổ thải 1. Sở Giao thông Vận tải a) Tuyên truyền pháp luật về giao thông đường thủy đến các tổ chức cá nhân có liên quan hoạt động nạo vét trên các tuyến đường thủy nội địa. b) Hàng năm, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu Ủy ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý và các đơn vị có liên quan về khu vực, địa điểm đổ thải
- 1. Sở Giao thông Vận tải
- a) Tuyên truyền pháp luật về giao thông đường thủy đến các tổ chức cá nhân có liên quan hoạt động nạo vét trên các tuyến đường thủy nội địa.
- Điều 6 . Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Bố trí người lao động thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân; người lao động điều khiển phương tiện thu gom cơ giới;
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận , từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ la...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có hoạt động nạo vét tại vùng nước đường thủy nội địa và vùng nước cảng biển 1. Phân định, phân loại vật chất nạo vét phát sinh từ dự án, đảm bảo vật chất nạo vét đem đổ thải không chứa các tạp chất gây ô nhiễm môi trường. 2. Chủ đầu tư hoặc nhà đầu tư phải có văn bản thỏa thuận tiếp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có hoạt động nạo vét tại vùng nước đường thủy nội địa và vùng nước cảng biển
- 1. Phân định, phân loại vật chất nạo vét phát sinh từ dự án, đảm bảo vật chất nạo vét đem đổ thải không chứa các tạp chất gây ô nhiễm môi trường.
- 2. Chủ đầu tư hoặc nhà đầu tư phải có văn bản thỏa thuận tiếp nhận vật chất nạo vét (chất nạo vét) với cá nhân, tổ chức sở hữu vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét trong đó nêu rõ trách nhiệm đối với...
- Điều 7. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận , từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Bố trí người lao động chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...)...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức sở hữu vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét 1. Tổ chức, cá nhân có khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét hoặc có nhu cầu tiếp nhận chất nạo vét gửi văn bản tới cơ quan đầu mối tiếp nhận là Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét. 2. Phối hợp với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức sở hữu vị trí tiếp nhận vật chất nạo vét
- Tổ chức, cá nhân có khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét hoặc có nhu cầu tiếp nhận chất nạo vét gửi văn bản tới cơ quan đầu mối tiếp nhận là Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị chấp thuận khu v...
- Phối hợp với các chủ dự án có vật chất nạo vét đổ thải thực hiện chương trình quan trắc môi trường sau khi tiếp nhận vật chất nạo vét theo hồ sơ đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt (hoặc...
- Điều 8. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Bố trí người lao động vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động chuyển chất thải nguy hại từ điểm thu gom lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển; b) Chuẩn bị...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Tổ chức thực hiện, lấy ý kiến của các đơn vị liên quan đối với các vị trí đổ thải vật chất nạo vét do chủ dự án chủ động tìm kiếm, đề xuất 1. Chủ dự án gửi hồ sơ đề xuất vị trí đổ thải vật chất nạo vét về Sở Tài nguyên và Môi trường với thành phần hồ sơ bao gồm: bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Tổ chức thực hiện, lấy ý kiến của các đơn vị liên quan đối với các vị trí đổ thải vật chất nạo vét do chủ dự án chủ động tìm kiếm, đề xuất
- 1. Chủ dự án gửi hồ sơ đề xuất vị trí đổ thải vật chất nạo vét về Sở Tài nguyên và Môi trường với thành phần hồ sơ bao gồm: bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính g...
- khoảng cách từ bãi đổ đến các khu dân cư và công trình công cộng
- Điều 9. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Bố trí người lao động chuyển chất thải nguy hại từ điểm thu gom lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình kỹ thuật vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động chuyển nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển nước thải; b) Chuẩn bị...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.
- Điều 10. Quy trình kỹ thuật vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Bố trí người lao động chuyển nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển nước thải;
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động vệ sinh điểm tập kết; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); thiết bị phun chế phẩm khử mùi, chổi, xẻng và các máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động cần thiết khác đảm...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- Điều 1 1 . Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
- 1. Công tác chuẩn bị
- a) Bố trí người lao động vệ sinh điểm tập kết;
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III VẬN HÀNH TRẠM PHÂN LOẠI CHẤT THẢI CÓ KHẢ NĂNG TÁI SỬ DỤNG, TÁI CHẾ , TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Quy trình kỹ thuật vận hành trạm phân loại chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động kiểm tra thiết bị đảm bảo điều kiện vận hành theo quy định; điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm cân; vận hành trạm cân; phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế; vận hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động thực hiện điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm trung chuyển; vận hành trạm cân; vận hành thiết bị ép; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải và nước thải; bảo trì máy móc, thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm; vận hành trạm cân; vận hành máy xúc; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải; công trình, thiết bị xử lý nước thải; bảo trì máy móc, thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm; vận hành trạm cân, trạm rửa xe; giám sát quá trình ủ lên men, ủ chín; tinh chế, đóng gói, lưu kho mùn thành phẩm; vận hành phương tiện vận chuyển, thiết bị đảo trộn; v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động hướng dẫn phương tiện vận chuyển vào bãi chôn lấp; san gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi; phun chế phẩm khử mùi, hoá chất diệt côn trùng; thu gom, xử lý nước thải; thu gom, xử lý khí thải; xây dựng đê bao và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải cồng kềnh 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận, sơ chế chất thải cồng kềnh; vận hành hệ thống cắt, nghiền; vận hành trạm cân, tái chế, tái sử dụng chất thải cồng kềnh và các công tác khác; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận, kiểm soát chất lượng nước thải; vận hành trạm xử lý nước thải; vệ sinh môi trường và các công tác khác; b) Chuẩn bị dụng cụ lao động (quần áo b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.