Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm và mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

phần trăm (%) thu đối với đất x ây d ựng c ông trình ng ầm và mức tỷ lệ

phần trăm (%) thu đối với đất x ây d ựng c ông trình ng ầm và mức tỷ lệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

phần trăm (%) thu đối với đất c ó m ặt nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

phần trăm (%) thu đối với đất c ó m ặt nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm và mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp tiền cho thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước theo quy định pháp luật về đất đai. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Khu vực, tuyến đường thuộc địa giới hành chính các phường của thành phố Bạc Liêu là 2,0% tính đơn giá thuê đất một năm tương ứng với từng mục đích sử dụng đất thuê. 2. Khu vực, tuyến đường thuộc địa giới hành chính các ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai Quyết định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phản ánh kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ, thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão trê...
Điều 2. Điều 2. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng ; quản lý và sử dụng nguồn thu. 1. Giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu các trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu: Phương tiện hoặc hàng hóa Đơn vị tính Mức giá ( đồng ) I. Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng 1. Tàu có công suất trên 50...
Điều 3 Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các đơn vị thu tiền giá sử dụng dịch vụ và cho thuê cơ sở hạ tầng tại Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão căn cứ mức giá của Quyết định này, niêm yết giá thu tại địa điểm thu tiền theo quy định. 2. Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ngành, đơn vị: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành, đơn vị: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính; Giao thông vận tải; Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ban quản lý Cảng cá và Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tỉnh Bạc Liêu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá n...