Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
83/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
14/2024/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
- Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước; cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
- cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, ph...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, đầu tư và hoạt động của cụm công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
- 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý cụm công nghi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Kèm theo Quyết định số 83/2024/Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; d) Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp
- 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ
- a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương);
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: b) Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về các nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là UBND cấp huyện); chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (sau đây viết tắt là CCN) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước
- 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước.
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước theo quy định, hướng dẫn của Bộ Công Thương.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về các nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là UBND cấp huyện)
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ngành tỉnh và UBND cấp huyện. 2. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. 3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong CCN và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, hoạt động của CCN.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp; Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
- Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các sở, ngành tỉnh và UBND cấp huyện.
- 2. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc quản lý a) Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ, đồng bộ giữa các sở, ngành tỉnh và UBND cấp huyện để thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với CCN theo quy định của pháp luật. b) Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho chủ đầu tư xâ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024; bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024
- bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ch...
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp
- 1. Nguyên tắc quản lý
- a) Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ, đồng bộ giữa các sở, ngành tỉnh và UBND cấp huyện để thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với CCN theo quy định của pháp luật.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CCN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN 1. Nội dung a) Điều tra, xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu; tổ chức hội nghị, hội thảo, phối hợp xúc tiến đầu tư; thông tin tuyên truyền, in ấn, xuất bản tài liệu; tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, pháp luật, chính sách về CCN; b) Khảo sát, đánh giá, xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, tích hợp phương án phát triển CCN vào quy hoạch tỉnh 1. Nội dung thực hiện Xây dựng, tích hợp phương án phát triển CCN theo quy định của Luật Quy hoạch năm 2017 và quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. 2. Trách nhiệm của các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển CCN 1. Nội dung thực hiện Xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển CCN theo quy định của Luật Quy hoạch năm 2017 và quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. 2. Trách nhiệm của các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN 1. Điều kiện, nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt; thời hạn tiếp nhận, lập hồ sơ thành lập, mở rộng CCN thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. 2. Lựa chọn chủ đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh, bãi bỏ quyết định thành lập, mở rộng CCN 1. Điều chỉnh quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp a) Trong quá trình triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN, Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN có trách nhiệm thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định thành lập, mở rộng CCN đối với trường hợp việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Lập, phê duyệt, điều chỉnh Quy hoạch chi tiết CCN 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy hoạch chi tiết xây dựng CCN được thực hiện theo quy định về quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng tại Luật Xây dựng hiện hành và các văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN 1. Nội dung, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan a) Sở Xây dựng: chủ trì, tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện các thủ tục về môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Nội dung thực hiện Nội dung thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường CCN được nêu tại Điều 52 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan a) Sở Tài nguyên và Môi trường: hướng dẫn chủ đầu tư xây dựng hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Việc thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan a) Sở Tài nguyên và Môi trường: tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiếp nhận và thực hiện các thủ tục về đầu tư, xây dựng, đất đai, môi trường đối với các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh vào CCN 1. Các bước cơ bản tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh vào CCN gồm: a) Tiếp nhận dự án đầu tư sản xuất kinh, doanh vào CCN: thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 32/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Nội dung thực hiện Xây dựng, lấy ý kiến thỏa thuận giá cho thuê sử dụng các dịch vụ công cộng, tiện ích trong CCN; xây dựng Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích và cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong CCN. Việc quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh 1. Nội dung quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh a) Việc quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh đối với dự án đầu tư trong CCN thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; b) Các tổ chức, cá nhân sản xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Công tác quản lý nhà nước thuộc các lĩnh vực khác liên quan đến CCN 1. Sở Giao thông vận tải Cung cấp thông tin về quy hoạch hệ thống, kết cấu giao thông vận tải trong vùng, trong tỉnh để lập quy hoạch các CCN cho phù hợp với quy hoạch chung; tham gia đóng góp ý kiến về quy hoạch giao thông trong CCN; đề xuất UBND tỉnh kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý CCN hình thành trước Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý CCN 1. Nội dung thực hiện Rà soát, đánh giá hiện trạng đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hồ sơ pháp lý; xử lý các CCN hình thành trước ngày Quyết định số 105/2009/QĐ-TTg ngày 19/8/2009 của Thủ tướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Nội dung thanh tra, kiểm tra a) Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN đối với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN; b) Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong CCN về các lĩnh vực xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công tác thông tin báo cáo Báo cáo định kỳ về CCN (đối tượng báo cáo; thời gian chốt số liệu báo cáo; chế độ báo cáo; phương thức gửi, nhận báo cáo) thực hiện theo quy định tại Điều 3, Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; d) Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ
- a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương);
- b) Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Điều 19. Công tác thông tin báo cáo
- phương thức gửi, nhận báo cáo) thực hiện theo quy định tại Điều 3, Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Left: Báo cáo định kỳ về CCN (đối tượng báo cáo Right: Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp
- Left: thời gian chốt số liệu báo cáo Right: 2. Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ
- Left: chế độ báo cáo Right: 3. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định của Luật Thi đua khen thưởng hiện hành. Trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ngành tỉnh; UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế. 3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, các sở, ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.