Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng. Tùy theo khả năng cân đối củ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh đảm bảo hằng năm.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh đảm bảo hằng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng.
Target excerpt

Điều 4. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh đảm bảo hằng năm.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. 2. Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều khoản có liên quan khác quy định tại Nghị đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 10 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
  • Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều k...
Added / right-side focus
  • 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết:
  • a) Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn...
  • Thương binh và Xã hội quản lý.
Removed / left-side focus
  • Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều k...
  • Đối tượng đang hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo cơ quan chức năng rà soát danh sách đối tượng đang hưởng chính sách, quyết định chi trả chế độ chính sách theo mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Nghị...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. Right: 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 10 năm 2025.
Target excerpt

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 10 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân d...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm, tiền mua bảo hiểm y tế và chi phí sinh hoạt khác đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Y tế và Sở Nội vụ quản lý
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm, tiền mua bảo hiểm y tế và chi phí sinh hoạt khác đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Y tế và Sở Nội vụ quản lý. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng bảo trợ xã hội, tr...
Điều 2. Điều 2. Hỗ trợ tiền ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Y tế và Sở Nội vụ quản lý 1. Hỗ tiền ăn thêm ngày Lễ, Tết đối với đối tượng bảo trợ xã hội, con đẻ của người hoạt động cách mạng bị nhiễm chất độc hóa học, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn...
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ tiền mua Bảo hiểm y tế và chi phí sinh hoạt khác đối với trẻ em đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Làng Trẻ em SOS Thanh Hóa bằng mức của đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 25 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn củ...