Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
76/2024/NĐ-CP
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm, tiền mua bảo hiểm y tế và chi phí sinh hoạt khác đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Y tế và Sở Nội vụ quản lý
35/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng. Tùy theo khả năng cân đối củ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh đảm bảo hằng năm.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
- “2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh đảm bảo hằng năm.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
- “2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 là 500.000 đồng/tháng.
Điều 4. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh đảm bảo hằng năm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. 2. Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều khoản có liên quan khác quy định tại Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 10 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
- Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều k...
- 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết:
- a) Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn...
- Thương binh và Xã hội quản lý.
- Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và 2 Điều 14, khoản 1 Điều 19, khoản 1 và 2 Điều 20, khoản 1 và 3 Điều 25 và các điều k...
- Đối tượng đang hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo cơ quan chức năng rà soát danh sách đối tượng đang hưởng chính sách, quyết định chi trả chế độ chính sách theo mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Nghị...
- Left: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. Right: 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 10 năm 2025.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 10 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết: a) Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections