Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 36
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đối với sản phẩm cà phê Robusta

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đối với sản phẩm cà phê Robusta.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đối với sản phẩm cà phê Robusta.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ KH&CN; - Vụ Pháp chế - Bộ KH&CN; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT TU, TT HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi ​điều chỉnh Quy chế này quy định về sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; việc ghi nhận tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý; cơ chế kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý; quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý; quyền, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quản lý chỉ dẫn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượn​g áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” và các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến sử dụng, kiểm tra, kiểm soát chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”: là dấu hiệu dùng để chỉ nguồn gốc địa lý cà phê Robusta của tỉnh Đắk Lắk, bao gồm các xã, phường, thị trấn tại Phụ lục I kèm theo Quy chế này. 2. Sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”: là quyền được thực hiện các hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SẢN PHẨM MANG CHỈ DẪN ĐỊA LÝ “BUÔN MA THUỘT”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ch​ủng loại sản phẩm chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” Chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” được sử dụng cho các sản phẩm cà phê Robusta, bao gồm: 1. Cà phê nhân. 2. Cà phê hạt rang. 3. Cà phê bột. 4. Cà phê hòa tan nguyên chất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. ​Tính chất, chất lượng đặc thù của sản phẩm chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột ” 1. Cà phê nhân a) Chỉ tiêu cảm quan - Màu sắc: xanh xám, xanh lục hoặc xám lục nhạt. - Kích thước hạt: Dài từ 10 - 11 mm, rộng từ 6 - 7 mm và dày từ 3 - 4 mm. b) Chỉ tiêu hóa học Hàm lượng Cafein (%): 2,0 - 2,2. 2. Cà phê hạt rang, cà phê bột a) Chỉ tiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy địn​h về trồng, chăm sóc, thu hoạch cà phê mang chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Giống: Giống cà phê Robusta. 2. Tạo hình cắt cành: Tạo hình cắt cành 2 lần trong năm để cây cà phê phải ở dưới tán cây chắn gió và cây che bóng: a) Lần 1: từ tháng 10 đến cuối tháng 01 năm sau (sau khi thu hoạch). b) Lần 2: Từ tháng 7 đến thán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy đ​ịnh sơ chế, đóng gói và bảo quản cà phê nhân mang chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Phơi/sấy nguyên liệu: Quả cà phê (đối với phương pháp chế biến khô)/hạt cà phê nhân (đối với phương pháp chế biến ướt, phương pháp chế biến nửa ướt) được phơi trong thời tiết nắng nhẹ, trời lâm râm, không mưa, nhiệt độ không khí dưới 35°C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kỹ thuật ch​ế biến, đóng gói và bảo quản cà phê chế biến mang chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Cà phê hạt rang: Hạt cà phê nhân được cho vào máy rang và rang ở nhiệt độ từ 195°C - 225°C. Sản phẩm được đóng túi, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. 2. Cà phê bột: Cà phê hạt rang được cho vào máy xay thành cà phê bột. Sản phẩm được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy ​định về việc ghi nhãn hàng hóa sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Các tổ chức, cá nhân được ghi nhận sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” được phép sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đồng thời với dấu hiệu riêng của tổ chức, cá nhân. 2. Dấu hiệu chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” được sử dụng như sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Điều ki​ện để sản phẩm được sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” Sản phẩm cà phê được sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Sản phẩm cà phê đáp ứng các yêu cầu về đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý được quy định tại Điều 5 Quy chế này. 2. Sản phẩm cà phê được sản xuất, chế biến bởi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này. b) Tổng hợp, kịp thời giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo Ủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều ki​ện để sản phẩm được sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”
  • Sản phẩm cà phê được sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Sản phẩm cà phê đáp ứng các yêu cầu về đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý được quy định tại Điều 5 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều ki​ện để sản phẩm được sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”
  • Sản phẩm cà phê được sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Sản phẩm cà phê đáp ứng các yêu cầu về đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý được quy định tại Điều 5 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này...

left-only unmatched

Chương III

Chương III GHI NHẬN SỬ DỤNG CHỈ DẪN ĐỊA LÝ BUÔN MA THUỘT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu ghi nhận sử dụ​ng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” Tổ chức, cá nhân trước khi sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” gửi thông báo yêu cầu ghi nhận tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” về Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại điểm a2.a khoản 2 Điều 38 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ghi ​nhận sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Sở Khoa học và Công nghệ là tổ chức ghi nhận tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”. 2. Sở Khoa học và Công nghệ xem xét thông báo, kiểm tra và đánh giá tính xác thực của tài liệu, bao gồm cả việc tuân thủ bản mô tả tính chất đặc thù của sản phẩm mang chỉ dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, KIỂM SOÁT VIỆC SỬ DỤNG CHỈ DẪN ĐỊA LÝ “BUÔN MA THUỘT”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định chung về kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”: là hoạt động về kiểm tra, đánh giá sự tuân thủ việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” của các tổ chức, cá nhân được ghi nhận sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”. 2. Hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” Nội dung kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” được quy định cụ thể trong Phụ lục II kèm theo Quy chế này, bao gồm: 1. Kiểm tra, đánh giá sự tuân thủ các quy định về về sản xuất, chế biến. 2. Kiểm tra, đánh giá về chất lượng sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kế hoạch kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột là cơ quan ban hành Kế hoạch kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”, nội dung của Kế hoạch kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” bao gồm: 1. Yếu tố bắt buộc trong Kế hoạch ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công cụ, phương pháp kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Công cụ sử dụng trong kiểm tra, kiểm soát a) Tài liệu kiểm tra, kiểm soát về kỹ thuật - Sổ nhật ký sản xuất, chế biến chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”: là sổ ghi chép tất cả các nội dung hoạt động của tổ chức, cá nhân về giống, vị trí khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hệ thống kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” Cơ cấu tổ chức hệ thống kiểm tra, kiểm soát việc sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” được tổ chức thành hai cấp độ, cụ thể là: 1. Tự kiểm tra, kiểm soát (Kiểm tra, kiểm soát của tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý): là hoạt động tự kiểm tra, đánh g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG CHỈ DẪN ĐỊA LÝ “BUÔN MA THUỘT”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền của tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Gắn dấu hiệu chỉ dẫn địa lý trên bao bì cho loại sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý do mình sản xuất, chế biến, kinh doanh. 2. Được sử dụng chỉ dẫn địa lý kèm với nhãn hiệu riêng (nếu có). 3. Khai thác, sử dụng và thụ hưởng các lợi ích phát sinh từ chỉ dẫn địa lý....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Phải sử dụng đúng và chính xác dấu hiệu chỉ dẫn địa lý được quy định tại Điều 9 Quy chế này. 2. Chỉ sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” cho các loại sản phẩm cà phê được quy định tại văn bản ghi nhận sử dụng chỉ dẫn địa lý. 3. Thực hiện đầy đủ các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN TRONG QUẢN LÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ “BUÔN MA THUỘT”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Ghi nhận tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”. 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác hồ sơ, tài liệu có liên quan đến sản xuất, kinh doanh cà phê mang chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”. 3. Quyết định biện phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan dự thảo ban hành mới, sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn thực hiện Quy chế này. 3. Lập và công khai danh sách tổ chức, cá nhân sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền của Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột 1. Tổ chức bộ máy, quy định và tổ chức triển khai về hoạt động kiểm tra, kiểm soát đối với chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”. 2. Quyết định biện pháp xử lý tổ chức, cá nhân được sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” khi vi phạm theo quy định tại Điều 25 Quy chế này. 3. Yêu cầu, đề nghị lên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột 1. Đề xuất chính sách phát triển chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”. 2. Tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” trên địa bàn thực hiện Quy chế này. 3. Quảng bá, giới thiệu nhằm phát triển chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”. 4. Xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kinh phí cho hoạt động quản lý sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” 1. Kinh phí phục vụ hoạt động quản lý và tổ chức kiểm tra, kiểm soát chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định về phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn đóng góp, nguồn huy động hợp pháp khác theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Biện pháp xử lý trong trường hợp vi phạm Quy chế này 1. Hình thức xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc sử dụng chỉ dẫn địa lý bao gồm: nhắc nhở, tạm dừng, xóa tên khỏi danh sách tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”. 2. Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột a) Trong quá trình kiểm tra, kiểm soát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định chuyển tiếp 1. Sở Khoa học và Công nghệ lập và công khai danh sách tổ chức, cá nhân sử dụng chỉ dẫn địa lý Buôn Ma Thuột” trên cơ sở văn bản trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đã trao cho các tổ chức, cá nhân còn thời hạn. 2. Tổ chức, cá nhân đã đề nghị trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột”...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản viện dẫn thực hiện tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Người sử dụng đất trồng lúa. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Điều 3. Điều 3. Điều kiện sử dụng đất trồng lúa để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa (sau đây gọi tắt là công trình) phải đảm bảo tuân thủ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP. 2. Diện tích đấ...
Điều 4. Điều 4. Quy mô, diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Quy mô công trình: Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa có quy mô là công trình cấp IV, 01 tầng (không xây dựng tầng hầm, tầng bán hầm), dễ dàng tháo dỡ. 2. Tổ...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên...