Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
17/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số nội dung về cấp phép, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
52/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về cấp phép, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung về cấp phép, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Ban hành Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về cấp phép, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và trách nhiệm của các cơ quan; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung này. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về cấp phép, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và trách nhiệm của các cơ quan
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các hoạt động liên quan đến đê điều phải được cấp phép 1. Các hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm của Quốc hội. 2. Các hoạt động xây dựng theo quy định tại khoản 2 (trừ trường hợp cấp phép cho hoạt động bến thủy nội địa) và khoản 3 Điều 26 Luật Đê điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các hoạt động liên quan đến đê điều phải được cấp phép
- 1. Các hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm của Quốc hội.
- 2. Các hoạt động xây dựng theo quy định tại khoản 2 (trừ trường hợp cấp phép cho hoạt động bến thủy nội địa) và khoản 3 Điều 26 Luật Đê điều.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Nông...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi Quyết định cấp phép Ủy ban nhân dân tỉnh: Cấp, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi Quyết định cấp phép liên quan đến hoạt động đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi Quyết định cấp phép
- Ủy ban nhân dân tỉnh: Cấp, điều chỉnh, đình chỉ và thu hồi Quyết định cấp phép liên quan đến hoạt động đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cho phép (cơ quan, tổ chức/cá nhân) được tiến hành các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc hệ thống đê điều............... với các nội dung như sau: 1. Tên cá nhân, tổ chức được cấp phép (điều chỉnh nội dung giấy phép) :…… 2. Địa chỉ:……………………………………………………………………. Hoạt động được cấp phép 1. Tên dự án, công trình:…………………………………………...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cho phép (cơ quan, tổ chức/cá nhân) được tiến hành các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc hệ thống đê điều............... với các nội dung như sau:
- 1. Tên cá nhân, tổ chức được cấp phép (điều chỉnh nội dung giấy phép) :……
- Hoạt động được cấp phép
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các làn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. (Cơ quan, tổ chức, cá nhân) được cấp phép (điều chỉnh nội dung giấy phép) có trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp luật về đê điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. (Cơ quan, tổ chức, cá nhân) được cấp phép (điều chỉnh nội dung giấy phép) có trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp luật về đê điều.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hoạt động ngành nghề nông thôn Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ Về phát triển ngành nghề nông thôn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện cấp phép 1. Tuân thủ quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê; quy hoạch đê điều; quy hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng (nếu có) và các quy hoạch khác có liên quan đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đảm bảo quy chuẩn kỹ thuật về đê điều, quy chuẩn kỹ thuật xây dựng do cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện cấp phép
- 1. Tuân thủ quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê; quy hoạch đê điều; quy hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng (nếu có) và các quy hoạch khác có liên quan đã được cơ quan nhà nước có thẩm...
- 2. Đảm bảo quy chuẩn kỹ thuật về đê điều, quy chuẩn kỹ thuật xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- Điều 3. Hoạt động ngành nghề nông thôn
- Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ Về phát triển ngành nghề nông thôn.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý ngành nghề nông thôn, làng nghề 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, chính sách, chương trình, kế hoạch, đề án, dự án về ngành nghề nông thôn, làng nghề. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện các chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án phát triển, bảo vệ môi trường ngành nghề nông thôn, làng nghề...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh nội dung cấp phép Trong quá trình xây dựng, hoạt động, trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân cần điều chỉnh hoặc bổ sung hoạt động khác so với các nội dung trong Quyết định cấp phép; cơ quan, tổ chức, cá nhân phải đề nghị và được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép điều chỉnh trước khi thực hiện. 1. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều chỉnh nội dung cấp phép
- Trong quá trình xây dựng, hoạt động, trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân cần điều chỉnh hoặc bổ sung hoạt động khác so với các nội dung trong Quyết định cấp phép
- cơ quan, tổ chức, cá nhân phải đề nghị và được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép điều chỉnh trước khi thực hiện.
- Điều 4. Quản lý ngành nghề nông thôn, làng nghề
- 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, chính sách, chương trình, kế hoạch, đề án, dự án về ngành nghề nông thôn, làng nghề.
- 2. Chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện các chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án phát triển, bảo vệ môi trường ngành nghề nông thôn, làng nghề; bảo tồn và phát triển làng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề Các cơ sở ngành nghề nông thôn; làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển quy định tại Chương III và Chương IV của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP; các chính sách ưu đãi về môi trường và các chính sách khác theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép a) Hồ sơ đề nghị cấp phép đối với các hoạt động sau: cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều; khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều; xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông; xây dựng công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự, thủ tục cấp phép
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép
- a) Hồ sơ đề nghị cấp phép đối với các hoạt động sau: cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều
- Điều 5. Phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề
- Các cơ sở ngành nghề nông thôn
- làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển quy định tại Chương III và Chương IV của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với ngành nghề nông thôn, làng nghề. b) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương tham mưu xây dựng cơ chế, chính sách, đề án, dự án hỗ trợ phát tri...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đình chỉ hiệu lực của Quyết định cấp phép 1. Quyết định cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng các quy định trong Quyết định cấp phép; b) Các hoạt động gây hư hỏng hoặc ảnh hưởng đến việc vận hành của công trình đê đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đình chỉ hiệu lực của Quyết định cấp phép
- 1. Quyết định cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau:
- a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng các quy định trong Quyết định cấp phép;
- Điều 6. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với ngành nghề nông thôn, làng nghề.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ngành, đơn vị liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã căn cứ trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra, tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này; định kỳ báo cáo kết quả về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 30 tháng 11 hằng năm để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện nếu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi Quyết định cấp phép 1. Việc thu hồi Quyết định cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được áp dụng trong những trường hợp sau: a) Quyết định cấp phép đã bị đình chỉ hiệu lực sử dụng 01 (một) lần đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định này; b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân tự ý chuyển nhượng Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thu hồi Quyết định cấp phép
- 1. Việc thu hồi Quyết định cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được áp dụng trong những trường hợp sau:
- a) Quyết định cấp phép đã bị đình chỉ hiệu lực sử dụng 01 (một) lần đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định này;
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 1. Các sở, ngành, đơn vị liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã căn cứ trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra, tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này
- định kỳ báo cáo kết quả về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 30 tháng 11 hằng năm để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
Unmatched right-side sections