Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
40/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
71/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, C...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở 1. Cán bộ khuyến nông xã: a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang. b) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy trở lên thuộc các ngành: khuyến nông, trồng trọt, nông học, bảo vệ thực vật, cây trồng, lâm nghiệp, lâm sinh, thuỷ sản. Đối với các xã đặc biệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở
- 1. Cán bộ khuyến nông xã:
- a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
- Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- “Điều 2. Điều khoản thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về Bảng giá đất giai đoạn 202...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã: a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo. b) Chế độ hợp đồng thử việc: Thời gian thử việc 12 tháng đối với người có trình độ đại học, cao đẳng; 6 tháng đối với người c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả
- 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã:
- a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung về cụm từ, Điều của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 của UBND tỉnh 1. Thay thế cụm từ “giai đoạn 2022-2024” thành cụm từ “giai đoạn 2022-2025” tại tên Quyết định, Điều 1 của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND và tên Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND. 2. Bãi bỏ Điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã: a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định; Chủ tịch UBND huyện, thành phố ký hợp đồng với cán bộ khuyến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã
- 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã:
- a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định
- Điều 3. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung về cụm từ, Điều của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 của UBND tỉnh
- 1. Thay thế cụm từ “giai đoạn 2022-2024” thành cụm từ “giai đoạn 2022-2025” tại tên Quyết định, Điều 1 của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND và tên Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-U...
- 2. Bãi bỏ Điều 7, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Đối với các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn sau khi chia tách, sáp nhập địa giới hành chính áp dụng giá đất quy định tại Quyết định này, địa danh lấy theo đơn vị hành chính mới sau khi khi c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố
- 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuyến nông xã, cộng tác viên khuyến nông thôn trên địa bàn...
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- Đối với các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn sau khi chia tách, sáp nhập địa giới hành chính áp dụng giá đất quy định tại Quyết định này, địa danh lấy theo đơn vị hành chính mới s...
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở.
- Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
- Left: Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Phan Thế Tuấn
Phan Thế Tuấn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.