Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; chất thải nhựa; tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
35/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn thành phố Cần Thơ
09/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; chất thải nhựa; tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; chất thải nhựa; tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại Right: Ban hành quy định về tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; chất thải nhựa; tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- chất thải nhựa
- tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại trên địa bàn thành phố C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 02 năm 2026. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) ban hành quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; chất thải n...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) ban hành qu...
- chất thải nhựa
- tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 02 năm 2026.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Các hợp đồng đã ký theo quy định của pháp luật được tiếp tục thực hiện. Trường hợp một trong các bên có đề nghị sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, thay thế để phù hợp với Quyết định này thì căn cứ hợp đồng và quy định có liên quan để thực hiện đúng quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các chủ đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- Các hợp đồng đã ký theo quy định của pháp luật được tiếp tục thực hiện.
- Trường hợp một trong các bên có đề nghị sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, thay thế để phù hợp với Quyết định này thì căn cứ hợp đồng và quy định có liên quan để thực hiện đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số nội dung được giao tại khoản 7 Điều 72, khoản 6 Điều 75, khoản 4 Điều 77, khoản 6 Điều 79; khoản 5 Điều 81, khoản 3 Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; khoản 7 Điều 73 Luật Giá năm 2023; khoản 6 Điều 58, khoản 1 Điều 63, khoản 4 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo yêu cầu quản lý chất thải theo Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và quy định tại Quyết định này. 2. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân phải được phân loại cụ thể theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHÂN LOẠI, LƯU GIỮ, CHUYỂN GIAO; ĐIỂM TẬP KẾT, TRẠM TRUNG CHUYỂN; THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt 1. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt a) Hộ gia đình, cá nhân phải thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn thành chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế; chất thải thực phẩm và chất thải khác. b) Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tham mưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt để xác định vị trí, thời gian tập kết, thời gian hoạt động và quy mô tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt tại điểm tập kết phù hợp; bảo đảm an toàn giao thông; hạn chế tối đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại khoản 4 Điều này. 2. Chủ dự án đầu tư, chủ sở hữu, ban quản lý khu đô thị mới, chung cư cao tầng, tòa nhà văn phòng phải bố trí thiết bị, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 59 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, quy định pháp luật có liên quan. 2. Hạn chế xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp trực tiếp theo quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT THẢI CỒNG KỀNH, CHẤT THẢI NHỰA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải cồng kềnh 1. Phân loại chất thải cồng kềnh a) Chất thải cồng kềnh phải được phân loại, tháo rã, thu gọn, giảm kích thước, thể tích trước khi lưu giữ vào bao bì, thiết bị lưu giữ. b) Khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ưu tiên tái chế, tái sử dụng chất thải cồng kềnh. c) Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về quản lý chất thải nhựa 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 73 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Điều 64 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và quy định pháp luật có liên quan. 2. Phân loại chất thải nhựa a) Chất thải nhựa trước khi chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG VÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tuyến đường vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại 1. Phương tiện vận chuyển được phép vận chuyển trên các tuyến đường giao thông của thành phố, các đường trong các khu công nghiệp. 2. Việc vận chuyển tại các tuyến phố đi bộ, tuyến cấm, hạn chế phương tiện lưu thông thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại 1. Đối với các tuyến đường trong khu vực đô thị: a) Các phương tiện vận chuyển được phép hoạt động trong khoảng thời gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau. b) Vào các ngày Lễ, Tết hoặc tùy từng trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này; hợp đồng đã ký (nếu có). 2. Chi trả cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. 3. Tham gia đánh giá chất lượng phục vụ của các cơ sở thu gom...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển, xử l ý 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này; hợp đồng đã ký. 2. Phối hợp với địa phương đã ký hợp đồng xử lý kịp thời các trường hợp phát sinh đột xuất theo đúng quy định, vì mục đích bảo vệ môi trường. 3. Không được thu gom, vận chuyển chất thải rắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước trên địa bàn theo quy định tại Quyết định này, quy định của pháp luật có liên quan và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp trên về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định. 2. Chủ trì và phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện quản lý nhà nước toàn diện về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, pháp luật có liên quan và Quy định này. 2. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để thực hiện các nhiệm vụ và thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công, phân cấp, ủy quyền củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.