Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
14/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'40/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất Right: Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất của thành phố Cần Thơ. 2 . Đối tượng áp dụng a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1 . Phạm vi điều chỉnh
- 2 . Đối tượng áp dụng
- a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Nghị quyết này quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất của thành phố Cần Thơ. Right: Nghị quyết này quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất 1 . Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất a) Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh, thương mại; điều kiện về giao thô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Điều 2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
- 1 . Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất
- a) Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh, thương mại
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1 . Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định. 2 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi; b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm; c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm. 2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp a) Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
- 1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
- a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- 1 . Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2024 2 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ mười tám thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2024./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất 1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau: a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất. b) Vị t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
- 1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
- Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2024
- 2 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ mười tám thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2024./.
Unmatched right-side sections