Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị định về điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty TNHH một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập
162/2024/NĐ-CP
Right document
Về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính
39/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nghị định về điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty TNHH một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập
Open sectionRight
Tiêu đề
Về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính
- Nghị định về điều kiện cấp giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty TNHH một thành viên, cổ đông sáng lập, th...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập quy định tại điểm b khoản 1 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng và điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính.
- Nghị định này quy định về điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập quy định tại điểm b khoản 1 Điều 29...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng thương mại). 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng. 4. Quỹ tín dụng nhân dân. 5. Tổ chức tài chính vi mô. 6. Cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập, chủ sở hữu của tổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính được thành lập và hoạt động tại Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính quy định tại Khoản 1 Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính được thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính quy định tại Khoản 1 Điều này.
- 1. Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài (sau đây gọi tắt là ngân hàng thương mại).
- 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài là ngân hàng thương mại được thành lập tại Việt Nam với 100% vốn điều lệ thuộc sở hữu của tổ chức tín dụng nước ngoài; là pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài được thành lập,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công ty tài chính tổng hợp là công ty tài chính được thực hiện các hoạt động quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và Nghị định này. 2. Công ty tài chính chuyên ngành gồm công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng, công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công ty tài chính tổng hợp là công ty tài chính được thực hiện các hoạt động quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và Nghị định này.
- Công ty tài chính chuyên ngành gồm công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng, công ty cho thuê tài chính theo quy định tại Nghị định này và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà...
- 3. Công ty tài chính bao thanh toán là công ty tài chính chuyên ngành, hoạt động chính trong lĩnh vực bao thanh toán theo quy định của Nghị định này.
- 1. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài là ngân hàng thương mại được thành lập tại Việt Nam với 100% vốn điều lệ thuộc sở hữu của tổ chức tín dụng nước ngoài
- là pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là một ngân hàng n...
- 2. Ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại được thành lập tại Việt Nam, bằng vốn góp của Bên Việt Nam (gồm tối thiểu một ngân hàng Việt Nam và tối đa một doanh nghiệp Việt Nam không phải ngân...
Left
Chương II.
Chương II. QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CHỦ SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, THÀNH VIÊN SÁNG LẬP
Open sectionRight
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH
- QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CHỦ SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, THÀNH VIÊN SÁNG LẬP
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của ngân hàng thương mại cổ phần 1. Không phải là cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập, cổ đông chiến lược của tổ chức tín dụng khác. 2. Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% vốn điều lệ khi thành lập ngân hàng thương mại cổ phần, trong đó các cổ đông sáng lập l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chuyển đổi loại hình 1. Công ty tài chính tổng hợp được bổ sung, sửa đổi nội dung hoạt động quy định tại Nghị định này để chuyển đổi thành công ty tài chính chuyên ngành. 2. Công ty tài chính chuyên ngành không được bổ sung nội dung hoạt động để chuyển đổi thành công ty tài chính tổng hợp. 3. Căn cứ kết quả thanh tra, kiểm tra,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chuyển đổi loại hình
- 1. Công ty tài chính tổng hợp được bổ sung, sửa đổi nội dung hoạt động quy định tại Nghị định này để chuyển đổi thành công ty tài chính chuyên ngành.
- 2. Công ty tài chính chuyên ngành không được bổ sung nội dung hoạt động để chuyển đổi thành công ty tài chính tổng hợp.
- Điều 4. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của ngân hàng thương mại cổ phần
- 1. Không phải là cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập, cổ đông chiến lược của tổ chức tín dụng khác.
- Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% vốn điều lệ khi thành lập ngân hàng thương mại cổ phần, trong đó các cổ đông sáng lập là pháp nhân phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% tổng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đối với chủ sở hữu là tổ chức tín dụng nước ngoài của ngân hàng 100% vốn nước ngoài 1. Không vi phạm nghiêm trọng các quy định về hoạt động ngân hàng và các quy định pháp luật khác của nước nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính trong vòng 05 năm liên tiếp liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép và đến thời đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính Điều kiện chung để công ty tài chính thực hiện hoạt động ngân hàng quy định tại Khoản 1 Điều 108 Luật Các tổ chức tín dụng: 1. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính phải được ghi trong Giấy phép thành lập và hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp (sau đây gọi tắt là Giấy phép). 2. Có đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính
- Điều kiện chung để công ty tài chính thực hiện hoạt động ngân hàng quy định tại Khoản 1 Điều 108 Luật Các tổ chức tín dụng:
- 1. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính phải được ghi trong Giấy phép thành lập và hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp (sau đây gọi tắt là Giấy phép).
- Điều 5. Điều kiện đối với chủ sở hữu là tổ chức tín dụng nước ngoài của ngân hàng 100% vốn nước ngoài
- Không vi phạm nghiêm trọng các quy định về hoạt động ngân hàng và các quy định pháp luật khác của nước nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính trong vòng 05 năm liên tiếp liền kề trước năm nộp hồ sơ...
- 2. Có kinh nghiệm hoạt động quốc tế, được các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế xếp hạng như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh 1. Thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh là tổ chức tín dụng nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 5 Nghị định này. 2. Thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại Việt Nam phải đáp ứng các điều...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức Công ty tài chính được phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Thời gian hoạt động tối thiểu, kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức
- Công ty tài chính được phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- Điều 6. Điều kiện đối với thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh
- 1. Thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh là tổ chức tín dụng nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 5 Nghị định này.
- 2. Thành viên sáng lập của ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện đối với ngân hàng thương mại quy định tại khoản 1, 4 Điều 4 Nghị định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đối với ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 5 Điều 5 Nghị định này. 2. Ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện về tổng tài sản có và tình hình tài chính theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài Công ty tài chính được vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Không thuộc các trường hợp Ngân hàng Nhà nước áp dụng biện pháp hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài
- Công ty tài chính được vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- Không thuộc các trường hợp Ngân hàng Nhà nước áp dụng biện pháp hạn chế, đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực hiện hoạt động đi vay trên thị trường liên ngân hàng và không có các khoản nợ quá hạn tại t...
- Điều 7. Điều kiện đối với ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- 2. Ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng mẹ của chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các điều kiện về tổng tài sản có và tình hình tài chính theo quy định của Ngân hàn...
- Left: 1. Đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, 2, 5 Điều 5 Nghị định này. Right: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Không phải là cổ đông chiến lược, cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng khác được thành lập và hoạt động tại Việt Nam. 2. Không được dùng vốn huy động, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác để góp vốn, không được sử dụng nguồn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn Công ty tài chính được vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Đáp ứng đủ các điều kiện về vay tái cấp vốn do Ngân hàng Nhà nước quy định. 3. Mục đích vay vốn phù hợp với mục t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn
- Công ty tài chính được vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- Điều 8. Điều kiện đối với cổ đông sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
- 1. Không phải là cổ đông chiến lược, cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng khác được thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
- 2. Không được dùng vốn huy động, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác để góp vốn, không được sử dụng nguồn vốn do phát hành trái phiếu doanh nghiệp để góp vốn.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng 1. Thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải tuân thủ các quy định sau đây: a) Các quy định tại khoản 1, 2 Điều 8 và các điểm a, b, c, d khoản 4 Điều 8 Nghị định này; b) Có vốn chủ sở hữu tối thiểu 1....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùng Công ty tài chính được cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùng
- Công ty tài chính được cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- Điều 9. Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
- 1. Thành viên sáng lập là doanh nghiệp Việt Nam (trừ ngân hàng thương mại Việt Nam) phải tuân thủ các quy định sau đây:
- a) Các quy định tại khoản 1, 2 Điều 8 và các điểm a, b, c, d khoản 4 Điều 8 Nghị định này;
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN, TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Open sectionRight
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
- QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN, TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân 1. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của Chính phủ tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép. 2. Có tối thiểu 30 thành viên đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định này, có đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn thành lập quỹ tín...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo lãnh Ngân hàng Công ty tài chính được thực hiện hoạt động bảo lãnh ngân hàng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Đáp ứng đủ các điều kiện đối với bên được bảo lãnh, bên bảo lãnh do Ngân hàng Nhà nước quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bảo lãnh Ngân hàng
- Công ty tài chính được thực hiện hoạt động bảo lãnh ngân hàng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- 1. Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- Điều 10. Điều kiện để được cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân
- 1. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của Chính phủ tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép.
- 2. Có tối thiểu 30 thành viên đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 1 Nghị định này, có đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn thành lập quỹ tín dụng nhân dân.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện đối với thành viên sáng lập quỹ tín dụng nhân dân 1. Đối với cá nhân: a) Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú trên địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân. Trường hợp đăng ký tạm trú, cá nhân phải có hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc là...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Bao thanh toán 1. Công ty tài chính được thực hiện hoạt động bao thanh toán khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này; b) Có quy định nội bộ về quy trình, thủ tục, nguyên tắc nhận biết khách hàng để giám sát chặt chẽ, bảo đảm ngăn ngừa việc bị lạm dụng cho các mục đích rửa tiền, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Bao thanh toán
- 1. Công ty tài chính được thực hiện hoạt động bao thanh toán khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này;
- Điều 11. Điều kiện đối với thành viên sáng lập quỹ tín dụng nhân dân
- 1. Đối với cá nhân:
- a) Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, đăng ký thường trú hoặc đăng ký tạm trú trên địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô 1. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của Chính phủ tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép. 2. Có chủ sở hữu, thành viên sáng lập theo quy định tại Điều 13 Nghị định này. 3. Có người quản lý, người điều hành, thành viên Ban kiểm soát đủ tiêu chuẩn,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phát hành thẻ tín dụng 1. Công ty tài chính được phát hành thẻ tín dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định này. 2. Công ty tài chính được thành lập và hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được bổ sung hoạt động phát hành thẻ tín dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phát hành thẻ tín dụng
- 1. Công ty tài chính được phát hành thẻ tín dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định này.
- Công ty tài chính được thành lập và hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được bổ sung hoạt động phát hành thẻ tín dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều...
- Điều 12. Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô
- 1. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của Chính phủ tại thời điểm đề nghị cấp Giấy phép.
- 3. Có người quản lý, người điều hành, thành viên Ban kiểm soát đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
- Left: 2. Có chủ sở hữu, thành viên sáng lập theo quy định tại Điều 13 Nghị định này. Right: a) Các điều kiện quy định tại Điểm c, d, đ Khoản 2 Điều 11 Nghị định này;
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô 1. Chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Là tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương; b) Có khả năng về tài chính để góp vốn thành lập tổ chức t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cho thuê tài chính 1. Công ty tài chính được thực hiện hoạt động cho thuê tài chính theo quy định về cho thuê tài chính tại Chương III Nghị định này khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1, 2, 4 Điều 5 Nghị định này; b) Có quy định nội bộ về quy trình, thủ tục, nguyên tắc nhận biết khách hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cho thuê tài chính
- 1. Công ty tài chính được thực hiện hoạt động cho thuê tài chính theo quy định về cho thuê tài chính tại Chương III Nghị định này khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1, 2, 4 Điều 5 Nghị định này;
- Điều 13. Điều kiện đối với chủ sở hữu, thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô
- 1. Chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải đảm bảo các điều kiện sau:
- a) Là tổ chức chính trị - xã hội cấp trung ương;
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024. 2. Nghị định số 39/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các hoạt động khác của công ty tài chính Công ty tài chính được thực hiện các hoạt động khác quy định từ Điều 109 đến Điều 111 Luật Các tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các hoạt động khác của công ty tài chính
- Công ty tài chính được thực hiện các hoạt động khác quy định từ Điều 109 đến Điều 111 Luật Các tổ chức tín dụng.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2024.
- 2. Nghị định số 39/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động của công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngo...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hoạt động của công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng 1. Điều kiện hoạt động bao thanh toán đối với công ty tài chính bao thanh toán: a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định này; b) Dư nợ bao thanh toán tối thiểu chiếm 70% tổng dư nợ cấp tín dụng hoặc một tỷ lệ khác do Ngân hàng N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hoạt động của công ty tài chính bao thanh toán, công ty tài chính tín dụng tiêu dùng
- 1. Điều kiện hoạt động bao thanh toán đối với công ty tài chính bao thanh toán:
- a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định này;
- Điều 15. Trách nhiệm thi hành
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đ...
Unmatched right-side sections