Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
25/2024/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
12/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai gồm các cơ sở dữ liệu thành phần: địa chính; điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai; dữ liệu khác liên quan đến đất đai. Quy trình kỹ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về quy trình kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai gồm các cơ sở dữ liệu thành phần: địa chính
- điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc g...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/4/2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/4/2025.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phư...
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 165 của Luật Đất đai được thiết kế theo mô hình dữ liệu gồm: dữ liệu không gian đất đai, dữ liệu thuộc tính đất đai, dữ liệu đất đai phi cấu trúc và siêu dữ liệu đất đai. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Điều 3. Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 165 của Luật Đất đai được thiết kế theo mô hình dữ liệu gồm:
- dữ liệu không gian đất đai, dữ liệu thuộc tính đất đai, dữ liệu đất đai phi cấu trúc và siêu dữ liệu đất đai.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai 1. Cơ sở dữ liệu đất đai sau khi xây dựng phải đảm bảo tuân thủ quy định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai p...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công
- Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám s...
- Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đ ơn vị giám sát , kiểm tra ) thực hiện giám sát, kiểm tra công trình, sản phẩm,...
- Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- 1. Cơ sở dữ liệu đất đai sau khi xây dựng phải đảm bảo tuân thủ quy định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
- Các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai phải được xây dựng đồng thời và được liên kết, tích hợp với nhau, trong đó cơ sở dữ liệu địa chính được ưu tiên xây dựng để làm cơ...
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIÁM SÁT , KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁM SÁT , KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG
- CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG
- QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG
Left
Mục 1. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Mục 1. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH Tiểu mục 1. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐÃ THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công
- 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
- kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công.
- Điều 5. Công tác chuẩn bị
- 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc
- lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính gồm: a) Bản đồ địa chính mới nhất dạng số (hoặc dạng giấy đối với những khu vực không có bản đồ địa chính dạng số) và các loại tài liệu đo đạc khác (bản đồ giải thửa, sơ đồ, trích đo bản đồ địa chính, bản vẽ hoàn công tài sản gắn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công. 2. Các quy c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công
- 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi c...
- 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
- Điều 6. Thu thập tài liệu, dữ liệu
- 1. Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính gồm:
- a) Bản đồ địa chính mới nhất dạng số (hoặc dạng giấy đối với những khu vực không có bản đồ địa chính dạng số) và các loại tài liệu đo đạc khác (bản đồ giải thửa, sơ đồ, trích đo bản đồ địa chính, b...
Left
Điều 7.
Điều 7. Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu 1. Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu đã được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính. Nội dung rà soát, đánh giá phải xác định được thời gian lập, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công
- 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư
- Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật
- Điều 7. Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
- 1. Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu
- Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu đã được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền 1. Dữ liệu không gian đất đai nền được xây dựng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã và phải được thực hiện đồng thời với việc xây dựng dữ liệu không gian địa chính. 2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền a) Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nha...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công gử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công
- Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm...
- 2. Trên cơ sở kế hoạch thi công của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) tổ chức lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tr...
- Điều 8. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
- 1. Dữ liệu không gian đất đai nền được xây dựng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã và phải được thực hiện đồng thời với việc xây dựng dữ liệu không gian địa chính.
- 2. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính a) Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính; b) Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công
- Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng...
- Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị thi công thực hiện được tính trong đơn giá, dự to...
- Điều 9. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
- 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
- a) Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính;
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính Dữ liệu thuộc tính địa chính được xây dựng đồng thời trong quá trình xây dựng dữ liệu không gian quy định tại điểm c khoản 1 Điều 9 của Thông tư này và được tiếp tục xây dựng từ các nguồn tài liệu đã được thu thập tại Điều 6 của Thông tư này theo các bước sau: 1. Kiểm tra tính đầy đủ thông...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Giám sát công trình , sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm, dịch vụ công; b) Giám sát sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi công áp dụng so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Giám sát công trình , sản phẩm, dịch vụ công
- 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công bao gồm:
- a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm, dịch vụ công;
- Điều 10. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
- Dữ liệu thuộc tính địa chính được xây dựng đồng thời trong quá trình xây dựng dữ liệu không gian quy định tại điểm c khoản 1 Điều 9 của Thông tư này và được tiếp tục xây dựng từ các nguồn tài liệu...
- Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính được xây dựng bằng cách quét (scan) các tài liệu giấy tờ pháp lý đang được lưu trữ dưới dạng giấy, xử lý tệp tin và đưa vào cơ sở dữ liệu để quản lý, theo các bước sau: 1. Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công
- Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hà...
- Đối với các nội dung, hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này thì nội dung kiểm tra được thực hi...
- Điều 11. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
- Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính được xây dựng bằng cách quét (scan) các tài liệu giấy tờ pháp lý đang được lưu trữ dưới dạng giấy, xử lý tệp tin và đưa vào cơ sở dữ liệu để quản lý, theo...
- 1. Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền ) nhằm xác thực thông tin của thửa đất, bao gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Hoàn thiện dữ liệu địa chính 1. Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công
- Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị mình thực hiện...
- 2. Trước khi tiến hành kiểm tra chất lượng, khối lượng, đơn vị thi công phải thông báo về kế hoạch kiểm tra tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có).
- Điều 12. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
- 1. Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
- 2. Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính 1. Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính. 2. Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. Nội dung thông tin...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của Quy định này và sản phẩm kèm theo, trong thời gian k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp chủ đầu tư
- Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của Quy đị...
- 2. Các bước kiểm tra bao gồm:
- Điều 13. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
- 1. Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính.
- Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: 1. Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu. 2. Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc. 3. Tíc...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ công cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ công cấp chủ đầu tư
- 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra
- a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- Điều 14. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
- Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau:
- 1. Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính 1. Đơn vị thi công có trách nhiệm: a) Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; b) Tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; c) Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Trường hợp thành lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ công
- Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong...
- Trường hợp thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng, chủ đầu tư ra quyết định thành lập, thành phần Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng bao gồm:
- Điều 15. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
- 1. Đơn vị thi công có trách nhiệm:
- a) Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu;
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. C...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá, kiểm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công
- 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá, kiểm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành.
- 2. Căn cứ nghiệm thu
- Điều 16. Công tác chuẩn bị
- 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc
- lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chuyển đổi dữ liệu địa chính 1. Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền: a) Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu đị...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giao nộp sản phẩm, dịch vụ công 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm, dịch vụ công tại nơi lưu trư do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư chỉ định. 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Giao nộp sản phẩm, dịch vụ công
- Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm, dịch vụ công tại nơi lưu trư do cơ quan quyết định đầu tư...
- 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công giao nộp bao gồm toàn bộ sản phẩm của các hạng mục công trình đã được nghiệm thu xác nhận khối lượng, chất lượng và được nêu cụ thể trong chương trình, đề án, dự...
- Điều 17. Chuyển đổi dữ liệu địa chính
- 1. Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
- 2. Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền:
Left
Điều 18.
Điều 18. Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính 1. Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Bổ sung dữ liệu không gian địa chính. 3. Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính. 4. Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây th...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Kết thúc quá trình nghiệm thu, giao nộp sản phẩm, dịch vụ công, chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan lập hồ sơ nghiệm thu. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền; b) Hợp đồng kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Lập hồ sơ nghiệm thu
- 1. Kết thúc quá trình nghiệm thu, giao nộp sản phẩm, dịch vụ công, chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan lập hồ sơ nghiệm thu.
- Hồ sơ nghiệm thu bao gồm:
- Điều 18. Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
- 1. Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
- 2. Bổ sung dữ liệu không gian địa chính.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hoàn thiện dữ liệu địa chính 1. Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung. 2. Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm , dịch vụ công 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm, dịch vụ công. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán công trình, sản phẩm, dịch vụ côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm , dịch vụ công
- 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm, dịch vụ công. Hồ sơ quyết toá...
- a) Văn bản đề nghị quyết toán công trình, sản phẩm, dịch vụ công lập theo Mẫu số 11 Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quy định này;
- Điều 19. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
- 1. Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
- 2. Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính 1. Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư này. 2. Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính. 3. Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chín...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã thực hiện nhưng chưa đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định tại Quy định này. 2. Trường hợp khác, giao Sở Nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ công đã thực hiện nhưng chưa đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành đánh giá, kiểm định chất...
- 2. Trường hợp khác, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo và đề xuất phương án cụ thể, trình UBND tỉnh quyết định.
- Điều 20. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
- 1. Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư này.
- 2. Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: 1. Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. 2. Thực hiện ký số sổ địa chính đối vớ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thị xã
- Điều 21. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
- Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau:
- 1. Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính 1. Đơn vị thi công có trách nhiệm: a) Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; b) Tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; c) Lập biên bản bàn giao dữ liệu đã chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước
- chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- Điều 22. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
- 1. Đơn vị thi công có trách nhiệm:
- a) Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu;
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy trình bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai Đối với các cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai thì Văn phòng đăng ký đất đai...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình, sản phẩm, dịch vụ công và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giám sát công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình, sản phẩm, dịch vụ công và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định...
- Điều 23. Quy trình bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
- Đối với các cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai thì Văn phòng đăng ký đất đai tổ chức thực hiện việc rà soá...
- 1. Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
Left
Điều 24.
Điều 24. Công tác chuẩn bị Công tác chuẩn bị cho xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính được thực hiện lồng ghép với từng bước công việc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn thi công, bao gồm: a) Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ công thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm, dịch vụ c...
- dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
- Điều 24. Công tác chuẩn bị
- Công tác chuẩn bị cho xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính được thực hiện lồng ghép với từng bước công việc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhậ...
- a) Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực, lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. 2. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính Việc xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và dữ liệu không gian địa chính cần được thực hiện lồng ghép trong quá trình đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính như sau: 1. Khi biên tập, in bản đồ địa chính theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã thì thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xây dựng dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc về địa chính gắn với đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận 1. Việc xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính, dữ liệu phi cấu trúc về địa chính được thực hiện đồng thời trong quá trình đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận. 2. Dữ li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hoàn thiện dữ liệu địa chính 1. Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính 1. Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính. 2. Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: 1. Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu. 2. Thực hiện ký số sổ địa chính đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính. Đối với các thửa đất đã có sổ địa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính 1. Đơn vị thi công có trách nhiệm: a) Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; b) Tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; c) Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Mục 2. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Thu thập các tài liệu, dữ liệu: a) Tài liệu, dữ liệu về điểm điều tra phẫu diện, điểm lấy mẫu; b) Tài liệu, dữ liệu kết quả đánh giá chất lượng đất cấp tỉnh; tài liệu, dữ liệu kết quả đánh giá tiềm năng đất đai cấp tỉnh; tài liệu, dữ liệu kết quả đánh giá thoái hóa đất cấp tỉnh; tài liệu, dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: a) Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu; b) Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu; c) Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bao gồm: a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh; b) Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất là các tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất không có cấu trúc được quét (scan) thành các tập tin PDF để quản lý, khai thác, sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 3. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 1. Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Tài liệu để xây dựng dữ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: a) Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm: 1. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh: a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. 2. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là các tài liệu về Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, báo cáo thuyết minh tổng hợp, Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các bảng, biểu số liệu của kỳ gần nhất và các kỳ quy hoạch trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Mục 4. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất gồm: a) Tài liệu về quyết định giá đất và các tài liệu liên quan: quyết định hệ số điều chỉnh giá; giá đất cụ thể cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai; hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 1. Rà soát, đánh giá, phân loại: a) Nội dung rà soát, đánh giá phải xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất; b) Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu giá đất gồm: qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Xây dựng dữ liệu không gian giá đất 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: a) Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể; b) Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào cơ sở dữ liệu giá đất gồm: 1. Dữ liệu về quyết định giá đất. 2. Dữ liệu về bảng giá đất. 3. Dữ liệu về giá thửa đất: dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất 1. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất bao gồm quyết định ban hành bảng giá đất, quyết định điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất, quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất, quyết định phê duyệt giá đất cụ thể, quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất, phiếu thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu giá đất a) Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu giá đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu giá đất theo quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Mục 5. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai gồm: a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các kỳ kiểm kê từ năm 2000, bản đồ kiểm kê đất đai của kỳ kiểm kê gần nhất; b) Các báo cáo, biểu, bảng số liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 1. Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Kết quả rà soát phải phân loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai: a) Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai gồm: 1. Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh: a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh; b) Dữ liệu về thông tin thống kê, kiểm kê cấp tỉnh; c) Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh. 2. Nhóm dữ liệu thống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 1. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai là các tài liệu về thống kê, kiểm kê đất đai không có cấu trúc được quét (scan) thành các tập tin PDF để quản lý, khai thác, sử dụng. 2. Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu thống kê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG, QUẢN LÝ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH , NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH , NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG,
- KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG
- QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI DO CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TỔ CHỨC XÂY DỰNG, QUẢN LÝ
Left
Mục 1. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Mục 1. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Thu thập các tài liệu, dữ liệu: a) Tài liệu, dữ liệu điểm điều tra phẫu diện, điểm lấy mẫu, điểm quan trắc; b) Tài liệu, dữ liệu kết quả đánh giá chất lượng đất cả nước, cấp vùng; tài liệu, dữ liệu kết quả đánh giá tiềm năng đất đai cả nước, cấp vùng; tài liệu, dữ liệu kết quả đánh giá thoái hóa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: a) Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu; b) Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu; c) Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bao gồm: a) Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp cấp vùng kinh tế - xã hội, cả nước; b) Dữ liệu về phiếu điều tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất là các tài liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất không có cấu trúc được quét (scan) thành các tập tin PDF để quản lý, khai thác, sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 2. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 2. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Tài liệu, dữ liệu về Nghị quyết của Quốc hội, báo cáo thuyết minh tổng hợp. 2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia, các vùng kinh tế - xã hội. 3. Bản đồ chuyên đề (nếu có). 4. Các tài liệu, dữ liệu và các cơ sở dữ liệu khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất: a) Tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất; b) Chuẩn hóa các lớp đối tượng bản đồ quy hoạch sử dụng đất; c) Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian bản đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau: a) Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; b) Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là các tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất không có cấu trúc được quét (scan) thành các tập tin PDF để quản lý, khai thác, sử dụng. 2. Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu quy ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Mục 3. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. 2. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Tài liệu, dữ liệu báo cáo, biểu, bảng số liệu thống kê, kiểm kê đất đai các vùng kinh tế - xã hội và cả nước từ thời điểm năm 2000. 2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội và cả nước của kỳ kiểm kê gần nhất. 3. Bản đồ chuyên đề (nếu có). 4. Các tài liệu, dữ liệu và các cơ sở dữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian hiện trạng sử dụng đất: a) Tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất; b) Chuẩn hóa các lớp đối tượng bản đồ hiện trạng sử dụng đất; c) Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian bản đồ hiện trạng sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai 1. Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau: a) Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; b) Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai 1. Dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai là các tài liệu về thống kê, kiểm kê đất đai không có cấu trúc được quét (scan) thành các tập tin PDF để quản lý, khai thác, sử dụng. 2. Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ thống kê, kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai: a) Thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai theo quy định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI
Mục 4. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI Tiểu mục 4.1. QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỮ LIỆU HỒ SƠ ĐẤT ĐAI TẠI TRUNG ƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng dữ liệu hồ sơ đất đai tại trung ương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Thu thập thông tin, dữ liệu 1. Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng dữ liệu hồ sơ đất đai tại trung ương gồm: a) Hồ sơ địa chính; b) Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất; c) Hồ sơ, tài liệu về các chương trình, dự án, đề án đất đai; d) Hồ sơ, tài liệu đất đai khác có liên quan. 2. Sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Xây dựng dữ liệu thuộc tính 1. Nhập dữ liệu thuộc tính về hồ sơ đất đai tại trung ương theo quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Trường hợp hồ sơ đất đai đã được xây dựng theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đai 1. Dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đai được thực hiện như sau: a) Quét các tài liệu về hồ sơ đất đai đã được thu thập. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng tập tin PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100%; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin của dữ liệu hồ sơ đất đai tại trung ương tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu hồ sơ đất đai tại trung ương: a) Thu nhận các thông tin cần thiết để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu hồ sơ đất đai tại trung ương vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu hồ sơ đất đai. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu hồ sơ đất đai theo quy định về công tác kiểm tra, nghiệm thu trong lĩnh vực quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. Thu thập tài liệu, dữ liệu 1. Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất gồm: a) Dữ liệu không gian đất đai nền; b) Cơ sở dữ liệu địa chính; c) Dữ liệu nền địa lý quốc gia (các nhóm lớp biên giới, địa giới; giao thông; dân cư; thủy văn) tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000; 1:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. Xây dựng dữ liệu không gian 1. Rà soát, bổ sung các lớp dữ liệu không gian thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xác định vị trí địa lý của địa chỉ số thửa đất và tài sản gắn liền với đất: a) Xác định vị trí tọa độ X,Y của địa chỉ số thửa đất, tài sản trên đất từ dữ liệu kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Xây dựng dữ liệu thuộc tính 1. Nhập thông tin thuộc tính của dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Nhập thông tin thuộc tính của địa chỉ dẫn đường của thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo quy định về nội dung, cấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin của dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104.
Điều 104. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất. 2. Đơn vị giám sát, kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105.
Điều 105. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106.
Điều 106. Thu thập tài liệu, dữ liệu Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính gồm: a) Lưới địa chính, điểm khống chế đo vẽ; b) Bản đồ địa chính, mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có); c) Sổ mục kê đất đai; d) Phân mảnh bản đồ địa chính, ranh giới khu đo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107.
Điều 107. Xây dựng dữ liệu không gian 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng ranh giới đo đạc lập bản đồ địa chính, phân mảnh bản đồ địa chính: a) Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu; b) Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu; c) Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian ranh giới đo đạc lập bản đồ địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 108.
Điều 108. Xây dựng dữ liệu thuộc tính Nhập dữ liệu thuộc tính về kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 109.
Điều 109. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin của dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 110.
Điều 110. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 111.
Điều 111. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu và đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu theo quy định về công tác kiểm tra, nghiệm thu trong lĩnh vực quản lý đất đai. Tiểu mục 4.4. QUY T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 112.
Điều 112. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 113.
Điều 113. Thu thập tài liệu, dữ liệu Tài liệu, dữ liệu cần thu thập gồm: 1. Tài liệu, dữ liệu thông tin về tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; 2. Tài liệu, dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy do các địa phương báo cáo về Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 114.
Điều 114. Xây dựng dữ liệu thuộc tính 1. Nhập dữ liệu thuộc tính về tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Nhập dữ liệu thuộc tính về Giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy theo quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 115.
Điều 115. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc 1. Nhập thông tin dữ liệu phi cấu trúc theo quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với dữ liệu thuộc tính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 116.
Điều 116. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin của dữ liệu tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; dữ liệu về giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 117.
Điều 117. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 118.
Điều 118. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Đóng gói giao nộp dữ liệu tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam; dữ liệu về Giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng dữ liệu tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 119.
Điều 119. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng dữ liệu tổng hợp về giá đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 120.
Điều 120. Thu thập tài liệu, dữ liệu Thực hiện thu thập tài liệu, dữ liệu tổng hợp về giá đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 121.
Điều 121. Xây dựng dữ liệu không gian 1. Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian: a) Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu; b) Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu; c) Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian. 2. Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 122.
Điều 122. Xây dựng dữ liệu thuộc tính Nhập dữ liệu thuộc tính tổng hợp về giá đất theo quy định về nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 123.
Điều 123. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu 1. Đối soát đảm bảo 100% thông tin dữ liệu tổng hợp về giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Xây dựng siêu dữ liệu tổng hợp về giá đất: a) Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 124.
Điều 124. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Thực hiện tích hợp dữ liệu tổng hợp về giá đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao, để kịp thời phục vụ công tác quản lý, vận hành, khai thác sử dụng cơ sở dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 125.
Điều 125. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu hồ sơ đất đai. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng dữ liệu tổng hợp về giá đất theo quy định về công tác kiểm tra, nghiệm thu trong lĩnh vực quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 126.
Điều 126. Công tác chuẩn bị 1. Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác tích hợp cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố lên trung ương. 2. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. 3. Chuẩn bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 127.
Điều 127. Tiếp nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Khảo sát cơ sở dữ liệu đất đai đang vận hành ở địa phương; thống nhất phương thức các tỉnh, thành phố bàn giao dữ liệu để thực hiện tích hợp vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Tiếp nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 128.
Điều 128. Lập mô hình chuyển đổi Cơ sở dữ liệu Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu đất đai đã xây dựng sang cấu trúc của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 129.
Điều 129. Chuyển đổi dữ liệu đất đai 1. Chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai. 2. Chuyển đổi dữ liệu thuộc tính đất đai. 3. Chuyển đổi dữ liệu đất đai phi cấu trúc. 4. Chuyển đổi siêu dữ liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 130.
Điều 130. Đối soát dữ liệu 1. Kiểm tra về nội dung dữ liệu để đảm bảo tính đồng bộ, toàn vẹn của nội dung sau khi chuyển đổi. 2. Đối soát giữa dữ liệu gốc tại cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố với dữ liệu sau khi được chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai để đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ, không trùng lặp dữ li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 131.
Điều 131. Tích hợp dữ liệu Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi vào dữ liệu đất đai của tỉnh, thành phố đang được lưu trữ, quản lý tại Trung ương theo từng đợt bàn giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 132.
Điều 132. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm 1. Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. 2. Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu thực hiện kiểm tra khối lượng, chất lượng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định về công tác kiểm tra, nghiệm thu trong lĩnh vực quản lý đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Left
Điều 133.
Điều 133. Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính 1. Cơ sở dữ liệu địa chính được cập nhật theo kết quả thực hiện thủ tục hành chính về đất đai. 2. Việc nhập thông tin vào cơ sở dữ liệu địa chính được thực hiện thông qua phần mềm ứng dụng của hệ thống thông tin đất đai. 3. Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất đồng thời trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 134.
Điều 134. Cập nhật cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được cập nhật theo kết quả điều chỉnh trong kỳ sau khi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất đồng thời trên các khối dữ liệu gồm: dữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 135.
Điều 135. Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cập nhật theo kết quả điều chỉnh trong kỳ sau khi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất đồng thời trên các khối dữ liệu gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 136.
Điều 136. Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đất 1. Cơ sở dữ liệu giá đất được cập nhật trên cơ sở kết quả điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể; trúng đấu giá quyền sử dụng đất; phiếu thu thập thông tin về thửa đất; phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. 2. Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 137.
Điều 137. Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai sử dụng đất được cập nhật theo kết quả điều chỉnh sau khi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất đồng thời trên các khối dữ liệu gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 138.
Điều 138. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai khi có thay đổi, biến động về thông tin, dữ liệu mà không gắn với việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai Đối với các trường hợp có thay đổi, biến động về thông tin, dữ liệu đất đai được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt mà không gắn với việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai của người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 139.
Điều 139. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đai Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đai được thực hiện như sau: 1. Tiếp nhận bộ dữ liệu từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đai qua theo quy định về định dạng trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 140.
Điều 140. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025. 2. Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 141.
Điều 141. Quy định chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo đối với nội dung công việc đã được nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 142.
Điều 142. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực hiện Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.