Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
08 /2024/TT-BTNMT
Right document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
45/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại khoản 8 Điều 59 Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại khoản 8 Điều 59 Luật Đất đai. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 3. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất. 4. Các cơ quan, tổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phư...
- 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau: a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Trường hợp chưa thống nhất về đường địa giới...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai
- 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau:
- a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai là diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định như sau: a) Đối với thống kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024; 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024; 3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
- 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/...
- Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai
- 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai là diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định như sau:
- a) Đối với thống kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở số liệu thống kê đất đai năm liền trước hoặc kỳ kiểm k...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống các biểu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm: a) Biểu 01/TKKK (Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai): để tổng hợp chung về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và theo đối tượng được giao quản lý đất; b) Biểu 02/TKKK (Thống kê, kiểm kê đối tượng sử dụng đất và đối tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất gồm các định mức thành phần sau: 1. Định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất gồm các định mức thành phần sau:
- 1. Định mức lao động
- Điều 5. Hệ thống các biểu thống kê, kiểm kê đất đai
- 1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm:
- a) Biểu 01/TKKK (Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai): để tổng hợp chung về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và theo đối tượng được giao quản lý đất;
Left
Chương II
Chương II THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CÁC CẤP VÀ CẢ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
- THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CÁC CẤP VÀ CẢ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI Right: THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Left
Điều 6.
Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận D...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức, hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực, hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã và từ ngữ viết tắt 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau: a) “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã; b) “Khoanh/xã” tính cho xã có số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức, hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực, hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã và từ ngữ viết tắt
- 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau:
- a) “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã;
- Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
Left
Điều 7.
Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung công việc
- tiếp nhận danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT do Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến
- 1.2. Rà soát, tổng hợp, cập nhật, chỉnh lý các biến động đất đai trong năm thống kê:
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp huyện;
- 3. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giải quyết khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện thống kê đất đai của cấp xã.
- 4. Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã:
- Left: Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện Right: Điều 7. Thống kê đất đai cấp xã
- Left: b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn vị hành c... Right: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
- Left: c) Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp huyện theo quy định tại Điều 3 Thông tư này; Right: b) Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp xã theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT;
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hà...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung công việc
- 1.3. Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến:
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh;
- 3. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giải quyết khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện thống kê đất đai của cấp huyện, cấp xã.
- Left: c) Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 3 Thông tư này; Right: b) Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT;
- Left: tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để gửi Ủy ban nhân d... Right: tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT để g...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thống kê đất đai cả nước 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thống kê đất đai; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến kiểm kê đất đai của kỳ trước, thống kê đất đai năm trước của cả nước. 2. Tiếp nhận kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
- 1. Nội dung công việc
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã;
- Điều 9. Thống kê đất đai cả nước
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thống kê đất đai;
- 2. Tiếp nhận kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
- Left: b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến kiểm kê đất đai của kỳ trước, thống kê đất đai năm trước của cả nước. Right: d) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã, hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước và kết quả thống kê đất đai hằn...
Left
Mục 2
Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG
- SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Nội dung công việc 1.1. Công tác chuẩn bị a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho UBND cấp xã, và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung công việc
- a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho UBND cấp xã, và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan;
- hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước, kết quả thống kê đất đai hằng năm trong kỳ kiểm kê đất đai của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã;
- b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai;
- c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các lực lượng liên quan của cấp xã để thực hiện đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định;
- Left: Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp xã Right: Điều 10. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
- Left: d) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã, hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước và kết quả thống kê đất đai hằn... Right: b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn v...
- Left: tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn ph... Right: tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT để g...
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; d)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp) 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng quản lý, sử dụng đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp)
- 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
- loại đối tượng quản lý, sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT và các nội dung khác có liên quan theo yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai trong từng thời kỳ.
- Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp huyện
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện;
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh về kế hoạch ki...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm 1. Nội dung thực hiện Kiểm kê diện tích đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua được rà soát, xác định khoanh vẽ trên bản đồ kiểm kê đất đai về vị trí, khu vực, loại đất và năm sạt lở, bồi đắp và tính đến ngày 31/12/2024 theo địa bàn đơn vị hành chính cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kiểm kê diện tích đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua được rà soát, xác định khoanh vẽ trên bản đồ kiểm kê đất đai về vị trí, khu vực, loại đất và năm sạt lở, bồi đắp và tính đến ngày 31/12...
- 2. Công việc thực hiện ở cấp xã
- b) Xác định phạm vi kiểm kê: về vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất đối với diện tích đất sạt lở, bồi đắp trên bản đồ kiểm kê đất đai và theo địa bàn cấp xã.
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh;
- b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai;
- c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh về kế hoạch kiểm kê đất đai;
- Left: Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 12. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm
- Left: 1. Công tác chuẩn bị: Right: 1. Nội dung thực hiện
- Left: đ) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn v... Right: a) Công tác chuẩn bị: thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất của các khu vực đất sạt lở, bồi đắp.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm kê đất đai cả nước 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm kê đất đai; b) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai và các tài liệu hướng dẫn chuyên môn (nếu có); c) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan có liên quan; d) Thu thập các hồ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 9 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 21,90 2 Ghế văn phòng Cái 96 21,90 3 Tủ để tài liệu Cái 96 21,90 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 4,85...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- Định mức (Ca/xã)
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm kê đất đai;
- b) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai và các tài liệu hướng dẫn chuyên môn (nếu có);
- Left: Điều 13. Kiểm kê đất đai cả nước Right: Điều 13. Thống kê đất đai cấp xã
Left
Mục 3
Mục 3 THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH VÀ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH
- Left: VÀ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ Right: KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Left
Điều 14.
Điều 14. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh 1. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, thống nhất các...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Dụng cụ Bảng 13 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 100,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 100,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 100,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 25,13 5 Lưu điện Cái 60 82,50 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 5,03 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 5,03 8 Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- Định mức (Ca/tỉnh)
- 1. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, thống nhất các địa điểm và diện tích đất quốc phòng, đất an ninh ở...
- 3. Việc thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh theo chỉ tiêu các loại đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai
- Left: Điều 14. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh Right: Điều 14. Thống kê đất đai cấp tỉnh
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này; loại đối tượng được giao quản lý đất quy định tại khoản 4...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã 1.1. Dụng cụ Bảng 16 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50 6 Quạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
- loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này
- loại đối tượng được giao quản lý đất quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này và các nội dung khác có liên quan theo yêu cầu của quản lý nhà nước về đất đai trong từng thời kỳ.
- Left: Điều 15. Kiểm kê đất đai chuyên đề Right: 1. Kiểm kê đất đai cấp xã
Left
Mục 4
Mục 4 BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
- BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định chung về lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, các vùng kinh tế - xã hội và cả nước để thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm kiểm kê đất đai, gồm: a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được lập trên cơ sở tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh 1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1.1. Dụng cụ Bảng 23 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 325,500 2 Ghế văn phòng Cái 96 325,500 3 Tủ để tài liệu Cái 96 325,500 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 81,375 5 Lưu điện Cái 60...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- 1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, các vùng kinh tế - xã hội và cả nước để thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm kiểm kê đất...
- a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được lập trên cơ sở tổng hợp, khái quát hóa nội dung của bản đồ kiểm kê đất đai quy định tại Điều 20 Thông tư này;
- b) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện và cấp tỉnh được lập trên cơ sở tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của các đơn vị hành chính trực thuộc;
- Left: Điều 16. Quy định chung về lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Điều 16. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: lưới kilômét, lưới kinh vĩ tuyến, tỷ lệ bản đồ, khung bản đồ, chú dẫn, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất, trình bày ngoài khung và các nội dung khác có liên quan. 2. Nhóm lớp hiện trạng sử dụng đất bao gồm: ranh giới các khoanh đất tổ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp) 1. Dụng cụ Bảng 29 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 19,00 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Kiểm kê đất đai chuyên đề tình hình quản lý, sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường (các công ty nông, lâm nghiệp)
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- Điều 17. Nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- 1. Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: lưới kilômét, lưới kinh vĩ tuyến, tỷ lệ bản đồ, khung bản đồ, chú dẫn, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất, trình bày ngoài khung và các nội dun...
- 2. Nhóm lớp hiện trạng sử dụng đất bao gồm: ranh giới các khoanh đất tổng hợp và ký hiệu loại đất.
Left
Điều 18.
Điều 18. Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Việc biên tập, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp bảo đảm yêu cầu sau: 1. Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất được biên tập, tổng hợp như sau: a) Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được thể hiện bằng ranh...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm 1. Dụng cụ Bảng 33 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,00 76,00 5 Lưu điệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Kiểm kê đất đai chuyên đề về đất khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- Điều 18. Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Việc biên tập, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp bảo đảm yêu cầu sau:
- 1. Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất được biên tập, tổng hợp như sau:
Left
Điều 19.
Điều 19. B á o c á o thuyết minh bản đ ồ hiện trạng sử dụng đ ất 1. Căn cứ pháp lý; mục đích, yêu cầu của việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Khái quát về vị trí địa lý của đơn vị hành chính. 3. Thời điểm xây dựng và hoàn thành việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 4. Các nguồn tài liệu sử dụng và phương pháp, công nghệ lập bả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa bàn tỉnh Nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này ban hành định mức lao động, vật tư, thiết bị sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm
- kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 19. B á o c á o thuyết minh bản đ ồ hiện trạng sử dụng đ ất
- 1. Căn cứ pháp lý; mục đích, yêu cầu của việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- 2. Khái quát về vị trí địa lý của đơn vị hành chính.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bản đồ kiểm kê đất đai 1. Bản đồ kiểm kê đất đai là bản đồ thể hiện các khoanh đất khép kín trong một đơn vị hành chính cấp xã, các khoanh đất thể hiện được diện tích theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Thông tư này. 2. Bản đồ kiểm kê đất đai được l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử...
- Điều 20. Bản đồ kiểm kê đất đai
- Bản đồ kiểm kê đất đai là bản đồ thể hiện các khoanh đất khép kín trong một đơn vị hành chính cấp xã, các khoanh đất thể hiện được diện tích theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được gia...
- 2. Bản đồ kiểm kê đất đai được lập ở dạng số và được thực hiện theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
- KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ
- THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra kết quả thống kê, kiểm kê đất đai 1. Nội dung kiểm tra gồm: a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu của hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai; b) Tính đầy đủ, chính xác của việc khoanh vẽ các khoanh đất và xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất trên bản đồ kiểm kê đất đai của c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các công việc xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi áp dụng
- 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 21. Kiểm tra kết quả thống kê, kiểm kê đất đai
- 1. Nội dung kiểm tra gồm:
- a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu của hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai;
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao nộp, công bố kết quả thống kê đất đai 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện, gồm: a) Báo cáo kết quả thống kê đất đai kèm theo các biểu quy định tại điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số); b) Bản đồ kiểm kê đất đai định dạng .dgn, bộ dữ liệu kết quả thống kê đất đai được tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao nộp, công bố kết quả kiểm kê đất đai 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện gồm: a) Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số); b) Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp xã quy định tại điểm a, b, d và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này và báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất đã được phê duyệt (01 b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai 1. Kết quả thống kê, kiểm kê đất đai sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và cả nước (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 22 và Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. 2. Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections