Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
08 /2024/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
101/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại khoản 8 Điều 59 Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại khoản 8 Điều 59 Luật Đất đai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 3. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất. 4. Các cơ quan, tổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phư...
- 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau: a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Trường hợp chưa thống nhất về đường địa giới...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
- 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau:
- a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- b) Trường hợp chưa thống nhất về đường địa giới đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) giữa hồ sơ địa giới đơn vị hành chính với hiện trạng đang quản lý thì các đơn vị hành...
- Left: Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai Right: Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
Left
Điều 4.
Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai là diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định như sau: a) Đối với thống kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung công việc
- Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
- Nội dung công việc
- 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai là diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định như sau:
- a) Đối với thống kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở số liệu thống kê đất đai năm liền trước hoặc kỳ kiểm k...
- b) Đối với kiểm kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở hồ sơ địa chính và rà soát thực tế hiện trạng đang quản...
- Left: Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai Right: Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
- Left: 2. Loại đất khi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP. Right: Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp xã theo quy định tại Điều 3 Thông tư 08/2024/TT-BTNMT
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống các biểu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm: a) Biểu 01/TKKK (Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai): để tổng hợp chung về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và theo đối tượng được giao quản lý đất; b) Biểu 02/TKKK (Thống kê, kiểm kê đối tượng sử dụng đất và đối tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thống kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung công việc
- Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
- Nội dung công việc
- 1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm:
- a) Biểu 01/TKKK (Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai): để tổng hợp chung về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và theo đối tượng được giao quản lý đất;
- b) Biểu 02/TKKK (Thống kê, kiểm kê đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất): để tổng hợp chi tiết số lượng người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo từng loại đất;
- Left: Điều 5. Hệ thống các biểu thống kê, kiểm kê đất đai Right: Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
- Left: d) Biểu 04/TKKK (Cơ cấu, diện tích theo loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất): Right: Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất,...
- Left: 2. Nội dung, hình thức các biểu thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Right: Xác định phạm vi thống kê đất đai theo quy định tại Điều 3 Thông tư 08/2024/TT-BTNMT
Left
Chương II
Chương II THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CÁC CẤP VÀ CẢ NƯỚC
Open sectionRight
Chương I I
Chương I I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
- THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CÁC CẤP VÀ CẢ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận D...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Định mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
- a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã
- a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
- số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã
- tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn ph...
- Left: Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã Right: Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
- Left: 1. Công tác chuẩn bị: Right: Công tác chuẩn bị:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
- Nội dung công việc
- số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp huyện và tài liệu khác có liên quan
- d) Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thập.
- Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất,...
- Left: Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện Right: Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
- Left: 1. Công tác chuẩn bị: Right: Công tác chuẩn bị
- Left: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; Right: 2.1 Thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hà...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, gồm:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung công việc
- Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...
- Xây dựng phương án, kế hoạch thực hiện KKĐĐ;
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh;
- b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chí...
- số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan
- Left: Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề
- Left: 1. Công tác chuẩn bị: Right: a) Công việc chuẩn bị
Left
Điều 9.
Điều 9. Thống kê đất đai cả nước 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thống kê đất đai; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến kiểm kê đất đai của kỳ trước, thống kê đất đai năm trước của cả nước. 2. Tiếp nhận kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 8 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- (Ca/xã , phường )
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thống kê đất đai;
- b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến kiểm kê đất đai của kỳ trước, thống kê đất đai năm trước của cả nước.
- Left: Điều 9. Thống kê đất đai cả nước Right: Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã
Left
Mục 2
Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thống kê đất đai thành phố 1. Dụng cụ Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- Định mức (Ca/ thành phố)
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã;
- b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai;
- Left: Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp xã Right: Điều 10. Thống kê đất đai thành phố
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; d)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện;
- b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai;
- Left: Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp huyện Right: 1. Kiểm kê đất đai cấp xã
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh về kế hoạch ki...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Kiểm kê đất đai thành phố a) Dụng cụ Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 6...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh;
- b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai;
- Left: Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh Right: 1. Kiểm kê đất đai thành phố
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm kê đất đai cả nước 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm kê đất đai; b) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai và các tài liệu hướng dẫn chuyên môn (nếu có); c) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan có liên quan; d) Thu thập các hồ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố 1. Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,80 7 Máy hút bụi 1,5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- Định mức (Ca/ thành phố)
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm kê đất đai;
- b) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai và các tài liệu hướng dẫn chuyên môn (nếu có);
- Left: Điều 13. Kiểm kê đất đai cả nước Right: Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố
Left
Mục 3
Mục 3 THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH VÀ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh 1. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, thống nhất các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố. 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau:
- 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố.
- Điều 14. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh
- 1. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, thống nhất các địa điểm và diện tích đất quốc phòng, đất an ninh ở...
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này; loại đối tượng được giao quản lý đất quy định tại khoản 4...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực
- chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước.
- Điều 15. Kiểm kê đất đai chuyên đề
- 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
- loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này
Left
Mục 4
Mục 4 BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định chung về lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, các vùng kinh tế - xã hội và cả nước để thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm kiểm kê đất đai, gồm: a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được lập trên cơ sở tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được...
- Nội dung của định mức lao động bao gồm:
- a) Nội dung công việc: Mô tả các thao tác cơ bản, chủ yếu để thực hiện bước công việc.
- 1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, các vùng kinh tế - xã hội và cả nước để thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm kiểm kê đất...
- a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được lập trên cơ sở tổng hợp, khái quát hóa nội dung của bản đồ kiểm kê đất đai quy định tại Điều 20 Thông tư này;
- b) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện và cấp tỉnh được lập trên cơ sở tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của các đơn vị hành chính trực thuộc;
- Left: Điều 16. Quy định chung về lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: lưới kilômét, lưới kinh vĩ tuyến, tỷ lệ bản đồ, khung bản đồ, chú dẫn, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất, trình bày ngoài khung và các nội dung khác có liên quan. 2. Nhóm lớp hiện trạng sử dụng đất bao gồm: ranh giới các khoanh đất tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Việc biên tập, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp bảo đảm yêu cầu sau: 1. Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất được biên tập, tổng hợp như sau: a) Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được thể hiện bằng ranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. B á o c á o thuyết minh bản đ ồ hiện trạng sử dụng đ ất 1. Căn cứ pháp lý; mục đích, yêu cầu của việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Khái quát về vị trí địa lý của đơn vị hành chính. 3. Thời điểm xây dựng và hoàn thành việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 4. Các nguồn tài liệu sử dụng và phương pháp, công nghệ lập bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bản đồ kiểm kê đất đai 1. Bản đồ kiểm kê đất đai là bản đồ thể hiện các khoanh đất khép kín trong một đơn vị hành chính cấp xã, các khoanh đất thể hiện được diện tích theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Thông tư này. 2. Bản đồ kiểm kê đất đai được l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương II I
Chương II I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
- KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ
- Left: THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI Right: KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra kết quả thống kê, kiểm kê đất đai 1. Nội dung kiểm tra gồm: a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu của hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai; b) Tính đầy đủ, chính xác của việc khoanh vẽ các khoanh đất và xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất trên bản đồ kiểm kê đất đai của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao nộp, công bố kết quả thống kê đất đai 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện, gồm: a) Báo cáo kết quả thống kê đất đai kèm theo các biểu quy định tại điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số); b) Bản đồ kiểm kê đất đai định dạng .dgn, bộ dữ liệu kết quả thống kê đất đai được tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao nộp, công bố kết quả kiểm kê đất đai 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện gồm: a) Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số); b) Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp xã quy định tại điểm a, b, d và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này và báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất đã được phê duyệt (01 b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai 1. Kết quả thống kê, kiểm kê đất đai sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và cả nước (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 22 và Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. 2. Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections