Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin (sau đây gọi tắt là giám sát) trên toàn quốc, không bao gồm các hệ thống thông tin do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin (sau đây gọi tắt là giám sát) trên toàn quốc, không bao gồm các hệ thống thông tin do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động giám sát trên toàn quốc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động giám sát trên toàn quốc.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông...
  • Quyết định số 61/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giám sát 1. Đảm bảo được thực hiện thường xuyên, liên tục. 2. Chủ động theo dõi, phân tích, phòng ngừa để kịp thời phát hiện, ngăn chặn rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng. 3. Đảm bảo hoạt động ổn định, bí mật cho thông tin được cung cấp, trao đổi trong quá trình giám sát. 4. Có sự điều phối, kết hợp chặt chẽ, hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc giám sát
  • 1. Đảm bảo được thực hiện thường xuyên, liên tục.
  • 2. Chủ động theo dõi, phân tích, phòng ngừa để kịp thời phát hiện, ngăn chặn rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung, trách nhiệm và công tác bảo đảm an toàn thông tin (gọi tắt là ATTT) mạng cho các hệ thống thông tin trong hoạt động chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mô hình giám sát của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Hoạt động giám sát trung tâm: a) Là việc thu thập, theo dõi, phát hiện, phân tích, xử lý, báo cáo, thu thập chứng cứ về các dấu hiệu tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng dựa trên các dữ liệu/thông tin an toàn thông tin mạng được thu thập bởi giám sát trực tiếp thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mô hình giám sát của Bộ Thông tin và Truyền thông
  • 1. Hoạt động giám sát trung tâm:
  • a) Là việc thu thập, theo dõi, phát hiện, phân tích, xử lý, báo cáo, thu thập chứng cứ về các dấu hiệu tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng dựa trên các dữ liệu/thông tin an toàn thông ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định các nội dung, trách nhiệm và công tác bảo đảm an toàn thông tin (gọi tắt là ATTT) mạng cho các hệ thống thông tin trong hoạt động chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên đị...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các sở, ngành tỉnh; đơn vị thuộc UBND cấp huyện (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức (...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cục An toàn thông tin 1. Quản lý và vận hành Hệ thống xử lý tấn công mạng Internet Việt Nam để thực hiện hoạt động giám sát trung tâm. 2. Tổng hợp kết quả giám sát và các thông tin, số liệu về an toàn thông tin mạng phục vụ công tác quản lý nhà nước về an toàn thông tin. 3. Đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu cơ bản về bảo đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cục An toàn thông tin
  • 1. Quản lý và vận hành Hệ thống xử lý tấn công mạng Internet Việt Nam để thực hiện hoạt động giám sát trung tâm.
  • 2. Tổng hợp kết quả giám sát và các thông tin, số liệu về an toàn thông tin mạng phục vụ công tác quản lý nhà nước về an toàn thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở, ban, ngành tỉnh
  • UBND huyện, thị xã, thành phố
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. An toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13. 2. Mạng theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng. 3. Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật An toàn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trung tâm VNCERT 1. Quản lý và vận hành Hệ thống giám sát các sự cố an toàn mạng để thực hiện hoạt động giám sát trung tâm. 2. Tổng hợp kết quả giám sát và các thông tin, số liệu về an toàn thông tin mạng phục vụ công tác điều phối, ứng cứu sự cố. 3. Chủ trì, phối hợp với Cục An toàn thông tin xây dựng hướng dẫn quy trình giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trung tâm VNCERT
  • 1. Quản lý và vận hành Hệ thống giám sát các sự cố an toàn mạng để thực hiện hoạt động giám sát trung tâm.
  • 2. Tổng hợp kết quả giám sát và các thông tin, số liệu về an toàn thông tin mạng phục vụ công tác điều phối, ứng cứu sự cố.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau
  • 1. An toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm An toàn thông tin mạng Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức giám sát 1. Giám sát được thực hiện qua phương thức giám sát trực tiếp hoặc phương thức giám sát gián tiếp. Chủ quản hệ thống thông tin có thể trực tiếp triển khai hoặc thuê dịch vụ giám sát. Trong trường hợp cần thiết, căn cứ vào năng lực, tình hình và nguồn lực thực tế chủ quản hệ thống thông tin đề nghị các đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức giám sát
  • Giám sát được thực hiện qua phương thức giám sát trực tiếp hoặc phương thức giám sát gián tiếp.
  • Chủ quản hệ thống thông tin có thể trực tiếp triển khai hoặc thuê dịch vụ giám sát.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm An toàn thông tin mạng Right: a) Phân tích, thu thập các thông tin an toàn thông tin mạng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14. 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu giám sát trực tiếp đối với chủ quản hệ thống thông tin Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm chủ động thực hiện giám sát theo quy định hiện hành. Đối với hệ thống thông tin cấp độ 3 trở lên, hoạt động giám sát của chủ quản hệ thống thông tin cần đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau đây: 1. Thành phần giám sát trung tâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu giám sát trực tiếp đối với chủ quản hệ thống thông tin
  • Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm chủ động thực hiện giám sát theo quy định hiện hành.
  • Đối với hệ thống thông tin cấp độ 3 trở lên, hoạt động giám sát của chủ quản hệ thống thông tin cần đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14.
  • 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

Chương II

Chương II GIÁM SÁT AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. CCVC, người lao động có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật An toàn thông tin mạng và văn bản pháp luật có liên quan. 2. Khi sử dụng, khai thác các hệ thống thông tin của...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động giám sát của doanh nghiệp Doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng có trách nhiệm: 1. Phối hợp với chủ quản hệ thống thông tin trong việc giám sát theo yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cung cấp các thông tin về hạ tầng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hoạt động giám sát của doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng có trách nhiệm:
  • 1. Phối hợp với chủ quản hệ thống thông tin trong việc giám sát theo yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bảo vệ dữ liệu cá nhân
  • 1. CCVC, người lao động có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
  • khoản 1, khoản 4 Điều 16
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm ATTT mạng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh nếu để hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý không bảo đảm ATTT mạng, để xảy ra sự cố nghiêm trọng. 2. Việc đảm bảo an toàn hệ thốn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đầu mối giám sát, cả nh báo 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm cử cá nhân hoặc bộ phận làm đầu mối giám sát, cảnh báo an toàn thông tin mạng để phối hợp với đơn vị chức năng của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Đầu mối giám sát phải đảm bảo khả năng cung cấp, tiếp nhận thông tin kịp thời, liên tục. Đầu mối giám sát c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đầu mối giám sát, cả nh báo
  • 1. Chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm cử cá nhân hoặc bộ phận làm đầu mối giám sát, cảnh báo an toàn thông tin mạng để phối hợp với đơn vị chức năng của Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Đầu mối giám sát phải đảm bảo khả năng cung cấp, tiếp nhận thông tin kịp thời, liên tục. Đầu mối giám sát có chức năng thực hiện hoạt động giám sát trong phạm vi hệ thống thông tin của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
  • 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm ATTT mạng
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh nếu để hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý không bảo đảm ATTT mạng, để xảy ra sự cố nghiêm trọng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý thuê dịch vụ CNTT 1. Xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm ATTT khi ký kết hợp đồng thuê. Trong hợp đồng phải bao gồm các điều khoản về việc xử lý vi phạm quy định bảo đảm ATTT và trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm của bên cung cấp dịch vụ gây ra. 2. Cơ quan, đơn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trao đổi, cung cấp, chia sẻ thông tin 1. Khuyến khích các đầu mối giám sát trao đổi, cung cấp thông tin cho nhau nhằm mục đích phối hợp trong công tác giám sát, cảnh báo, ứng cứu sự cố và tăng tính chủ động đối phó với các nguy cơ, mối đe dọa, phương thức, thủ đoạn tấn công an toàn thông tin mạng của tổ chức, cá nhân. 2. Các th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trao đổi, cung cấp, chia sẻ thông tin
  • Khuyến khích các đầu mối giám sát trao đổi, cung cấp thông tin cho nhau nhằm mục đích phối hợp trong công tác giám sát, cảnh báo, ứng cứu sự cố và tăng tính chủ động đối phó với các nguy cơ, mối đe...
  • 2. Các thông tin chia sẻ, cung cấp và trao đổi bao gồm các thông tin về tấn công, rủi ro, sự cố an toàn thông tin mạng
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý thuê dịch vụ CNTT
  • Xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm ATTT khi ký kết hợp đồng thuê.
  • Trong hợp đồng phải bao gồm các điều khoản về việc xử lý vi phạm quy định bảo đảm ATTT và trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm của bên cung cấp dịch vụ gây ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động chuyển đổi số 1. Quy định về soạn thảo, in ấn, phát hành và sao, chụp tài liệu mật a) Không được soạn thảo, lưu giữ, chuyển giao, đăng tải, phát hành thông tin, có chứa nội dung bí mật nhà nước trên máy tính hoặc thiết bị khác đã kết nối hoặc đang kết nối với mạng Internet, mạng máy tính,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động nâng cao năng lực giám sát 1. Tổ chức giao ban, hội thảo định kỳ về hoạt động giám sát. 2. Bồi dưỡng, huấn luyện, diễn tập nhằm nâng cao năng lực giám sát. 3. Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện hoạt động giám sát, cảnh báo của các bộ phận chuyên trách về an toàn thông tin mạng. 4. Chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm về giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hoạt động nâng cao năng lực giám sát
  • 1. Tổ chức giao ban, hội thảo định kỳ về hoạt động giám sát.
  • 2. Bồi dưỡng, huấn luyện, diễn tập nhằm nâng cao năng lực giám sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động chuyển đổi số
  • 1. Quy định về soạn thảo, in ấn, phát hành và sao, chụp tài liệu mật
  • a) Không được soạn thảo, lưu giữ, chuyển giao, đăng tải, phát hành thông tin, có chứa nội dung bí mật nhà nước trên máy tính hoặc thiết bị khác đã kết nối hoặc đang kết nối với mạng Internet, mạng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo đảm an toàn dữ liệu 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số a) Khi được cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành công lần đầu; chủ tài khoản, chữ ký số không chia sẻ, không giao quyền tài khoản, không giao chứng thư chữ ký số và mật khẩu truy nhập cho ng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hoạt động giám sát của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện giám sát hệ thống, dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ Chính phủ điện tử. 2. Theo đề nghị của chủ quản hệ thống thông tin, Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức thực hiện giám sát đối với hệ thống thông tin thuộc lĩnh vực quan trọng cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hoạt động giám sát của Bộ Thông tin và Truyền thông
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện giám sát hệ thống, dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ Chính phủ điện tử.
  • Theo đề nghị của chủ quản hệ thống thông tin, Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức thực hiện giám sát đối với hệ thống thông tin thuộc lĩnh vực quan trọng cần ưu tiên đảm bảo an toàn thông tin mạng...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo đảm an toàn dữ liệu
  • 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số
  • a) Khi được cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành công lần đầu
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bảo đảm an toàn thiết bị đầu cuối 1. CCVC, người lao động sử dụng máy tính để xử lý công việc phải tuân thủ các quy định sau: a) Phải thiết lập chế độ tự động cập nhật hệ điều hành trên máy tính, phải thiết lập mật khẩu truy nhập chế độ tự động bảo vệ màn hình khi không sử dụng; sử dụng những trình duyệt an toàn, đáng tin cậy,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chủ quản các hệ thống thông tin 1. Chỉ đạo thực hiện giám sát đối với các hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý, phối hợp với đơn vị chức năng của Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện giám sát theo quy định. 2. Thực hiện theo các hướng dẫn và phối hợp chặt chẽ với đơn vị chức năng của Bộ Thông tin và Truyền thông trong ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chủ quản các hệ thống thông tin
  • 1. Chỉ đạo thực hiện giám sát đối với các hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý, phối hợp với đơn vị chức năng của Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện giám sát theo quy định.
  • 2. Thực hiện theo các hướng dẫn và phối hợp chặt chẽ với đơn vị chức năng của Bộ Thông tin và Truyền thông trong hoạt động giám sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bảo đảm an toàn thiết bị đầu cuối
  • 1. CCVC, người lao động sử dụng máy tính để xử lý công việc phải tuân thủ các quy định sau:
  • a) Phải thiết lập chế độ tự động cập nhật hệ điều hành trên máy tính, phải thiết lập mật khẩu truy nhập chế độ tự động bảo vệ màn hình khi không sử dụng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Chủ quản hệ thống thông tin phải triển khai hệ thống giám sát ATTT đáp ứng các yêu cầu tại Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin. 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cục An toàn thông tin 1. Quản lý và vận hành Hệ thống xử lý tấn công mạng Internet Việt Nam để thực hiện hoạt động giám sát trung tâm. 2. Tổng hợp kết quả giám sát và các thông tin, số liệu về an toàn thông tin mạng phục vụ công tác quản lý nhà nước về an toàn thông tin. 3. Đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu cơ bản về bảo đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý và vận hành Hệ thống xử lý tấn công mạng Internet Việt Nam để thực hiện hoạt động giám sát trung tâm.
  • 2. Tổng hợp kết quả giám sát và các thông tin, số liệu về an toàn thông tin mạng phục vụ công tác quản lý nhà nước về an toàn thông tin.
  • 3. Đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu cơ bản về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin và giám sát theo quy định pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
Removed / left-side focus
  • Chủ quản hệ thống thông tin phải triển khai hệ thống giám sát ATTT đáp ứng các yêu cầu tại Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định...
  • 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức giám sát ATTT mạng đối với các hệ thống thông tin được đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh.
  • Đối với các hệ thống thông tin, phần mềm, ứng dụng, cơ sở dữ liệu không được đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh thì chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm tự thực hiện hoặc yêu cầu doanh n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Giám sát an toàn hệ thống thông tin Right: Điều 12. Cục An toàn thông tin
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Nguyên tắc điều phối, ứng cứu sự cố theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2017/TT-BTTT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điều phối, ứng cứu sự cố ATTT mạng trên toàn quốc. 2. Phân nhóm sự cố ATTT a) Sự cố do bị tấn công mạng: tấn công từ ch...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để được hướng dẫn hoặc xem xét bổ sung và sửa đổi./. Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để được hướng dẫn hoặc xem xét bổ sung và sửa đổi./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
  • Nguyên tắc điều phối, ứng cứu sự cố theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2017/TT-BTTT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điều phối, ứng cứu sự cố ATT...
  • 2. Phân nhóm sự cố ATTT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC BẢO ĐẢM ATTT MẠNG

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC
  • BẢO ĐẢM ATTT MẠNG
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kế hoạch kiểm tra hàng năm 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra công tác đảm bảo ATTT đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch công tác hàng năm. 2. Tiến hành kiểm tra đột xuất các cơ quan, đơn vị khi có dấu hiệu vi phạm ATTT mạng đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền, nội dung, hình thức, đối tượng kiểm tra, đánh giá hệ thống thông tin 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá a) Kiểm tra việc thực hiện theo các nội dung theo Quy chế này; việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; kiểm tra hiệu quả của các biện pháp, phương án bảo đảm, ứng phó,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM ATTT MẠNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM ATTT MẠNG
  • VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm ATTT mạng trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc bảo đảm ATTT mạng cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh. 2. Thực hiện thủ tục xác định cấp độ ATTT và bảo đảm an toàn cho các hệ thống th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm Công an tỉnh 1. Triển khai hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ quyền của chủ thể dữ liệu trước các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có liên quan thực hiện kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm trong công tác bảo đảm ATTT mạng của cơ quan, đơn vị mình theo Quy chế này và các quy định nhà nước về an toàn, an ninh thông tin khác. 2. Thực hiện xác định cấp độ ATTT và bảo đảm an toàn cho hệ thống thông tin của đơn vị quản lý theo quy định tại Luật ATTT mạng và Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của nhân sự phụ trách về ATTT mạng tại cơ quan, đơn vị: a) Nghiêm túc chấp hành các quy chế, quy trình nội bộ và các quy định khác của pháp luật về ATTT mạng. Chịu trách nhiệm về các hành vi làm mất ATTT mạng do không tuân thủ Quy chế nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan Các tổ chức, cá nhân liên quan đến sử dụng, khai thác các hệ thống thông tin hoặc liên quan đến việc triển khai hoạt động ứng dụng CNTT, chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luật về an toàn, an ninh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Quy chế này, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh và các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trong phạm vi quản lý của mình. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN