Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
59/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
47/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2022.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2 . Điều khoản thi hành
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông...
- Quyết định số 61/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND.
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2022.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung, trách nhiệm và công tác bảo đảm an toàn thông tin (gọi tắt là ATTT) mạng cho các hệ thống thông tin trong hoạt động chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đảm bảo an toàn dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định việc quản lý, xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đảm bảo an toàn dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu chứa thông tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước được quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/201...
- dữ liệu nội bộ, dữ liệu tạm của riêng cơ quan, đơn vị.
- Quy chế này quy định các nội dung, trách nhiệm và công tác bảo đảm an toàn thông tin (gọi tắt là ATTT) mạng cho các hệ thống thông tin trong hoạt động chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên đị...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các sở, ngành tỉnh; đơn vị thuộc UBND cấp huyện (gọi tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức (...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đảm bảo an toàn dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
- UBND huyện, thành phố, UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đảm bảo an toàn...
- 1. Sở, ban, ngành tỉnh
- UBND huyện, thị xã, thành phố
- UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. An toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13. 2. Mạng theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng. 3. Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật An toàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu số: Quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước. 2. Dữ liệu mở: Quy định tại khoản 4 Điều 3 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP. 3. D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. Dữ liệu ngành: Là dữ liệu của một ngành, lĩnh vực do cơ quan nhà nước quản lý.
- 5. Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh Bắc Giang (Local Government Service Platform, gọi tắt là LGSP): Là một hệ thống thông tin được thiết kế độc lập nhằm mục đích cho phép các ứng dụ...
- cung cấp khả năng thông báo cho dịch vụ đích, làm cho dịch vụ đích có thể chủ động trong việc nhận và xử lý thông tin liên thông.
- 3. Hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng.
- 4. Xâm phạm ATTT mạng theo quy định tại khoản 6 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng.
- 5. Sự cố An toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 7 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng.
- Left: 1. An toàn thông tin mạng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13. Right: 2. Dữ liệu mở: Quy định tại khoản 4 Điều 3 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- Left: 2. Mạng theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật An toàn thông tin mạng. Right: 3. Dữ liệu danh mục dùng chung: Quy định tại khoản 7 Điều 3 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- Left: 8. Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. Right: 1. Dữ liệu số: Quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm An toàn thông tin mạng Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Giang 1. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Giang được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP. 2. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Giang được cập nhật hàng năm hoặc khi có nhu cầu cần thay đổi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Giang
- 1. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Giang được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- 2. Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Giang được cập nhật hàng năm hoặc khi có nhu cầu cần thay đổi.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm An toàn thông tin mạng
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14. 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang Việc cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang thực hiện theo quy định tại Mục 3, Chương II của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang
- Việc cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang thực hiện theo quy định tại Mục 3, Chương II của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm và xử lý vi phạm về ATTT mạng
- 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật ATTT mạng; Điều 8 Luật An ninh mạng; Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14.
- 2. Xử lý vi phạm pháp luật về ATTT mạng theo quy định tại Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. CCVC, người lao động có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10; khoản 1, khoản 4 Điều 16; khoản 3 Điều 17; khoản 1 Điều 18 Luật An toàn thông tin mạng và văn bản pháp luật có liên quan. 2. Khi sử dụng, khai thác các hệ thống thông tin của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang 1. Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang xây dựng dựa trên các cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan, đơn vị phù hợp với kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh. 2. Cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh là thành phần của Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang xây dựng dựa trên các cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan, đơn vị phù hợp với kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh.
- 2. Cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh là thành phần của Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang để đảm bảo việc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng thống nhất, đồng bộ.
- 3. Việc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang được thực hiện thông qua LGSP với cơ chế định danh, xác thực, phân quyền người sử dụng.
- 1. CCVC, người lao động có trách nhiệm tự bảo vệ thông tin cá nhân của mình và tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10
- khoản 1, khoản 4 Điều 16
- khoản 3 Điều 17
- Left: Điều 6. Bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: Điều 6. Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm ATTT mạng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh nếu để hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý không bảo đảm ATTT mạng, để xảy ra sự cố nghiêm trọng. 2. Việc đảm bảo an toàn hệ thốn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang 1. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang là nơi khai thác Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang tại địa chỉ https://data.bacgiang.gov.vn. 2. Thành phần của Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang được chia sẻ qua Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang để các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang
- 1. Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang là nơi khai thác Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang tại địa chỉ https://data.bacgiang.gov.vn.
- Thành phần của Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang được chia sẻ qua Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang để các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tạo giá trị gia tăng, góp phần phá...
- Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm ATTT mạng
- chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh nếu để hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý không bảo đảm ATTT mạng, để xảy ra sự cố nghiêm trọng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý thuê dịch vụ CNTT 1. Xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm ATTT khi ký kết hợp đồng thuê. Trong hợp đồng phải bao gồm các điều khoản về việc xử lý vi phạm quy định bảo đảm ATTT và trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm của bên cung cấp dịch vụ gây ra. 2. Cơ quan, đơn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng cơ sở dữ liệu Cơ sở dữ liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu về kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu theo quy định tại Chương III của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xây dựng cơ sở dữ liệu
- Cơ sở dữ liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu về kết nối, chia sẻ, sử dụng dữ liệu theo quy định tại Chương III của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- Điều 8. Quản lý thuê dịch vụ CNTT
- Xác định rõ phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các bên về bảo đảm ATTT khi ký kết hợp đồng thuê.
- Trong hợp đồng phải bao gồm các điều khoản về việc xử lý vi phạm quy định bảo đảm ATTT và trách nhiệm bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm của bên cung cấp dịch vụ gây ra.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động chuyển đổi số 1. Quy định về soạn thảo, in ấn, phát hành và sao, chụp tài liệu mật a) Không được soạn thảo, lưu giữ, chuyển giao, đăng tải, phát hành thông tin, có chứa nội dung bí mật nhà nước trên máy tính hoặc thiết bị khác đã kết nối hoặc đang kết nối với mạng Internet, mạng máy tính,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu 1. Các hoạt động về quản lý dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và khoản 1 Điều 14 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP. 2. Các hoạt động về quản lý kết nối, chia sẻ dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Mục 4, Chương III của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP và C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
- 1. Các hoạt động về quản lý dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và khoản 1 Điều 14 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
- Các hoạt động về quản lý kết nối, chia sẻ dữ liệu được thực hiện theo quy định tại Mục 4, Chương III của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP và Chương II của Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 n...
- Điều 9. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động chuyển đổi số
- 1. Quy định về soạn thảo, in ấn, phát hành và sao, chụp tài liệu mật
- a) Không được soạn thảo, lưu giữ, chuyển giao, đăng tải, phát hành thông tin, có chứa nội dung bí mật nhà nước trên máy tính hoặc thiết bị khác đã kết nối hoặc đang kết nối với mạng Internet, mạng...
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo đảm an toàn dữ liệu 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số a) Khi được cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành công lần đầu; chủ tài khoản, chữ ký số không chia sẻ, không giao quyền tài khoản, không giao chứng thư chữ ký số và mật khẩu truy nhập cho ng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu Việc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu của các hệ thống thông tin với cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh tại Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang phải tuân thủ các quy định tại Điều 28 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu của các hệ thống thông tin với cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh tại Kho dữ liệu số dùng chung tỉnh Bắc Giang phải tuân thủ các quy định tại Điều 2...
- 1. Quản lý tài khoản và chữ ký số
- a) Khi được cấp tài khoản, chữ ký số lần đầu cho người dùng truy nhập, người dùng phải thay đổi mật khẩu sau khi đăng nhập thành công lần đầu
- chủ tài khoản, chữ ký số không chia sẻ, không giao quyền tài khoản, không giao chứng thư chữ ký số và mật khẩu truy nhập cho người khác.
- Left: Điều 10. Bảo đảm an toàn dữ liệu Right: Điều 10. Bảo đảm an toàn trong quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo đảm an toàn thiết bị đầu cuối 1. CCVC, người lao động sử dụng máy tính để xử lý công việc phải tuân thủ các quy định sau: a) Phải thiết lập chế độ tự động cập nhật hệ điều hành trên máy tính, phải thiết lập mật khẩu truy nhập chế độ tự động bảo vệ màn hình khi không sử dụng; sử dụng những trình duyệt an toàn, đáng tin cậy,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giải quyết vướng mắc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu Trường hợp có vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu, thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết, trình tự và phương án giải quyết vướng mắc được thực hiện theo quy định tại Điều 47, Điều 48, Điều 49 và Điều 50 của Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giải quyết vướng mắc kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu
- Trường hợp có vướng mắc khi kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu, thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết, trình tự và phương án giải quyết vướng mắc được thực hiện theo quy định tại Điều 47, Đi...
- Điều 11. Bảo đảm an toàn thiết bị đầu cuối
- 1. CCVC, người lao động sử dụng máy tính để xử lý công việc phải tuân thủ các quy định sau:
- a) Phải thiết lập chế độ tự động cập nhật hệ điều hành trên máy tính, phải thiết lập mật khẩu truy nhập chế độ tự động bảo vệ màn hình khi không sử dụng
Left
Điều 12.
Điều 12. Giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Chủ quản hệ thống thông tin phải triển khai hệ thống giám sát ATTT đáp ứng các yêu cầu tại Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin. 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Giang trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và triển khai kế hoạch về dữ liệu mở của tỉnh, trình Chủ tịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, cập nhật danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Giang trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng và triển khai kế hoạch về dữ liệu mở của tỉnh, trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành
- Điều 12. Giám sát an toàn hệ thống thông tin
- Chủ quản hệ thống thông tin phải triển khai hệ thống giám sát ATTT đáp ứng các yêu cầu tại Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định...
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức giám sát ATTT mạng đối với các hệ thống thông tin được đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Nguyên tắc điều phối, ứng cứu sự cố theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2017/TT-BTTT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điều phối, ứng cứu sự cố ATTT mạng trên toàn quốc. 2. Phân nhóm sự cố ATTT a) Sự cố do bị tấn công mạng: tấn công từ ch...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Hằng năm, các cơ quan, đơn vị thực hiện đánh giá và rà soát dữ liệu theo ngành dọc của mình ở Trung ương, của đơn vị, đồng thời, cung cấp thông tin về hiện trạng dữ liệu của Bộ, ngành cho Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật, sửa đổi, bổ sung vào danh mục dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hằng năm, các cơ quan, đơn vị thực hiện đánh giá và rà soát dữ liệu theo ngành dọc của mình ở Trung ương, của đơn vị, đồng thời, cung cấp thông tin về hiện trạng dữ liệu của Bộ, ngành cho Sở Thông...
- Các cơ quan, đơn vị có danh mục dữ liệu mở được công bố theo định kỳ 03 tháng phải được cập nhật hoặc bổ sung (nếu có) kể từ thời điểm công bố lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Giang, ưu tiên cung cấp d...
- 3. Chủ trì, triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu của ngành, lĩnh vực theo danh mục, kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt
- Nguyên tắc điều phối, ứng cứu sự cố theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 20/2017/TT-BTTT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về điều phối, ứng cứu sự cố ATT...
- 2. Phân nhóm sự cố ATTT
- a) Sự cố do bị tấn công mạng: tấn công từ chối dịch vụ
- Left: Điều 13. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng Right: Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- Left: phá hoại thông tin, dữ liệu, phần mềm Right: đăng ký và cung cấp thông tin về dữ liệu, dữ liệu mở
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC BẢO ĐẢM ATTT MẠNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC
- BẢO ĐẢM ATTT MẠNG
Left
Điều 14.
Điều 14. Kế hoạch kiểm tra hàng năm 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra công tác đảm bảo ATTT đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch công tác hàng năm. 2. Tiến hành kiểm tra đột xuất các cơ quan, đơn vị khi có dấu hiệu vi phạm ATTT mạng đối v...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xử lý vi phạm Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan không thực hiện hoặc thực hiện không đúng Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xử lý vi phạm
- Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan không thực hiện hoặc thực hiện không đúng Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 14. Kế hoạch kiểm tra hàng năm
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra công tác đảm bảo ATTT đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch công...
- 2. Tiến hành kiểm tra đột xuất các cơ quan, đơn vị khi có dấu hiệu vi phạm ATTT mạng đối với các hệ thống thông tin trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền, nội dung, hình thức, đối tượng kiểm tra, đánh giá hệ thống thông tin 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá a) Kiểm tra việc thực hiện theo các nội dung theo Quy chế này; việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; kiểm tra hiệu quả của các biện pháp, phương án bảo đảm, ứng phó,...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị cơ quan, đơn vị gửi ý kiến đến UBND tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị cơ quan, đơn vị gửi ý kiến đến UBND tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 15. Thẩm quyền, nội dung, hình thức, đối tượng kiểm tra, đánh giá hệ thống thông tin
- 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá
- a) Kiểm tra việc thực hiện theo các nội dung theo Quy chế này
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM ATTT MẠNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm ATTT mạng trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc bảo đảm ATTT mạng cho Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh. 2. Thực hiện thủ tục xác định cấp độ ATTT và bảo đảm an toàn cho các hệ thống th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm Công an tỉnh 1. Triển khai hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ quyền của chủ thể dữ liệu trước các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có liên quan thực hiện kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm trong công tác bảo đảm ATTT mạng của cơ quan, đơn vị mình theo Quy chế này và các quy định nhà nước về an toàn, an ninh thông tin khác. 2. Thực hiện xác định cấp độ ATTT và bảo đảm an toàn cho hệ thống thông tin của đơn vị quản lý theo quy định tại Luật ATTT mạng và Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của nhân sự phụ trách về ATTT mạng tại cơ quan, đơn vị: a) Nghiêm túc chấp hành các quy chế, quy trình nội bộ và các quy định khác của pháp luật về ATTT mạng. Chịu trách nhiệm về các hành vi làm mất ATTT mạng do không tuân thủ Quy chế nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan Các tổ chức, cá nhân liên quan đến sử dụng, khai thác các hệ thống thông tin hoặc liên quan đến việc triển khai hoạt động ứng dụng CNTT, chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh phải tuân thủ Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luật về an toàn, an ninh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Quy chế này, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh và các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trong phạm vi quản lý của mình. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.