Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
163/2024/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
72/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5; khoản 3 Điều 11; điểm h, k và m khoản 2 Điều 13; điểm d khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 17; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 4 Điều 21; điểm b khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 28; điểm h khoản 2 và khoản 5 Điều 29; khoản 5...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5
- khoản 3 Điều 11
Left
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy định xây dựng, quản...
- Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
- KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Left
Mục 1
Mục 1 SỞ HỮU TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC VÀ GIÁ THUÊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUYÊN TẮC VÀ GIÁ THUÊ
- SỞ HỮU TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Mai Sơn QUY ĐỊNH Xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quy...
- Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) khi có thay...
Left
Mục 2
Mục 2 THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
- THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông. 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất; b) Mạng viễn thông cố định vệ tinh; c) Mạng viễn thông di động mặt đất; d)...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm trong công tác lập kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Việc lập kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh phải phù hợp với quy hoạch tỉnh, các quy hoạch ngành và kế hoạch phát triển có liên quan theo quy định pháp luật; bảo đảm đồng bộ với hạ tầng xây dựng, đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm trong công tác lập kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- 1. Việc lập kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh phải phù hợp với quy hoạch tỉnh, các quy hoạch ngành và kế hoạch phát triển có liên quan theo quy định pháp luật
- bảo đảm đồng bộ với hạ tầng xây dựng, điện lực, cấp thoát nước và các hạ tầng khác.
- Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông
- 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông.
- 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ nhắn tin; c) Dịch vụ fax; d) Dịch vụ hội nghị truyền hình; đ) Dịch vụ kênh thuê riêng; e) Dịch vụ truyền số liệu; g) Dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình; h) Dịch vụ truyền dẫn cho kết nối máy tới máy; i) Dịch vụ mạng riêng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật khi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Doanh nghiệp viễn thông khi đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và viễn thông theo quy định pháp luật; bảo đảm an toàn công trình, an toàn thông tin, an ninh thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật khi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- 1. Doanh nghiệp viễn thông khi đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và viễn thông theo quy định pháp luật
- bảo đảm an toàn công trình, an toàn thông tin, an ninh thông tin, an toàn lao động, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường và mỹ quan đô thị.
- Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông
- 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm:
- a) Dịch vụ thoại;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau: 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông. 2. Chỉ số đo mức độ tập...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về xây dựng, viễn thông và các văn bản hướng dẫn có liên quan. 2. Thẩm quyền thẩm định, cấp, điều chỉnh, gia hạn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Thẩm quyền thẩm định, cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động thực hiện theo quy định và phân cấp quản lý của pháp lu...
- Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
- Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau:
- 2. Chỉ số đo mức độ tập trung của thị trường trên 1800.
- Left: 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông. Right: 1. Việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về xây dựng, viễn thông và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
Left
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý 1. Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp: doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp, công bố, cập nhật và chia sẻ thông tin, dữ liệu về hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Doanh nghiệp có hạ tầng viễn thông và chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động có trách nhiệm công bố công khai, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan đến công trình có khả năng cho thuê hoặc sử dụng chun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cung cấp, công bố, cập nhật và chia sẻ thông tin, dữ liệu về hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Doanh nghiệp có hạ tầng viễn thông và chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động có trách nhiệm công bố công khai, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan đến công trình có khả...
- vị trí, dung lượng, điều kiện kỹ thuật, giá thuê và các thông tin cần thiết khác phục vụ cho hoạt động kết nối, dùng chung hạ tầng.
- Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
- Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp:
- doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễn thông phát sinh lưu lượng hoặc số lượng đơn vị dịch vụ bán ra khác trên tổng doanh thu dịch vụ viễn thông, tổng số lượng thuê bao viễn thông phá...
Left
Điều 8.
Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ, truy xuất, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin hoặc bán lại dịch vụ viễn thông cho người sử...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu và trách nhiệm trong quá trình triển khai xây dựng mới hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Khi triển khai thi công công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đã được phê duyệt, doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu sau: 1. Doanh nghiệp viễn thông khi triển khai xây dựng mới công trình hạ tần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu và trách nhiệm trong quá trình triển khai xây dựng mới hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Khi triển khai thi công công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đã được phê duyệt, doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu sau:
- Doanh nghiệp viễn thông khi triển khai xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải thực hiện thông báo khởi công xây dựng theo quy định tại khoản 9 Điều 65 Luật Viễn thông năm...
- Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông
- Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ,...
- Trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác, việc cung cấp dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông...
Left
Điều 9.
Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau: 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu riêng đối với công trình trong nhà ở, tòa nhà hỗn hợp, khu đô thị, khu chức năng, cụm công nghiệp 1. Ngoài các yêu cầu chung quy định tại Điều 5 của Quy định này, chủ đầu tư công trình nhà ở, tòa nhà hỗn hợp, khu đô thị, khu chức năng, cụm công nghiệp phải bảo đảm đáp ứng các yêu cầu riêng về bố trí, kết nối và khả năng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Yêu cầu riêng đối với công trình trong nhà ở, tòa nhà hỗn hợp, khu đô thị, khu chức năng, cụm công nghiệp
- Ngoài các yêu cầu chung quy định tại Điều 5 của Quy định này, chủ đầu tư công trình nhà ở, tòa nhà hỗn hợp, khu đô thị, khu chức năng, cụm công nghiệp phải bảo đảm đáp ứng các yêu cầu riêng về bố t...
- 2. Yêu cầu cụ thể:
- Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau:
- Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm: a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo vệ và xử lý sự cố công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động Để bảo đảm công tác quản lý hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động an toàn, ổn định và hiệu quả, doanh nghiệp viễn thông và chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm thực hiện bảo vệ công trình, kịp thời khắc phục, xử lý sự cố nhằm bảo đảm duy trì thông tin l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bảo vệ và xử lý sự cố công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Để bảo đảm công tác quản lý hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động an toàn, ổn định và hiệu quả, doanh nghiệp viễn thông và chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm thực hiện bảo vệ công trình, kịp...
- 1. Xử lý sự cố trạm BTS
- Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông
- 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm:
- a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu quy định tại điểm b, c và d khoản này);
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý. a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Thẻ phi vật lý là thẻ không hiện hữu bằng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc sử dụng chung 1. Việc sử dụng chung phải được thực hiện trên cơ sở các nguyên tắc sau: a) Công khai, minh bạch, bình đẳng, không phân biệt đối xử, hiệu quả kinh tế - kỹ thuật; b) Đồng bộ với các loại hạ tầng kỹ thuật khác, phù hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển hạ tầng của tỉnh; c) Bảo đảm an toàn công trình, an toà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nguyên tắc sử dụng chung
- 1. Việc sử dụng chung phải được thực hiện trên cơ sở các nguyên tắc sau:
- a) Công khai, minh bạch, bình đẳng, không phân biệt đối xử, hiệu quả kinh tế - kỹ thuật;
- Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
- 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý.
- a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này;
Left
Điều 12.
Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người - số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp d...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nghĩa vụ của doanh nghiệp và giá thuê sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Giá thuê sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được xác định theo cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp định giá thuê do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định, bảo đảm phù hợp quy định pháp luật, công kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nghĩa vụ của doanh nghiệp và giá thuê sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Giá thuê sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được xác định theo cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp định giá thuê do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định, bảo...
- Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động do ngân sách nhà nước đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá thuê cụ thể để phục vụ sử dụng chung, bảo đảm phù hợp với quy định pháp luật...
- Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông
- 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người
- số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất này (doanh nghiệp chuyển đi) chuyển sang sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động m...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng chung hệ thống nhà trạm, cống, bể cáp, hào, tuynen kỹ thuật. 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm ưu tiên sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hiện có (nhà trạm, cống, bể cáp, hào, tuynen kỹ thuật) để lắp đặt tuyến cáp viễn thông, bảo đảm tiết kiệm đất đai, tránh đầu tư trùng lặp, hạn chế đào xới gây ảnh h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Sử dụng chung hệ thống nhà trạm, cống, bể cáp, hào, tuynen kỹ thuật.
- Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm ưu tiên sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hiện có (nhà trạm, cống, bể cáp, hào, tuynen kỹ thuật) để lắp đặt tuyến cáp viễn thông, bảo đảm tiết kiệm...
- Khi hệ thống nhà trạm, cống, bể cáp, hào, tuynen kỹ thuật dùng chung còn khả năng khai thác hoặc có thể mở rộng, doanh nghiệp không được đầu tư xây dựng mới tuyến ngầm hoặc công trình riêng, trừ tr...
- Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn t...
- Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm: a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Ngh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng chung hạ tầng cột treo cáp viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm ưu tiên sử dụng cột treo cáp hiện có của các doanh nghiệp viễn thông khác hoặc của ngành điện lực, chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật đô thị để treo, kéo cáp viễn thông; hạn chế tối đa việc đầu tư dựng mới cột riêng lẻ gây mất mỹ quan, lãng phí v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Sử dụng chung hạ tầng cột treo cáp viễn thông
- 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm ưu tiên sử dụng cột treo cáp hiện có của các doanh nghiệp viễn thông khác hoặc của ngành điện lực, chiếu sáng, hạ tầng kỹ thuật đô thị để treo, kéo cáp viễ...
- hạn chế tối đa việc đầu tư dựng mới cột riêng lẻ gây mất mỹ quan, lãng phí và mất an toàn công trình.
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm:
- a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Nghị định này;
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau: 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông; phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý, ứng cứu sự cố, giảm thiểu các ngu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng chung cột ăng ten, trạm BTS, nhà trạm và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm ưu tiên phương án dùng chung khi đầu tư xây dựng mới cột ăng ten, trạm BTS, nhà trạm; bảo đảm hiệu quả kinh tế - kỹ thuật và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông của tỉnh. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Sử dụng chung cột ăng ten, trạm BTS, nhà trạm và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông
- bảo đảm hiệu quả kinh tế
- kỹ thuật và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông của tỉnh.
- Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông
- 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông
- phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý, ứng cứu sự cố, giảm thiểu các nguy cơ mất an toàn thông tin, tấn công mạng theo yêu cầu và điều phối của Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin).
- Left: Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau: Right: 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm ưu tiên phương án dùng chung khi đầu tư xây dựng mới cột ăng ten, trạm BTS, nhà trạm
Left
Mục 3
Mục 3 XÁC THỰC, LƯU GIỮ, SỬ DỤNG THÔNG TIN THUÊ BAO DI ĐỘNG MẶT ĐẤT VÀ XỬ LÝ SIM DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÓ THÔNG TIN THUÊ BAO KHÔNG ĐÚNG QUY ĐỊNH
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 NGẦM HÓA, CHỈNH TRANG MẠNG CÁP VIỄN THÔNG NGOẠI VI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGẦM HÓA, CHỈNH TRANG MẠNG
- CÁP VIỄN THÔNG NGOẠI VI
- XÁC THỰC, LƯU GIỮ, SỬ DỤNG THÔNG TIN THUÊ BAO
- DI ĐỘNG MẶT ĐẤT VÀ XỬ LÝ SIM DI ĐỘNG MẶT ĐẤT
- CÓ THÔNG TIN THUÊ BAO KHÔNG ĐÚNG QUY ĐỊNH
Left
Điều 16.
Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau: 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động). 2. Trực tiếp tại các điểm có địa...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Giải quyết tranh chấp về sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Tranh chấp về việc sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được ưu tiên giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải trực tiếp giữa các bên trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên liên quan. 2. Trường hợp thương lượng, h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Giải quyết tranh chấp về sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Tranh chấp về việc sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được ưu tiên giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải trực tiếp giữa các bên trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp...
- 2. Trường hợp thương lượng, hòa giải không thành, các bên thực hiện hiệp thương về giá, điều kiện kỹ thuật, thời hạn, phạm vi sử dụng chung theo quy định pháp luật về giá và pháp luật viễn thông.
- Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau:
- 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động).
Left
Điều 17.
Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Khi đăng ký thông tin thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xuất trình bản gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản gốc hoặc bản điện tử hoặc thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc giấy tờ sau đây: 1. Trườ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Ngầm hóa mạng cáp viễn thông 1. Ngầm hóa mạng cáp viễn thông ngoại vi phải bảo đảm đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật khác như giao thông, điện lực, cấp thoát nước, năng lượng, chiếu sáng công cộng và công trình ngầm đô thị; bảo đảm an toàn kỹ thuật, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường, mỹ quan đô thị, quốc phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Ngầm hóa mạng cáp viễn thông
- 1. Ngầm hóa mạng cáp viễn thông ngoại vi phải bảo đảm đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật khác như giao thông, điện lực, cấp thoát nước, năng lượng, chiếu sáng công cộng và công trình ngầm...
- bảo đảm an toàn kỹ thuật, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường, mỹ quan đô thị, quốc phòng
- Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
- Khi đăng ký thông tin thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xuất trình bản gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản gốc hoặc bản điện tử ho...
- 1. Trường hợp đăng ký số thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất thực hiện phương thức giao tiếp giữa người với người (số thuê bao di động H2H):
- Left: a) Đối với cá nhân: theo quy định tại khoản 1 Điều này. Right: bảo đảm tuân thủ các nguyên tắc tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất Sau khi nhận giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao (trực tiếp hoặc trực tuyến), doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định sau: 1. Đối chiếu, kiểm tra giấy tờ là trùng khớp với cá nhân, tổ chức thực hiện giao kết hợp đồng, đăng ký thông tin theo quy định. 2. Thực hiện...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Chỉnh trang mạng cáp viễn thông 1. Chỉnh trang mạng cáp viễn thông phải bảo đảm đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật khác, an toàn kỹ thuật, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường, mỹ quan đô thị, quốc phòng - an ninh. Ưu tiên thực hiện tại khu vực trung tâm đô thị, trục đường chính, khu dân cư tập trung, khu công ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Chỉnh trang mạng cáp viễn thông
- 1. Chỉnh trang mạng cáp viễn thông phải bảo đảm đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật khác, an toàn kỹ thuật, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường, mỹ quan đô thị, quốc phòng - an ninh.
- Ưu tiên thực hiện tại khu vực trung tâm đô thị, trục đường chính, khu dân cư tập trung, khu công nghiệp, khu đô thị cũ và khu vực có kế hoạch chỉnh trang được phê duyệt.
- Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất
- Sau khi nhận giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao (trực tiếp hoặc trực tuyến), doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định sau:
- 1. Đối chiếu, kiểm tra giấy tờ là trùng khớp với cá nhân, tổ chức thực hiện giao kết hợp đồng, đăng ký thông tin theo quy định.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm: 1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử. 2. Địa chỉ trên giấy tờ để đăng ký thông tin thuê bao. 3. Số thuê bao viễn thông. 4. Thông tin riêng khác mà người sử dụng cung cấp khi gi...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng, quản lý, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động. 2. Chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị có liên quan triển khai các kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, kế hoạch ngầm hóa, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Chủ trì, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng, quản lý, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
- 2. Chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị có liên quan triển khai các kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, kế hoạch ngầm hóa, chỉnh trang (05 năm và hằng năm)
- Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm:
- 1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao Doanh nghiệp viễn thông chỉ được cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi bảo đảm đầy đủ các nội dung sau: 1. Thuê bao viễn thông di động mặt đất đã hoàn thành đăng ký thông tin thuê bao theo quy định. 2. Doanh n...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc đưa các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động vào hoạt động theo đúng quy hoạch, kế hoạch và quy định pháp luật về xây dựng; tích hợp quy hoạch hạ tầng viễn thông vào quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật chung....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc đưa các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động vào hoạt động theo đúng quy hoạch, kế hoạch và quy định pháp luật về xây dựng
- tích hợp quy hoạch hạ tầng viễn thông vào quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật chung.
- Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao
- Doanh nghiệp viễn thông chỉ được cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi bảo đảm đầy đủ các nội dung sau:
- 1. Thuê bao viễn thông di động mặt đất đã hoàn thành đăng ký thông tin thuê bao theo quy định.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động 1. Đối với 03 số thuê bao đầu tiên, cá nhân, tổ chức xuất trình giấy tờ và ký vào bản giấy hoặc bản điện tử bản xác nhận thông tin thuê bao. Bản xác nhận thông tin thuê bao bao gồm các t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Bảo đảm đồng bộ việc phát triển lưới điện với hạ tầng viễn thông thụ động và các hạ tầng kỹ thuật khác. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Công ty Điện lực Bắc Ninh và các đơn vị có liên quan trong việc lập, triển khai kế hoạch ngầm hóa, chỉnh trang hạ tầng điện lực kết hợp viễn thông;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- 1. Bảo đảm đồng bộ việc phát triển lưới điện với hạ tầng viễn thông thụ động và các hạ tầng kỹ thuật khác.
- 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Công ty Điện lực Bắc Ninh và các đơn vị có liên quan trong việc lập, triển khai kế hoạch ngầm hóa, chỉnh trang hạ tầng điện lực kết hợp viễn thông
- Điều 21. Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động
- Đối với 03 số thuê bao đầu tiên, cá nhân, tổ chức xuất trình giấy tờ và ký vào bản giấy hoặc bản điện tử bản xác nhận thông tin thuê bao.
- Bản xác nhận thông tin thuê bao bao gồm các thông tin thuê bao được quy định tại Điều 19 Nghị định này.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm các điểm đăng ký thông tin thuê bao, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao tuân thủ đầy đủ các quy định về xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao; hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thông tin thuê bao được xác thực, lưu giữ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan lập, điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất theo chu kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho các công trình hạ tầng viễn thông thụ động trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hướng dẫn, kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan lập, điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất theo chu kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho các công trình hạ tầ...
- 2. Hướng dẫn, kiểm tra chủ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng viễn thông thụ động trong khu vực liên quan đến đê điều và hành lang thoát lũ
- Điều 22. Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất
- 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm các điểm đăng ký thông tin thuê bao, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao tuân thủ đầy đủ các quy định về xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao
- hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thông tin thuê bao được xác thực, lưu giữ, quản lý đúng quy định tại các điểm, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được sử dụng cho các mục đích sau đây: 1. Phục vụ công tác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội. 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về viễn thông. 3. Phục vụ hoạt động quản lý nghiệp vụ, khai thác mạng và cung cấp dịch v...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 . Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp viễn thông tham gia đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông và cung cấp dịch vụ cho các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn quản lý. 2. Hướng dẫn các doanh nghiệp viễn thông xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23 . Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
- 1. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp viễn thông tham gia đầu tư, phát triển hạ tầng viễn thông và cung cấp dịch vụ cho các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn quản lý.
- 2. Hướng dẫn các doanh nghiệp viễn thông xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong địa bàn quản lý.
- Điều 23. Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được sử dụng cho các mục đích sau đây:
- 1. Phục vụ công tác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của các giấy tờ dùng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất và việc sử dụng số thuê bao tương ứng với giấy tờ của tổ chức, cá nhân sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất. 2. Cá nhân chỉ thực hiện giao kết hợp đồn...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan để bảo đảm an ninh, an toàn hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn; tổ chức lực lượng bảo vệ khi có tình huống cản trở, gây khó khăn trong quá trình thi công, lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật viễn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan để bảo đảm an ninh, an toàn hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn
- tổ chức lực lượng bảo vệ khi có tình huống cản trở, gây khó khăn trong quá trình thi công, lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
- 2. Thực hiện thẩm duyệt, kiểm tra, nghiệm thu điều kiện PCCC đối với công trình trạm BTS, nhà trạm, cột ăng ten và công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của các giấy tờ dùng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất và việc sử dụng số thuê bao tương ứng với giấy tờ của tổ chức, cá nhân sử dụng đ...
- 2. Cá nhân chỉ thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung sử dụng các số thuê bao cho bản thân mình, con đẻ hoặc con nuôi dưới 15 tuổi và những người thuộc quyền giám hộ của mì...
- cho các thiết bị dùng cho bản thân mình hoặc gia đình mình. Tổ chức chỉ thực hiện việc giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung sử dụng các số thuê bao cho các cá nhân, thiết bị thuộc...
- Left: Điều 24. Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất Right: Điều 24. Trách nhiệm của Công an tỉnh
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định 1. Khi rà soát, phát hiện hoặc khi nhận được văn bản thông báo của cơ quan quản lý nhà nước về thuê bao di động mặt đất có thông tin thuê bao không đúng quy định, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh và các cơ quan liên quan bảo đảm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trên địa bàn. 2. Chủ trì, phối hợp điều phối sử dụng hạ tầng trong các tình huống khẩn cấp, phục vụ quốc phòng, an ninh, phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
- 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh và các cơ quan liên quan bảo đảm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- 2. Chủ trì, phối hợp điều phối sử dụng hạ tầng trong các tình huống khẩn cấp, phục vụ quốc phòng, an ninh, phòng chống thiên tai, cứu hộ cứu nạn.
- Điều 25. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định
- 1. Khi rà soát, phát hiện hoặc khi nhận được văn bản thông báo của cơ quan quản lý nhà nước về thuê bao di động mặt đất có thông tin thuê bao không đúng quy định, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn...
- tạm dừng cung cấp dịch vụ viễn thông hai chiều sau 15 ngày kể từ ngày tạm dừng cung cấp dịch vụ viễn thông một chiều, đồng thời thông báo thuê bao sẽ bị thanh lý hợp đồng, chấm dứt cung cấp dịch vụ...
Left
Mục 4
Mục 4 CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CƠ BẢN TRÊN INTERNET VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÂM DỮ LIỆU, DỊCH VỤ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet 1. Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin bao gồm: Tên đăng ký dịch vụ, số điện thoại di động (trường hợp sử dụng số điện thoại di độn...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn. Theo tình hình thực tiễn tại địa phương, xây dựng đề án, phương án thực hiện Kế hoạch chỉnh trang, ngầm hóa mạng cáp viễn thông, giải quyết dùng chung hạ tầng trên địa bàn quản lý. 2. Thông tin về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn.
- Theo tình hình thực tiễn tại địa phương, xây dựng đề án, phương án thực hiện Kế hoạch chỉnh trang, ngầm hóa mạng cáp viễn thông, giải quyết dùng chung hạ tầng trên địa bàn quản lý.
- Điều 26. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
- Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin bao gồm:
- Tên đăng ký dịch vụ, số điện thoại di động (trường hợp sử dụng số điện thoại di động để định danh người sử dụng dịch vụ), thông tin định danh khác của người sử dụng dịch vụ (trường hợp không sử dụn...
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam 1. Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Công ty Điện lực Bắc Ninh 1. Tạo điều kiện cho doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung cột điện, hành lang tuyến điện để treo cáp viễn thông; phối hợp bó gọn, chỉnh trang dây cáp điện - viễn thông theo kế hoạch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Khi thực hiện dự án cải tạo, ngầm hóa lưới điện, có trách nhiệm tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trách nhiệm của Công ty Điện lực Bắc Ninh
- 1. Tạo điều kiện cho doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung cột điện, hành lang tuyến điện để treo cáp viễn thông; phối hợp bó gọn, chỉnh trang dây cáp điện - viễn thông theo kế hoạch Ủy ban nhân dâ...
- 2. Khi thực hiện dự án cải tạo, ngầm hóa lưới điện, có trách nhiệm tích hợp đồng bộ hạ tầng kỹ thuật viễn thông; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng và doanh nghiệp viễn thông trong...
- Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
- Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định khoản 2 Điều 62 Luật Viễn...
- 2. Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam có nghĩa vụ sau:
Left
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây 1. Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin sau: a) Đối với cá nhân: Họ và tên, số điện thoại liên hệ hoặc địa...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm đầu tư, quản lý, vận hành, bảo trì hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động theo đúng quy định của pháp luật, quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; bảo đảm an toàn công trình, mỹ quan, môi trường và an ninh thông tin. 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông
- 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm đầu tư, quản lý, vận hành, bảo trì hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động theo đúng quy định của pháp luật, quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt
- bảo đảm an toàn công trình, mỹ quan, môi trường và an ninh thông tin.
- Điều 28. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây
- 1. Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin sau:
- a) Đối với cá nhân: Họ và tên, số điện thoại liên hệ hoặc địa chỉ thư điện tử;
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam 1. Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khác 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng, quản lý, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải tuân thủ quy định pháp luật và Quy định này. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật (như điện lực, cấp thoát nước, giao thông…) có trách nhiệm phối hợp, tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khác
- 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng, quản lý, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải tuân thủ quy định pháp luật và Quy định này.
- Các tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật (như điện lực, cấp thoát nước, giao thông…) có trách nhiệm phối hợp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp viễn thông trong khảo sát, xây dựn...
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
- Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định tại khoản 2...
- 2. Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam có nghĩa vụ sau:
Left
Điều 30.
Điều 30. Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Dữ liệu của cơ quan nhà nước sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây chỉ được lưu trữ tại Việt Nam. 2. Hệ thống thông tin phục vụ việc cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây cho cơ...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Cập nhật dữ liệu và chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng năm (trước ngày 15/12), 06 tháng/lần và đột xuất theo yêu cầu phải báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ, các doanh nghiệp viễn thông, địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua cơ quan đầu mối là Sở Khoa học và Công nghệ) về: hiện trạng hạ tầng, khả năng sử dụng chung, giá thuê,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Cập nhật dữ liệu và chế độ báo cáo
- Định kỳ hàng năm (trước ngày 15/12), 06 tháng/lần và đột xuất theo yêu cầu phải báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ, các doanh nghiệp viễn thông, địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua cơ quan đ...
- hiện trạng hạ tầng, khả năng sử dụng chung, giá thuê, tình hình ngầm hóa, chỉnh trang và các khó khăn, vướng mắc.
- Điều 30. Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Dữ liệu của cơ quan nhà nước sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây chỉ được lưu trữ tại Việt Nam.
- Hệ thống thông tin phục vụ việc cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây cho cơ quan nhà nước phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin mạng...
Left
Chương III
Chương III GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG VÀ NGẦM HÓA, CHỈNH TRANG MẠNG CÁP VIỄN THÔNG NGOẠI VI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
- VÀ NGẦM HÓA, CHỈNH TRANG MẠNG CÁP VIỄN THÔNG NGOẠI VI
- GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Left
Điều 31.
Điều 31. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phải đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ và điều ki...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Quy định chuyển tiếp 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đã được đầu tư, xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực được tiếp tục quản lý và sử dụng; khi thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng phải tuân thủ theo các quy định tại văn bản này và quy định pháp luật có liên quan. 2. Trong giai đoạn chưa tích hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Quy định chuyển tiếp
- 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đã được đầu tư, xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực được tiếp tục quản lý và sử dụng
- khi thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng phải tuân thủ theo các quy định tại văn bản này và quy định pháp luật có liên quan.
- Điều 31. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
- Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phải đáp ứng điều kiện về vốn...
- a) Thiết lập mạng viễn thông trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:
Left
Điều 32.
Điều 32. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng di động mặt đất sử dụng băng tần cấp thông qua đấu giá hoặc thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
- Điều 32. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất
- Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng di động mặt đất sử dụng băng tần cấp thông qua đấu giá hoặc thi tuyển quyền sử dụng tầ...
- a) Vốn điều lệ: Tối thiểu 500 tỷ đồng Việt Nam và đã góp đủ vốn điều lệ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
Left
Điều 33.
Điều 33. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinh Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh hoặc di động vệ tinh phải đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ và điều kiện về triển kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Việc xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải phù hợp với quy hoạch tỉnh, các quy hoạch ngành, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật; đồng thời tuân thủ quy chuẩn, tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- 1. Việc xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải phù hợp với quy hoạch tỉnh, các quy hoạch ngành, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kế hoạch phát triển hạ...
- đồng thời tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng, viễn thông và các quy định pháp luật hiện hành.
- Điều 33. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinh
- Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh hoặc di động vệ tinh phải đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ và điều kiện về triển...
- 1. Vốn điều lệ: Tối thiểu 30 tỷ đồng Việt Nam và đã góp đủ vốn điều lệ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng được coi là đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông nếu số tiền đầu tư tại văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển kha...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm trong quản lý, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng áp dụng Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về việc xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Điều 34. Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông
- Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng được coi là đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông nếu số tiền đầu tư tại văn bả...
- Đối với doanh nghiệp đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp được coi là đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn t...
Left
Điều 35.
Điều 35. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng phải gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà trạm là công trình xây dựng để lắp đặt, bảo vệ thiết bị viễn thông và các thiết bị phụ trợ khác. 2. Cống, bể, tuynen kỹ thuật là hệ thống cống, ống, bể kỹ thuật được xây dựng để lắp đặt, quản lý, bảo vệ đường dây, cáp viễn thông ngầm dưới mặt đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà trạm là công trình xây dựng để lắp đặt, bảo vệ thiết bị viễn thông và các thiết bị phụ trợ khác.
- Điều 35. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng
- Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng phải gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, tru...
Left
Điều 36.
Điều 36. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng và giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng), doanh nghiệp đã được cấp phép phải làm thủ tục đề nghị sửa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng và giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng) tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Gia hạn giấy phép viễn thông 1. Các trường hợp được xét gia hạn khi giấy phép đã được cấp có thời hạn bằng thời hạn tối đa bao gồm: a) Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông; b) Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và đang trong quá trình chia, tách, hợp nhấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng và giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng), doanh nghiệp muốn cấp lại giấy phép phải gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép tới Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển 1. Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển Tổ chức đề nghị cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển phải gửi 01 bộ hồ sơ bản gốc và 04 bộ hồ sơ bản sao tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và phải chịu trách nhiệm về tính chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 1. Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng Tổ chức đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông 1. Cấp phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Doanh nghiệp muốn thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp phép....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia 1. Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia Tổ chức đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông quy định tại điểm d khoản 3 Điều 33 Luật Viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Trước khi cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, doanh nghiệp phải thực hiện đăng ký và được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. 2. Điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông bao gồm: a) Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; b) C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Tổ chức, doanh nghiệp phải thực hiện thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông trước khi cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc các trường hợp sau: a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông , hồ sơ đề nghị ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép viễn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép viễn thông, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông phải được làm bằng tiếng Việt. Hồ sơ phải có đủ dấu xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Trường hợp thu hồi giấy phép viễn thông quy định tại điểm a, b, c và h khoản 1 Điều 40 Luật Viễn thông và trường hợp buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 40 Luật Viễn thông, sau khi có quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Phí quyền hoạt động viễn thông 1. Phí quyền hoạt động viễn thông được quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Viễn thông nhằm thi hành chính sách của Nhà nước về viễn thông trong từng thời kỳ và nhằm cơ bản bảo đảm bù đắp chi phí cho công tác quản lý viễn thông. 2. Tổ chức được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA
- CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Left
Điều 50.
Điều 50. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện bao gồm các quy chuẩn kỹ thuật về: 1. Thiết bị đầu cuối. 2. Thiết bị mạng. 3. Kết nối viễn thông. 4. Dịch vụ viễn thông. 5. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động. 6. Chất lượng phát xạ của thiết bị vô tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Quản lý chất lượng viễn thông 1. Việc đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị, dịch vụ được thực hiện như sau: a) Thiết bị đầu cuối, thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạch 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Cơ quan lập quy hoạch là cơ quan chuyên môn về viễn thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Thông tin và Truyền thông) được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch. 2. Lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về nhiệm vụ lập quy hoạch. 3. Quyết định phê duyệt quy hoạch, công bố quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của địa phương 05 năm một lần, tầm nhìn 10 năm, được điều chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng và trình nhiệm vụ lập quy hoạch; gửi hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tổ chức thẩm định. 2. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch theo quy định. 3. Tổ chức triển khai lập quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch 1. Chịu trách nhiệm về nội dung theo hợp đồng, bao gồm cả số lượng, thời gian thực hiện, tính chính xác và chất lượng của sản phẩm quy hoạch. 2. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình lập quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Thời hạn lập quy hoạch 1. Thời hạn xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch không quá 45 ngày. 2. Thời hạn lập quy hoạch theo nhiệm vụ lập quy hoạch được duyệt và không quá 06 tháng kể từ thời điểm nhiệm vụ lập quy hoạch được phê duyệt. 3. Thời hạn xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch và thời hạn lập quy hoạch quy định tại khoản 1 và 2 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 LẬP QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch 1. Căn cứ xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch bao gồm: a) Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch mạng lưới đường sắt, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn và các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch có tính chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch theo hình thức thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng để thẩm định. Hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch 1. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ trình về phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch; b) Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; c) Báo cáo thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch; d) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 NỘI DUNG QUY HOẠCH VÀ LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Căn cứ lập quy hoạch Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được lập căn cứ theo tình hình thực tế trên địa bàn và trên cơ sở: 1. Quy hoạch tỉnh. 2. Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông, quy hoạch vùng, quy hoạch đô thị và nông thôn, các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Nội dung quy hoạch 1. Yêu cầu quy hoạch a) Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương phải cụ thể hóa quy hoạch tỉnh, phù hợp với quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông đã được phê duyệt; bảo đảm phù hợp, đồng bộ với quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Phương án phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, cột treo cáp 1. Mục tiêu a) Bảo đảm an toàn mạng lưới, nâng cao chất lượng dịch vụ viễn thông; b) Đảm bảo hạ tầng viễn thông phát triển bền vững có khả năng chống chịu thiên tai dựa trên hiện trạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, lịch sử thiên tai, vùng trọng điểm củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Phương án phát triển cột ăng ten 1. Mục tiêu a) Xác định số lượng cột ăng ten cần phát triển, độ cao cột ăng ten theo phân cấp công trình xây dựng; b) Xác định số lượng cột ăng ten chịu được rủi ro thiên tai cấp độ 4 có khả năng dùng chung tối thiểu thiết bị của 02 doanh nghiệp; c) Xác định phương án phủ sóng thông tin di động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Phương án phát triển nhà, trạm viễn thông và trung tâm dữ liệu 1. Mục tiêu a) Xác định danh sách, số lượng công trình nhà, trạm viễn thông và nhu cầu sử dụng đất tương ứng (NT1) và nhà, trạm viễn thông không có nhu cầu sử dụng đất (NT2) đến cấp huyện. b) Xác định danh sách, số lượng trung tâm dữ liệu bao gồm nhu cầu sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Lấy ý kiến về quy hoạch 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thu thập ý kiến từ các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân liên quan đối với quy hoạch (trường hợp quy hoạch có khả năng ảnh hưởng đến hành lang an toàn đường sắt, đường bộ, cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÔNG BỐ QUY HOẠCH Tiểu mục 1 THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, Tổ giúp việc (nếu có) để tổ chức thẩm định quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Hội đồng thẩm định quy hoạch 1. Hội đồng thẩm định quy hoạch bao gồm: Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; các thành viên Hội đồng là đại diện các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan công an, quân sự địa phương, các chuyên gia (đại diện doanh nghiệp viễn thông có hạ tầng mạng, cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch gồm các tài liệu chủ yếu sau đây: a) Tờ trình phê duyệt quy hoạch; b) Báo cáo quy hoạch; c) Dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch; d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan chuyên môn của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch 1. Kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thẩm định quy hoạch, nếu hồ sơ đã đáp ứng điều kiện để tổ chức thẩm định, Hội đồng thẩm định gửi hồ sơ trình thẩm định quy hoạch tới các thành viên Hội đồng thẩm định để lấy ý kiến. 2. Trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định quy hoạch quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Thẩm định quy hoạch 1. Họp thẩm định quy hoạch được tiến hành khi có mặt ít nhất hai phần ba (2/3) số thành viên Hội đồng thẩm định, trong đó có Chủ tịch và 02 ủy viên phản biện. 2. Cơ chế ra quyết định của Hội đồng thẩm định như sau: a) Hội đồng thẩm định quy hoạch làm việc theo chế độ tập thể, thảo luận công khai, biểu quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Xử lý đối với quy hoạch sau khi thẩm định 1. Trường hợp quy hoạch đủ điều kiện trình quyết định hoặc phê duyệt, không có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, kể từ ngày kết thúc họp thẩm định quy hoạch, Hội đồng thẩm định trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định phê duyệt Báo cáo kết quả thẩm định quy hoạch gửi Sở Thông tin và Truyền thông để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Hồ sơ trình, phê duyệt quy hoạch Hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch bao gồm: 1. Tờ trình phê duyệt quy hoạch. 2. Dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch nội dung chủ yếu gồm: Thời kỳ quy hoạch, phạm vi quy hoạch, quan điểm, mục tiêu, yêu cầu, nội dung, giải pháp quy hoạch, thực hiện quy hoạch và tổ chức thực hiện. 3. Báo cáo kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Công bố quy hoạch 1. Công bố quy hoạch thực hiện theo pháp luật về quy hoạch, trừ những nội dung liên quan đến bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố quy hoạch trên phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Tổ chức thực hiện quy hoạch 1. Việc tổ chức thực hiện quy hoạch được thực hiện theo phạm vi, nhiệm vụ được phân công trong quyết định phê duyệt quy hoạch của cấp có thẩm quyền. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Chỉ đạo Sở Thông tin và Truyền thông lập, cập nhật, bổ sung cơ sở dữ liệu số về bản đồ và các tài liệu quy hoạch theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Đánh giá, rà soát thực hiện quy hoạch 1. Việc đánh giá thực hiện quy hoạch được thực hiện theo kỳ quy hoạch, khi điều chỉnh quy hoạch hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch: a) Kết quả thực hiện các mục tiêu của quy hoạch; b) Các tác động có liên quan đến phát triển kinh tế - x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Điều chỉnh quy hoạch 1. Điều chỉnh quy hoạch được thực hiện khi: a) Có sự điều chỉnh mục tiêu của chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, chiến lược phát triển ngành hoặc lĩnh vực làm thay đổi mục tiêu của quy hoạch; b) Có sự điều chỉnh từ quy hoạch cấp cao làm thay đổi nội dung hoặc tạo ra mâu thuẫn với quy hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và cung cấp thông tin quy hoạch quy định tại Nghị định này. 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh cục bộ quy hoạch được thực hiện như sau: a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Kế hoạch thực hiện quy hoạch 1. Kế hoạch thực hiện quy hoạch được ban hành sau khi quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được phê duyệt. Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng kế hoạch, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt cho toàn bộ thời kỳ quy hoạch. 2. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông như sau: a) Bảo vệ cơ sở hạ tầng viễn thông nhằm ngăn chặn các hoạt động tấn công, đột nhập, phá hoại; phòng, chống sự cố do cháy, nổ và các sự cố do tác nhân khác gây ra; b) Triển khai các giải pháp và h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định quản lý đối với mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong nhà chung cư. 2. Việc thiết kế, xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định việc chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông giữa các doanh nghiệp viễn thông theo đề nghị của bộ, ngành, địa phương để phục vụ hoạt động tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, phòng, chống thiên tai, hỏa hoạn, thảm họa khác, phòng, chống dịch bệnh. 2. Doanh nghiệp viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông 1. Căn cứ vào Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đã được phê duyệt, kế hoạch triển khai quy hoạch đã được phê duyệt, kế hoạch thực hiện quy hoạch của doanh nghiệp viễn thông có hạ tầng mạng hàng năm, kế hoạch phát triển hạ tầng giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các Nghị định có liên quan 1. Thay cụm từ “cấp mới” bằng cụm từ “cấp lại” tại các điểm b1 khoản 2 Điều 19, điểm b, d khoản 4, điểm d khoản 5, khoản 6 Điều 19; điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 26; điểm b1 khoản 2, khoản 3 Điều 28 của Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng 12 năm 2024. Quy định về quản lý dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Quy định về điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép viễn thông theo quy định của Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 và Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 nộp lệ phí cấp giấy phép, phí quyền hoạt động viễn thông tương ứng với từng hoạt động viễn thông được cấp phép, phạm vi, tài nguyên viễn thông sử dụng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.