Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
  • thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
  • thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu có liên quan và Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng dịch vụ cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành, UBND xã, phường, đặc khu có liên quan và Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng dịch vụ cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi STT Tên gọi chi tiết Đặc điểm cơ bản/Chủng loại cụ thể 1 Dịch vụ sử dụng cầu cảng - Cầu cảng bốc dỡ, tiếp nhận hàng hóa, cung ứng hàng hóa. - Cầu cảng đáp ứng cho phương tiện tàu thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
  • Tên gọi chi tiết
  • Đặc điểm cơ bản/Chủng loại cụ thể
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Căn cứ quy định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản định giá đối với dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Căn cứ quy định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản định giá đối với dịch vụ sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
  • thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị, phương tiện vận chuyển hành khách công cộng trong đô thị và hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị, phương tiện vận chuyển hành khách công cộng trong đô thị và hoạt động của xe vệ...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên được quy định tại Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 và các phương tiện thuộc của lực lượng vũ trang.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy tắc chung 1. Người điều khiển phương tiện khi tham gia giao thông đường bộ trong đô thị phải bảo đảm điều kiện, tuổi, sức khỏe, thời gian làm việc theo quy định tại Điều 56, Điều 59, Điều 64 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ và các quy định khác có liên quan. 2. Phương tiện khi tham gia hoạt động vận tải đường bộ tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy tắc chung
  • Người điều khiển phương tiện khi tham gia giao thông đường bộ trong đô thị phải bảo đảm điều kiện, tuổi, sức khỏe, thời gian làm việc theo quy định tại Điều 56, Điều 59, Điều 64 Luật Trật tự, an to...
  • 2. Phương tiện khi tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải bảo đảm điều kiện theo quy định tại Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ phải tuân thủ Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Căn cứ vào biểu đồ chạy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ phải tuân thủ Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Phạm vi hoạt động vận chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải nội bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải nội bộ phải tuân thủ quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ vận tải người nội bộ, vận tải hàng nội bộ được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường, đoạn đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải đầu tư phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị. 2. Mỗi đơn vị kinh doanh vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE VỆ SINH MÔI TRƯỜNG, XE Ô TÔ CHỞ VẬT LIỆU XÂY DỰNG, PHẾ THẢI RỜI TRÊN ĐƯỜNG PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường trên đường phố Xe vệ sinh môi trường không giới hạn thời gian hoạt động trên đường phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời gian hoạt động của xe chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố Xe chở vật liệu xây dựng, phế thải rời được phép hoạt động trên đường phố, trừ các khung giờ cao điểm (từ 6 giờ 00 phút đến 9 giờ 00 phút và từ 16 giờ 00 phút đến 19 giờ 00 phút) và các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. b) Chủ trì phối hợp với chính quyền các địa phương và cơ quan liên quan, tổ chức k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ánh bằng vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.