Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
46/2024/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
223/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cụ thể một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi về mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, cấp kinh phí, hỗ trợ lãi suất, trợ cấp gạo theo các Điều 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 23 tại Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. 2. Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 3. Mức thu ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
- 2. Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định cụ thể một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi về mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, cấp kinh phí, hỗ trợ lãi suất, trợ cấp gạo theo các Điều 5, 6, 7, 9, 10,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng phí: 1. Cơ quan thu phí được để lại 40% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định hiện hành của Nhà nước, số tiền phí còn lại (60%) đơn vị thu phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền phí được trích lại trong năm, sau khi q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quản lý và sử dụng phí:
- Cơ quan thu phí được để lại 40% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định hiện hành của Nhà nước, số tiền phí còn lại (60%)...
- Số tiền phí được trích lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Xã khu vực II, III: Theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Vùng đất ven biển: Theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Khu vực còn lại: Các xã, phường, thị trấn không thuộc khoản 1, 2 Điều này. 4. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách Tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Quy định chung
- 1. Xã khu vực II, III: Theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Vùng đất ven biển: Theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định cụ thể 1. Mức cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng a) Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng đối với: Xã khu vực II, III là 180.000 đồng/ha/năm; các khu vực còn lại là 150.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng đặc dụng được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Quy định cụ thể
- 1. Mức cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
- a) Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng đối với: Xã khu vực II, III là 180.000 đồng/ha/năm
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 30 thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 06 tháng 01 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Vụ Pháp chế của Bộ Nông nghiệp và Phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.