Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
59/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
23/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao th... Right: Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương thức đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa 1. Việc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì đường bộ, đường thuỷ nội địa được thực hiện theo phương thức đấu thầu. Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của Luật Đấu thầu và các quy định của pháp luật về đấu thầu. Trong đó: Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên phải...
- đối với công tác sửa chữa không thường xuyên có tính chất xây lắp phải có báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế dự toán (đối với công trình thiết kế 1 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toá...
- đối với dịch vụ sự nghiệp công có tính chất tư vấn phải có đề cương (nhiệm vụ) và giá dự toán được duyệt
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- “Điều 4. Lập kế hoạch đấu thầu, thời gian thực hiện và phân chia gói thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
- a) Việc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện như việc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm.
- Left: Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành... Right: Điều 4. Phương thức đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
- Left: 1. Đối với các gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thuỷ nội địa: Right: a) Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên:
- Left: b) Thời gian thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công về quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thuỷ nội địa tối đa là 03 năm (tương ứng với thời gian 03 năm ổn định ngân sách đư... Right: 2. Nhà thầu tham gia đấu thầu thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì đường bộ, đường thuỷ nội địa phải có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu.
Left
Điều 9
Điều 9 quy định này phê duyệt, làm cơ sở ký phụ lục hợp đồng và thực hiện công tác bảo trì của năm đó. + Giá trên là toàn bộ các công việc cần thiết phải thực hiện trong thời gian hợp đồng, cho toàn bộ công tác quản lý, sửa chữa bảo trì gồm: Toàn bộ các tuyến đường và các công trình trên tuyến được giao quản lý để đảm bảo tiêu chí đánh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định, phê duyệt phương án giá, thiết kế dự toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa: Trên cơ sở giao kế hoạch thu chi hàng năm của UBND tỉnh; thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm định, phê duyệt phương án giá, thiết kế dự toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa
- Trên cơ sở giao kế hoạch thu chi hàng năm của UBND tỉnh
- thông báo kết quả thẩm tra phương án phân bổ dự toán thu chi ngân sách nhà nước hàng năm, cơ quan được giao nhiệm vụ quản lý bảo trì (Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện) tổ chức lập danh mục bảo...
- Điều 9 quy định này phê duyệt, làm cơ sở ký phụ lục hợp đồng và thực hiện công tác bảo trì của năm đó.
- + Giá trên là toàn bộ các công việc cần thiết phải thực hiện trong thời gian hợp đồng, cho toàn bộ công tác quản lý, sửa chữa bảo trì gồm:
- Toàn bộ các tuyến đường và các công trình trên tuyến được giao quản lý để đảm bảo tiêu chí đánh giá về chất lượng trong hồ sơ mời thầu.
- Left: a) Đối với công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ và đường thủy nội địa: Right: a) Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh và đường thủy nội địa do Sở Giao thông vận tải quản lý:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định phương thức cung ứng sản phẩm,...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- - Vụ pháp chế - Bộ GTVT;
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Left: - Thường trực Tỉnh ủy; Right: - Thường trực HĐND tỉnh;
Unmatched right-side sections