Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
52/2024/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
152/2015/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II. 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên: Phụ lục III. 4....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế; Người nộp thuế; Căn cứ tính thuế; Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và một số Điều của Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế
- Người nộp thuế
- Căn cứ tính thuế
- Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I.
- 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II.
- Left: Đ iều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát biến động thị trường, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trong trường hợp giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người nộp thuế - NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người...
- NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau:
- 1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản thì người nộp thuế là tổ chức, hộ kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.
- 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát biến động thị trường, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh,...
- báo cáo, đề xuất Bộ Tài chính điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên trong trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên
- giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên hoặc tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Người nộp thuế
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên. 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ = Sản lượng tài nguyên tính thuế x Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế suất thuế tài nguyên Trường hợp được cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ tính thuế
- 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên.
- 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Unmatched right-side sections