Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
63/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.
691/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.
- Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các cơ quan khác có liên quan đến việc thực hiện Bản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu một số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu một số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước b...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I). 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II). 3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III). 4. Giá tính thuế tài nguyên đối với n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu được điều chỉnh, bổ sung kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh. - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính-VG và Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu được điều chỉnh, bổ sung kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngà...
- - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính-VG và Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
- 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).
- 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).
Left
Điều 3.T
Điều 3.Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và quyết định trước đây trái với t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chứ...
- Các văn bản và quyết định trước đây trái với tinh thần quyết định này đều bãi bỏ./.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3.Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH