Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
63/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
39/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các cơ quan khác có liên quan đến việc thực hiện Bản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và các văn bản hướng dẫn thi hành. b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.
- 2. Giá tính thuế tài nguyên
- 2. Đối tượng áp dụng
- a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế và các cơ quan khác có liên quan đến việc thực hiện Bảng giá tính thuế tài nguyên trên...
- b) Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng áp dụng
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I). 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II). 3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III). 4. Giá tính thuế tài nguyên đối với n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài chính a) Đối với trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên và trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Tài chính
- a) Đối với trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên và trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được...
- Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
- 1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).
- 2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).
Left
Điều 3.T
Điều 3.Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây: a) Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái. b) Quyết định số 63/2024/QĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau đây:
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Điều 3.Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành Right: Điều 3 . Điều khoản thi hành
- Left: 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉn... Right: b) Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Left: Quyết định 31/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 20/... Right: a) Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Unmatched right-side sections