Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc kéo dài thời hạn áp dụng các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Về việc kéo dài thời hạn áp dụng các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, bao gồm: 1. Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; 2. Quyết định...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất lần đầu năm 2026; quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất lần đầu năm 2026; quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, bao gồm:
  • 1. Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024;
  • 2. Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh L...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả triển khai thực hiện.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Điều khoản thi hành Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVII, kỳ họp thứ bốn mươi tư thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các bộ: Tài chính, NN và MT; - Cục KTVB&QLXLVP, Bộ Tư pháp; - Thường t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVII, kỳ họp thứ bốn mươi tư thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nguyên tắc chung khi xác định giá các loại đất Căn cứ vào thực tế khu vực, vị trí đất, khoảng cách tới đường giao thông (đối với nhóm đất nông nghiệp); khả năng sinh lời, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện mức độ đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ (đối với nhóm đất...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT
Điều 2. Điều 2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau: Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó c...
Điều 3. Điều 3. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau: - Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Quy định cụ thể bảng giá các loại đất 1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm. 3. Bảng giá đất rừng sản xuất. 4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản. 5. Bảng giá đất ở tại nông thôn. 6. Bảng giá đất ở tại đô thị. 7. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm côn...
Điều 5. Điều 5. Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất 1. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng thì căn cứ vào giá đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất; 2. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác thì căn cứ vào giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để...