Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ
21/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
17/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- chi thuê hàng hóa, dịch vụ
- sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ
- Quy định nội dung và mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định về một số nội dung, mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ; b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 28...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- chi thuê hàng hóa, dịch vụ
- sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ (bao gồm nhiệm vụ quy định tại khoản 3 Điều 5
- a) Quy định về một số nội dung, mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ;
- b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công
- Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công
Left
Điều 2
Điều 2 . Nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ TT Nội dung Tổng chi phí Mức chi hỗ trợ 1 Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và dự toán mua sắm , sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị , thuê hàng hóa, dịch vụ 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị các cấp quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và dự toán mua sắm , sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị , thuê hàng hóa, dịch vụ
- Thủ trưởng cơ quan, đơn vị các cấp quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị, t...
- Trường hợp nhu cầu mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị, thuê hàng hóa, dịch vụ sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh có mức từ 20 tỷ...
- Điều 2 . Nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công tỉnh Phú Thọ
- Tổng chi phí
- Mức chi hỗ trợ
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguồn vốn thực hiện a) Từ ngân sách tỉnh bố trí dự toán hằng năm; b) Nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Các nguồn thu hợp pháp khác; lồng ghép các chương trình, dự án.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và dự toán cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng Thủ trưởng cơ quan, đơn vị các cấp quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng hạn mức tối đa không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và dự toán cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng
- Thủ trưởng cơ quan, đơn vị các cấp quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng hạn mức tối đa không quá...
- Điều 3 . Nguồn vốn thực hiện
- a) Từ ngân sách tỉnh bố trí dự toán hằng năm;
- b) Nguồn đóng góp, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
Left
Điều 4
Điều 4 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau đây: a) Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 9 năm 2025.
- 2. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau đây:
- Điều 4 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections