Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Right: Ban hành Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: 1. Đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau: a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I); b) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II); c) Giá tính...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau:
  • a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
  • b) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động so với Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, đơn vị có văn bản gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng quy định. 2. Các nội dung khác có liên quan không quy định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số: 556/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số:
  • 556/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động so với Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này, các cơ quan, đơn vị có văn bản gửi về Sở Tài chính để t...
  • 2. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Gi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lý Thái Hải QUY ĐỊNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 50/ 2017/QĐ-UBND n gày 28 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành
  • Left: tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung quản lý, trách nhiệm, sự phối hợp của các cấp, các ngành đối với công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Những nội dung không nêu tại Quy định này được thực hiện theo Luật...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản; các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Đăng ký sản lượng khai thác khoáng sản hàng năm Các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản phải đăng ký sản lượng khai thác hằng năm (tối đa bằng công suất theo Giấy phép được cấp), gửi Sở Công thương và Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế làm cơ sở để xác định nghĩa vụ tài chính.
Điều 4. Điều 4. Đăng ký nhu cầu khai thác cát, sỏi phục vụ xây dựng công trình nông thôn mới Hằng năm, căn cứ vào kế hoạch xây dựng các công trình nông thôn mới trên địa bàn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố đăng ký nhu cầu khai thác cát, sỏi phục vụ xây dựng công trình nông thôn mới. Văn bản đăng ký cần nêu cụ thể vị trí, diện tích, khối...
Điều 5. Điều 5. Đăng ký bổ sung quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; đăng ký sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích công trình 1. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ nhu cầu thực tế của địa phương, tổng hợp các khu vực khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, gửi Sở Xây dựng xem x...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN