Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa, trừ các công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa Mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa: Bằng 50% số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2025 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Giao Sở Tài chính triển khai thực hiện Quyết định. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 1. Số tiền để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa được nộp vào ngân sách cấp tỉnh, hạch toán mục lục ngân sách mục thu khác, tiểu mục 4914 và quản lý, sử dụng theo quy định của Luật ngân sách nhà nước. 2. Tiền thu do người sử dụng đất nộp ngân sách nhà nước và nguồn kinh p...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2025 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa...
  • 2. Giao Sở Tài chính triển khai thực hiện Quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa
  • 1. Số tiền để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa được nộp vào ngân sách cấp tỉnh, hạch toán mục lục ngân sách mục thu khác, tiểu mục 4914 và quản lý, sử dụng theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.
  • Tiền thu do người sử dụng đất nộp ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP được sử dụng để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2025 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa...
  • 2. Giao Sở Tài chính triển khai thực hiện Quyết định.
Target excerpt

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 1. Số tiền để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa được nộp vào ngân sách cấp tỉnh, hạch toán mục lục ngân sách mục thu khác, tiểu mục 4914 và quản lý, sử...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên t...
Điều 2. Điều 2. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% x Diện tích x Giá của loại đất trồng lúa, trong đó: 1. Diện tích là phần diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa n...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của người sử dụng đất và các cơ quan, đơn vị trong việc lu â n chuy ể n h ồ sơ xác định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 1. Trách nhiệm của người sử dụng đất: a) Thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan tài nguyên và môi trường khi thực hiện các thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất; b) Tiếp nhận thông báo nộp ti...
Điều 5 Điều 5 . Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí 1. Về lập dự toán: a) Dự toán thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa: Hàng năm, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường và cơ quan liên quan, căn cứ vào kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa n...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2017. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tiền Giang, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan...