Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
22/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
53/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Ban hành quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 06 tháng 1...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- (Kèm theo Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2024./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
- Left: Ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước) Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước; các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).
- Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan có thẩm quyền.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ. 2. Đối với chế độ chi hội nghị a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với chế độ công tác phí
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.
- 1. Các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
- 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo nội dung và mức chi quy định tại Nghị quyết này. Các nội dung chi từ nguồn kinh phí đối ứng của ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp Quốc gia được áp dụng định mức chi của cấp tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân thực hi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thanh toán tiền chi phí đi lại 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: - Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng đến nơi công tác và theo chiều ngược lại; - Chi phí đi lại tại địa phương nơi đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thanh toán tiền chi phí đi lại
- 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm:
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo nội dung và mức chi quy định tại Nghị quyết này.
- Các nội dung chi từ nguồn kinh phí đối ứng của ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp Quốc gia được áp dụng định mức chi của cấp tỉnh.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4
Điều 4 . Nội dung và mức chi 1. Nội dung và mức chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Mức chi đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh không quá 32 triệu đồng/người/tháng; cấp cơ sở không quá 25,6 triệu đồng/người/tháng. Mức chi đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phụ cấp lưu trú 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác). 2. Mức phụ cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phụ cấp lưu trú
- Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác...
- 2. Mức phụ cấp lưu trú để trả cho người đi công tác được quy định như sau
- Điều 4 . Nội dung và mức chi
- 1. Nội dung và mức chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
- a) Mức chi đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh không quá 32 triệu đồng/người/tháng
Left
Điều 5.
Điều 5. Một số mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ a) Chi tiền thù lao Đơn vị tính: đồng Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác a) Đối với lãnh đạo cấp cao thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước; b) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến công tác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác
- 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác
- a) Đối với lãnh đạo cấp cao thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước;
- Điều 5. Một số mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- a) Chi tiền thù lao
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ. 2. Trong quá trình thực hiện nếu các văn bản...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng Đối với cán bộ xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng; cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại, phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng (gồm: Văn thư đi gửi công văn, kế toán giao dịch, cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng; cán bộ các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng
- Đối với cán bộ xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng
- cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại, phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/1 tháng (gồm: Văn thư đi gửi công văn, kế toán giao dịch, cán bộ kiểm lâm đi kiểm tra rừng
- Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.
Unmatched right-side sections