Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
số 60/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
783/2005/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3/2/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụ...
- Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá tính
- thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về giá tính thuế tài nguyên sau đây: 1. Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; 2. Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3 tháng 2 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 3 tháng 2 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng...
- "Điều 22. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
- 1. Các tổ chức tín dụng tự quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, trên cơ sở khả năng tài chính của mình và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng vay:
- Điều 1 . Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về giá tính thuế tài nguyên sau đây:
- 1. Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
- 2. Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020;
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Unmatched right-side sections