Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng tính giá thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
57/2024/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
152/2015/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng tính giá thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
- Ban hành Bảng tính giá thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau: 1. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp, người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Bảng giá tính thu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế; Người nộp thuế; Căn cứ tính thuế; Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và một số Điều của Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế
- Người nộp thuế
- Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau:
- 1. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp, người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên và tổ chức, cá...
- 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố: Thực hiện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. 2. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Cục thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây d...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người nộp thuế - NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hoạt động khai thác tài nguyên khoá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. Người nộp thuế tài nguyên (dưới đây gọi chung là người...
- NNT) trong một số trường hợp được quy định cụ thể như sau:
- Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- 1. Người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
- 2. Sở Tài chính
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2025 và thay thế Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định, bao gồm: 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và t...
- 1. Khoáng sản kim loại.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2025 và thay thế Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Vụ Pháp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên. 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ = Sản lượng tài nguyên tính thuế x Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế suất thuế tài nguyên Trường hợp được cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ tính thuế
- 1. Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên.
- 2. Xác định thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng
- Chủ tịch UBND các quận, huyện
Unmatched right-side sections